69 lượt xem
Nội Dung Bài Viết
1. Giới Thiệu & Lịch Sử
Đại học Quốc gia Chungnam (Chungnam National University, 충남대학교) thành lập ngày 25/5/1952, là đại học công lập quốc gia trọng điểm vùng Daejeon – Sejong – Chungnam ("Mega Campus"), với 21.950 sinh viên gồm 17.007 sinh viên đại học, 4.898 học viên sau đại học và 1.420 du học sinh quốc tế đến từ 72 quốc gia.
Cơ cấu tổ chức
14 trường/khoa bậc đại học (Nhân văn, Khoa học Xã hội, Khoa học Tự nhiên, Kinh tế & Quản trị, Kỹ thuật, Nông nghiệp & Khoa học Sự sống, Luật, Dược, Sinh thái học Gia đình, Mỹ thuật & Âm nhạc, Thú y, Giáo dục, Điều dưỡng, Khoa học Sinh học & Công nghệ Sinh học) cùng nhiều trường Sau đại học chuyên ngành (Luật, Y khoa, Khoa học & Công nghệ Phân tích, Khoa học & Công nghệ Năng lượng, Phát triển & Khám phá Dược phẩm, Quản trị Kinh doanh, Giáo dục, Hành chính công, Y tế Công cộng, Công nghiệp, Luật Sở hữu Trí tuệ, Hòa bình & An ninh, Chính sách Công Quốc gia).
Cơ sở chính: 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon. Có thêm phân hiệu Boun Campus (khối Y khoa – Bệnh viện CNU) tại Jung-gu, Daejeon.
2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế CNU (국제언어교육원): 4 kỳ/năm (Xuân, Hè, Thu, Đông), 6 cấp độ + lớp Nâng cao + lớp Nghiên cứu, mỗi cấp 10 tuần/200 giờ, sĩ số 12-15 người/lớp.
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Phí xét tuyển | 70.000 ₩ (không hoàn lại) |
| Học phí | 1.400.000 ₩ / 10 tuần / kỳ |
| Ký túc xá (phòng 2 người) | 1.400.000 ₩/kỳ |
| Bảo hiểm | Dưới 150.000 ₩ / 7 tháng |
Học bổng hệ tiếng
| Loại | Mức thưởng |
|---|---|
| Giải 1 mỗi lớp/kỳ | 30% học phí (~400.000₩) |
| Giải 2 | 15% học phí (~200.000₩) |
| Giải 3 | 7% học phí (~100.000₩) |
| Hoàn thành 4 kỳ hệ tiếng + trúng tuyển đại học | 500.000₩ (học bổng chuyển tiếp) |
Quy định hoàn học phí
| Thời điểm | Số tiền hoàn |
|---|---|
| Trước/đúng ngày khai giảng | 100% |
| Trước 1/3 số ngày học | 2/3 |
| Trước 1/2 số ngày học | 1/2 |
| Sau 1/2 số ngày học | Không hoàn |
3. Tuyển Sinh Đại Học Cho Du Học Sinh
Đại học Quốc gia Chungnam tuyển du học sinh hệ đại học 2 kỳ mỗi năm (tháng 3 và tháng 9), cho cả tân sinh viên năm 1 và sinh viên chuyển tiếp năm 2, năm 3. Trường không giới hạn chỉ tiêu: ai đạt yêu cầu ở vòng đánh giá năng lực chuyên ngành sẽ được nhận. Phần lớn các môn học giảng dạy bằng tiếng Hàn.
Nộp hồ sơ online, giấy tờ gốc gửi bưu điện hoặc nộp trực tiếp. Lệ phí xét tuyển: 60.000 ₩ hoặc 50 USD.
Điều kiện học lực và quốc tịch
- Học sinh và cả bố lẫn mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài. Chỉ cần một người có quốc tịch Hàn là không được nộp.
- Năm 1: đã tốt nghiệp THPT (nhận cả học sinh tốt nghiệp trước tháng 2/2027).
- Chuyển tiếp năm 2: hoàn thành từ năm 1 đại học 4 năm, hoặc tốt nghiệp cao đẳng.
