KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Đại học Chung-Ang · Chung-Ang University · 중앙대학교

286 lượt xem

  ĐẠI HỌC TONG HỢP LON - NGANH RIENG CHO DU HỌC SINH

  중앙대학교 · Chung-Ang University

Đại Học Chung-Ang
Bán Dẫn Thong Minh, AI và Ngành Game Riêng Cho DHS

11
Đại học tai cơ sở Seoul
3
Đại học tai cơ sở Da Vinci
2026
Mo Hội tụ Game cho DHS
Bán dẫn
Kỹ thuật Bán dẫn Thong minh

Đại học Chung-Ang (중앙대학교) là đại học tu thuc tổng hợp lon hàng đầu Hàn Quốc, van hành 2 cơ sở: Seoul (11 đại học) và Da Vinci (Anseong, 3 đại học). Các ngành công nghe mới noi bất: Kỹ thuật Bán dẫn Thong minh, Khoa Trí tuệ Nhân tạo, An ninh Công nghiệp (cơ sở Seoul), Kỹ thuật Vật liệu Tien tien (cơ sở Da Vinci). Dac biet, tu năm học 2026, trường mo Khoa Hội tụ Game - chuyên danh riêng cho du học sinh quốc tế.

  Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)

Phân loạiTổng học phí (