- Chuyển tiếp năm 3: hoàn thành từ năm 2 đại học 4 năm, hoặc tốt nghiệp cao đẳng.
- Không nhận người học bổ túc (thi GED), học tại nhà hoặc học online.
Điều kiện tiếng Hàn / tiếng Anh
| Ngành | Điều kiện (đạt 1 trong các mục) |
|---|---|
| Hầu hết các ngành | TOPIK 3 trở lên; hoặc hoàn thành cấp 4 khóa tiếng chính quy của trường; hoặc đỗ kỳ thi năng lực tiếng Hàn do trường tổ chức |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | TOPIK 4 trở lên, hoặc hoàn thành cấp 5 khóa tiếng chính quy của trường |
| Hành chính công, Kinh tế học, Quản trị kinh doanh, Thực phẩm & Dinh dưỡng | TOPIK 4 trở lên, hoặc hoàn thành cấp 4 khóa tiếng chính quy của trường |
| Múa | TOPIK 4 trở lên |
| Quốc tế học | Điều kiện tiếng Hàn như hầu hết các ngành, hoặc TOEIC 700 / TOEFL iBT 71 / New TEPS 327 / IELTS 5.5. Nộp điểm tiếng Hàn thì học chuyên ngành bằng tiếng Hàn, nộp điểm tiếng Anh (hoặc cả hai) thì học bằng tiếng Anh. |
- Trúng tuyển bằng TOPIK 3, khóa tiếng của trường hoặc kỳ thi của trường là nhập học có điều kiện: phải đạt TOPIK 4 trước khi tốt nghiệp.
- Chứng chỉ không ghi hạn chỉ được tính nếu thi trong vòng 2 năm tính đến hạn nộp hồ sơ. TOPIK iBT, TOEFL iBT Home Edition, IELTS Online được tính như bản thường.
- Kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường: lệ phí 20.000 ₩, thi tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế (tòa E1-1).
Ngành tuyển du học sinh hệ đại học
Ngành không có trong danh sách thì kỳ này không tuyển du học sinh.
Phương thức đánh giá
Trường đánh giá thái độ học tập, năng lực và độ phù hợp với chuyên ngành dựa trên hồ sơ, rồi phỏng vấn: học sinh đang ở Hàn phỏng vấn trực tiếp, học sinh ở nước ngoài (như Việt Nam) phỏng vấn online. Một số ngành có cách khác:
- Xét hồ sơ trước, đỗ mới phỏng vấn: Ngôn ngữ & Văn học Anh, Đức, Nhật; Lịch sử; Xã hội học; Công tác xã hội; Kỹ thuật hệ thống tự hành; Thực phẩm & Dinh dưỡng; Quốc tế học.
- Phỏng vấn online cho tất cả: Thương mại quốc tế, Kinh tế học.
- Phỏng vấn qua điện thoại hoặc xét hồ sơ với học sinh ở nước ngoài: Dệt may & Thời trang, Sinh học ứng dụng, Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật cơ khí, Làm vườn.
- Múa: có thêm thi năng khiếu.
Học phí đại học (mỗi kỳ)
| Trường thành viên | Học phí/kỳ |
|---|---|
| Nhân văn; Khoa học Xã hội; ngành Kinh tế nông nghiệp | 1.819.000 ₩ |
| Kinh tế & Quản trị | 1.807.500 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên – ngành Toán | 2.017.500 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên – các ngành khác | 2.209.000 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên – ngành Múa | 2.513.000 ₩ |
| Kỹ thuật | 2.572.000 ₩ |
| Nông nghiệp (trừ Kinh tế NN); Khoa học Đời sống; Khoa học Hệ thống Sự sống | 2.193.500 ₩ |
| Khoa Quốc tế | 2.469.000 ₩ |
| Nghệ thuật – ngành Hội họa | 2.540.000 ₩ |
Mức học phí năm 2026, trường có thể điều chỉnh. Là đại học quốc gia nên học phí Chungnam chỉ khoảng 1,8 – 2,6 triệu won/kỳ, thấp hơn nhiều so với trường tư. Đóng học phí từ Việt Nam: chuyển khoản quốc tế theo tỷ giá trường thông báo (tạm tính 1 USD = 1.400 ₩), cộng phí ngân hàng hai nước khoảng 100 USD.
Học bổng du học sinh hệ đại học
| Học bổng | Điều kiện | Mức hỗ trợ |
|---|---|---|
| TOPIK 5 | Tân sinh viên có TOPIK 5 trở lên | Miễn 100% học phí kỳ đầu |
| TOPIK 4 | Tân sinh viên có TOPIK 4 | Miễn một phần học phí kỳ đầu |
| Đầu vào xuất sắc | Tân sinh viên có kết quả xét tuyển cao (số lượng do hiệu trưởng quyết định) | Miễn một phần học phí |
| Hậu duệ cựu binh LHQ trong Chiến tranh Triều Tiên | Có xác nhận là hậu duệ trực hệ (Phòng Hợp tác Quốc tế giới thiệu) | Miễn 100% học phí |
| Sinh viên đang học | Kỳ trước học từ 15 tín chỉ, điểm trung bình từ 2.75 | Miễn một phần học phí |
| Chuyển tiếp từ hệ tiếng | Học từ 4 kỳ khóa tiếng chính quy của trường, liền 2 kỳ ngay trước khi vào đại học | 500.000 ₩ |
Mức và số suất học bổng có thể thay đổi theo quyết định của trường.
4. Tuyển Sinh Thạc Sĩ – Tiến Sĩ
Cao học chính quy (일반대학원) của Chungnam tuyển du học sinh hệ thạc sĩ, tiến sĩ và thạc sĩ – tiến sĩ liên thông ở hơn 80 khoa, từ nhân văn, kinh tế, kỹ thuật đến y, dược, thú y. Không giới hạn chỉ tiêu.
Nộp hồ sơ online, giấy tờ gốc gửi bưu điện hoặc nộp trực tiếp. Lệ phí xét tuyển: 60.000 ₩ hoặc 50 USD.
Điều kiện nộp hồ sơ
- Quốc tịch: bố mẹ đều là người nước ngoài, hoặc học sinh đã học toàn bộ tiểu học, trung học và đại học ở nước ngoài. Người có hai quốc tịch (trong đó có Hàn Quốc) không được nộp.
- Thạc sĩ / Thạc sĩ – tiến sĩ liên thông: có bằng cử nhân (nhận cả người tốt nghiệp trước cuối tháng 2/2027).
- Tiến sĩ: có bằng thạc sĩ (nhận cả người tốt nghiệp trước cuối tháng 2/2027).
| Ngành | Điều kiện ngoại ngữ |
|---|---|
| Hành chính công, Chính trị & Ngoại giao, Kinh tế học, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Nội dung văn hóa toàn cầu | TOPIK 4 trở lên, hoặc giấy xác nhận năng lực ngôn ngữ theo mẫu của trường |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | Nộp cả hai: TOPIK 3 (hoặc giấy xác nhận theo mẫu) và TOEFL iBT 71 / New TEPS 327 / TOEIC 700 / IELTS 5.5 |
| Các ngành còn lại | TOPIK 4, hoặc TOEFL iBT 71 / New TEPS 327 / TOEIC 700 / IELTS 5.5, hoặc giấy xác nhận theo mẫu, hoặc là công dân nước dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính |
Ai trúng tuyển bằng giấy xác nhận năng lực ngôn ngữ phải nộp TOPIK 4 hoặc điểm tiếng Anh tương đương trước khi nộp luận văn.
Khoa tuyển thạc sĩ – tiến sĩ
| Trường thành viên | Khoa (chuyên ngành) | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Liên thông ThS–TS |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nhân văn (인문대학) | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc (국어국문학과) Văn học cổ điển, Ngôn ngữ học tiếng Hàn, Văn học hiện đại | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh (영어영문학과) Văn học Anh, Ngôn ngữ học tiếng Anh | – | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức (독어독문학과) Văn học Đức, Biên phiên dịch Hàn – Đức | – | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp (불어불문학과) Văn học Pháp, Ngôn ngữ học tiếng Pháp | – | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc (중어중문학과) Văn học Trung Quốc, Biên phiên dịch Hàn – Trung | – | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản (일어일문학과) Văn học Nhật, Ngôn ngữ học tiếng Nhật | – | |||
| Hán văn học (한문학과) | – | |||
| Lịch sử (사학과) Lịch sử phương Đông, Lịch sử phương Tây | – | |||
| Khảo cổ học (고고학과) | – | |||
| Ngôn ngữ học (언어학과) Ngôn ngữ học lý thuyết, Ngôn ngữ học máy tính | – | |||
| Đại học Khoa học Xã hội (사회과학대학) | Xã hội học (사회학과) | – | ||
| Tâm lý học (심리학과) | – | |||
| Hành chính công (행정학과) | – | |||
| Chính trị & Ngoại giao (정치외교학과) Chính trị quốc tế & An ninh ngoại giao, Tư tưởng chính trị & Chính trị so sánh | – | |||
| Báo chí & Truyền thông (언론정보학과) | – | |||
| Hành chính tự trị địa phương (자치행정학과) | – | |||
| Công tác xã hội (사회복지학과) | – | |||
| Đại học Kinh tế & Quản trị (경상대학) | Kinh tế học (경제학과) | – | ||
| Quản trị kinh doanh (경영학과) Marketing, Quản trị vận hành – MIS, Nhân sự – Tổ chức, Quản trị tài chính, Kinh doanh quốc tế – Chiến lược | ||||
| Kế toán (회계학과) Kế toán quản trị, Kế toán tài chính | – | |||
| Thương mại quốc tế (무역학과) Thương mại quốc tế, Chuỗi giá trị toàn cầu | – | |||
| Đại học Nông nghiệp & Khoa học Sự sống (농업생명과학대학) | Kinh tế nông nghiệp (농업경제학과) | – | ||
| Đại học Sư phạm (사범대학) | Giáo dục học (교육학과) Tâm lý giáo dục – Chương trình, Triết học – Lịch sử giáo dục, Quản lý – Xã hội học giáo dục | – | ||
| Khoa An ninh Quốc gia (국가안보융합학부) | An ninh quốc gia (국가안보융합학과) An ninh quốc gia, Kỹ thuật quản lý quốc phòng | – | – | |
| Đại học Luật (법과대학) | Luật (법학과) Luật công, Luật quốc tế, Luật dân sự, Luật hình sự, Luật thương mại, Sở hữu trí tuệ, Luật xã hội | – | ||
| Đại học Khoa học Tự nhiên (자연과학대학) | Toán học (수학과) Toán thuần túy, Toán ứng dụng | |||
| Vật lý (물리학과) | ||||
| Hóa học (화학과) Hóa hữu cơ, Hóa lý, Hóa vô cơ, Hóa phân tích | ||||
| Hóa sinh (생화학과) | ||||
| Khoa học Trái đất – Môi trường & Vũ trụ (지구환경·우주융합과학과) Môi trường địa chất, Môi trường biển, Thiên văn vũ trụ, Khí quyển | ||||
| Đại học Nông nghiệp & Khoa học Sự sống (농업생명과학대학) | Nông học (농학과) Chọn giống, Trồng trọt | – | ||
| Làm vườn (원예학과) | ||||
| Tài nguyên rừng (산림자원학과) | – | |||
| Kỹ thuật vật liệu môi trường (환경소재공학과) Kỹ thuật gỗ, Bột giấy – Giấy | – | |||
| Sinh học nông nghiệp (농생물학과) Côn trùng học, Bệnh học thực vật | ||||
| Chăn nuôi (축산학과) | – | |||
| Khoa học sữa (낙농학과) | – | |||
| Kỹ thuật xây dựng môi trường nông thôn (지역환경토목학과) | ||||
| Kỹ thuật cơ khí nông nghiệp (농업기계공학과) | ||||
| Hóa học nông nghiệp (농화학과) | – | |||
| Công nghệ thực phẩm (식품공학과) | – | |||
| Môi trường chăn nuôi (축산환경학과) | – | – | ||
| Đại học Dược (약학대학) | Dược học (약학과) Đích thuốc mới, Đánh giá thuốc mới, Nguyên liệu thuốc mới | |||
| Đại học Khoa học Đời sống (생활과학대학) | Dệt may & Thời trang (의류학과) | – | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng (식품영양학과) Thực phẩm học, Dinh dưỡng học | – | |||
| Khoa học tiêu dùng (소비자학과) | – | |||
| Đại học Điều dưỡng (간호대학) | Điều dưỡng (간호학과) | |||
| Đại học Khoa học Hệ thống Sự sống (생명시스템과학대학) | Khoa học sự sống (생명과학과) Đa dạng sinh học – Sinh thái, Sinh học chức năng phân tử, Sinh học hệ thống thực vật, Tin sinh học, Vi sinh phân tử – CNSH | |||
| Đại học Kỹ thuật (공과대학) | Kỹ thuật polymer (고분자공학과) | – | ||
| Kỹ thuật hóa học ứng dụng (응용화학공학과) Hóa công nghiệp, Kỹ thuật hóa học, Vật liệu hóa học hội tụ | ||||
| Kỹ thuật điện tử (전자공학과) Vi ba & Quang, Bán dẫn & Mạch, Điều khiển & Dẫn đường, Truyền thông & Xử lý tín hiệu | ||||
| Kỹ thuật sóng vô tuyến & Viễn thông (전파정보통신공학과) Kỹ thuật sóng vô tuyến, Hệ thống viễn thông, Hệ thống máy tính | ||||
| Kỹ thuật vật liệu mới (신소재공학과) Vật liệu ứng dụng, Kỹ thuật vật liệu, Vật liệu polymer | ||||
| Kỹ thuật cơ khí (기계공학과) Thiết kế & Điều khiển, Sản xuất hội tụ, Nhiệt – Lưu chất | ||||
| Kỹ thuật cơ điện tử (메카트로닉스공학과) | ||||
| Kỹ thuật vật liệu hữu cơ ứng dụng (유기응용재료공학과) | – | |||
| Kỹ thuật điện (전기공학과) Thiết bị & Vật liệu, Điện lực & Tự động hóa, Điện lực IT | ||||
| Kỹ thuật kiến trúc (건축공학과) Quy hoạch – Môi trường – Thiết bị, Kết cấu – Vật liệu – Thi công | ||||
| Kiến trúc (건축학과) | ||||
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng (토목공학과) Kết cấu, Thủy lực & Môi trường, Địa kỹ thuật, Thông tin địa hình & Quản lý xây dựng | – | |||
| Kỹ thuật môi trường (환경공학과) | ||||
| Kỹ thuật máy tính (컴퓨터공학과) Mạng & Bảo mật, Trí tuệ nhân tạo, Hệ thống máy tính & Phần mềm | ||||
| Kỹ thuật hàng không vũ trụ (항공우주공학과) | ||||
| Kỹ thuật hệ thống tự hành (자율운항시스템공학과) | ||||
| Đại học Sư phạm (사범대학) | Giáo dục kỹ thuật công nghiệp (공업기술교육학과) | – | ||
| Kỹ thuật hệ thống hội tụ (융복합시스템공학과) Vật liệu & Kết cấu thông minh, Sản xuất hội tụ & Điện – Điện tử thông minh | ||||
| Đại học Y (의과대학) | Y học (의학과) Hơn 30 chuyên ngành lâm sàng và y học cơ sở | – | ||
| Khoa học y sinh (의과학과) Học tại cơ sở Sejong từ tháng 3/2027 | ||||
| Đại học Thú y (수의과대학) | Thú y (수의학과) Thú y cơ sở, Thú y dự phòng, Thú y lâm sàng | |||
| Khoa học thú y (수의과학과) | ||||
| Đại học Sư phạm (사범대학) | Giáo dục thể chất (체육학과) Khoa học xã hội – nhân văn thể thao, Khoa học tự nhiên thể thao | – | ||
| Đại học Khoa học Tự nhiên (자연과학대학) | Khoa học thể thao (스포츠과학과) Thể thao sức khỏe, Văn hóa – Công nghiệp thể thao | – | ||
| Múa (무용학과) | – | |||
| Đại học Nghệ thuật (예술대학) | Mỹ thuật (미술학과) Hội họa, Điêu khắc, Tranh Hàn Quốc, Tranh phương Tây | – | ||
| Thiết kế sáng tạo (디자인창의학과) Thiết kế thủ công, Thiết kế | – | |||
| Âm nhạc (음악과) | – | – | ||
| Nhạc giao hưởng (관현악과) | – | – | ||
| Chương trình liên ngành (학과간협동과정) | Kỹ thuật y sinh (의공학과) | |||
| Nội dung văn hóa toàn cầu (글로벌문화콘텐츠학과) | – | |||
| Chính sách quốc gia (국가정책학과) Chính sách công, Đô thị – Môi trường, Khoa học công nghệ, Nông sản thực phẩm | – | – | ||
| Dữ liệu lớn sinh học (바이오빅데이터학과) Dữ liệu lớn sinh học & Nông nghiệp chính xác | – | – | ||
| Hệ thống nông nghiệp thông minh (스마트농업시스템학과) | – | |||
| Kỹ thuật hội tụ Môi trường – IT (환경IT융합공학과) | – | |||
| Nghiên cứu giới (여성젠더학과) | – | |||
| AI hội tụ sinh học (바이오AI융합학과) AI Sự sống – Dược, AI Động vật, AI Thực vật | – |
Phương thức xét tuyển
Hầu hết các khoa xét hồ sơ (kế hoạch học tập, bảng điểm, bài tự giới thiệu, thư giới thiệu, chứng chỉ ngoại ngữ) và có thể phỏng vấn thêm qua điện thoại hoặc online. Một số khoa bắt buộc phỏng vấn (học sinh ở nước ngoài phỏng vấn qua điện thoại hoặc Zoom): các khoa ngôn ngữ, Lịch sử, Ngôn ngữ học, Xã hội học, Báo chí, Hành chính công, Chính trị & Ngoại giao, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Thương mại quốc tế, Giáo dục học, Điều dưỡng, Thể thao, Kiến trúc, An ninh quốc gia…
Học phí sau đại học (mỗi kỳ)
| Trường / Khoa | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
|---|---|---|
| Nhân văn, Khoa học Xã hội, Luật, Giáo dục học, Kinh tế nông nghiệp | 2.421.500 ₩ | 2.716.500 ₩ (Luật: 2.794.000 ₩) |
| Kinh tế & Quản trị | 2.396.500 ₩ | 2.688.500 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên – Toán | 2.717.500 ₩ | 3.056.500 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên khác, Giáo dục thể chất | 3.009.500 ₩ | 3.392.500 ₩ |
| Nông nghiệp (khác), Khoa học Đời sống, Khoa học Hệ thống Sự sống | 2.987.000 ₩ | 3.366.500 ₩ |
| Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh, Môi trường – IT, AI sinh học, Giáo dục kỹ thuật | 3.559.000 ₩ | 4.017.000 ₩ |
| Điều dưỡng | 3.054.000 ₩ | 3.442.500 ₩ |
| Nghệ thuật | 3.506.500 ₩ | 3.808.500 ₩ |
| Dược | 3.712.000 ₩ | 4.196.000 ₩ |
| Thú y | 3.630.000 ₩ | 5.152.000 ₩ |
| Khoa học thú y, Khoa học y sinh | 3.442.500 ₩ | 3.442.500 ₩ |
| Y học | 5.246.500 ₩ | 5.945.000 ₩ |
Mức học phí năm 2026. Kỳ đầu đóng thêm phí nhập học 181.000 ₩.
Học bổng du học sinh sau đại học
| Học bổng | Điều kiện | Mức hỗ trợ |
|---|---|---|
| Loại A | TOPIK 5 trở lên, hoặc TOEFL iBT 95 / IELTS 6.5 / New TEPS 386 / TOEIC 800 | Miễn 100% học phí kỳ đầu |
| Loại B | TOPIK 4 trở lên, hoặc TOEFL iBT 71 / IELTS 5.5 / New TEPS 327 / TOEIC 700 | Miễn một phần học phí kỳ đầu |
| Từ kỳ thứ 2 | Mỗi trường thành viên tự xét theo tiêu chí riêng | Theo ngân sách |
| Học bổng dự án nghiên cứu | Giáo sư hướng dẫn cấp cho học viên làm dự án (ví dụ khoa Toán: 600.000 ₩/tháng với thạc sĩ, 1.000.000 ₩/tháng với tiến sĩ) | Trả hàng tháng |
Học bổng kỳ đầu xét theo chứng chỉ nộp trong thời gian nhận hồ sơ.
5. Hồ Sơ, Chứng Minh Tài Chính & Ký Túc Xá
Hồ sơ hệ đại học
- Đơn đăng ký (in sau khi nộp online), kế hoạch học tập theo mẫu
- Chứng chỉ TOPIK / tiếng Anh
- Bằng và học bạ THPT (học bạ phải ghi rõ tên môn); hệ chuyển tiếp nộp thêm bằng/giấy xác nhận hoàn thành và bảng điểm đại học có ghi tín chỉ
- Giấy tờ học lực có hợp pháp hóa lãnh sự hoặc Apostille
- Giấy tờ chứng minh quốc tịch của học sinh và bố mẹ, giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình (bố mẹ ly hôn hoặc mất cần giấy tờ liên quan)
- Bản sao thẻ người nước ngoài (nếu đang ở Hàn)
- Hội họa: portfolio từ 5 tác phẩm
Hồ sơ hệ sau đại học
- Đơn đăng ký kèm ảnh 3,5×4,5 cm, kế hoạch học tập, bài tự giới thiệu, thư giới thiệu (thạc sĩ, tiến sĩ)
- Bằng và bảng điểm đại học (tiến sĩ thêm bằng và bảng điểm thạc sĩ), có hợp pháp hóa lãnh sự hoặc Apostille
- Chứng chỉ ngoại ngữ, giấy tờ quốc tịch
Chứng minh tài chính (cả hai hệ)
- Sổ tiết kiệm tương đương 16.000.000 ₩ đứng tên học sinh hoặc bố mẹ, phong tỏa đến khoảng 1 tháng sau ngày nhập học.
- Bố mẹ bảo lãnh: nộp thêm cam kết chi trả theo mẫu của trường và giấy xác nhận công việc hoặc đăng ký kinh doanh.
- Hệ sau đại học có thể để giáo sư hướng dẫn bảo lãnh bằng học bổng dự án. Nếu học bổng dưới 16 triệu won/năm thì nộp thêm sổ tiết kiệm cho phần thiếu.
Ký túc xá
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Khu dành cho du học sinh | Tòa số 2, phòng 2 người kiểu căn hộ (263 chỗ, nam và nữ) |
| Chi phí/kỳ (học kỳ 2/2026) | Khoảng 1.380.780 – 1.503.020 ₩, đã gồm phí quản lý 766.700 ₩ và 2 bữa ăn/ngày |
| Đóng phí KTX | Sau khi sang Hàn, qua tài khoản ảo hoặc thẻ tín dụng |
| Giấy tờ cần nộp | Giấy khám lao phổi, ảnh thẻ (không nộp thì không được vào ở) |
Sau khi đăng ký thẻ người nước ngoài, du học sinh visa D-2 tự động tham gia Bảo hiểm Y tế Quốc gia Hàn Quốc, được hưởng quyền lợi như người Hàn.
Liên Hệ Du Học BA
Muốn Du Học Tại Đại Học Quốc Gia Chungnam (Chungnam National University)?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Quốc Gia Chungnam (Chungnam National University).
Gọi Ngay: 0985 211 829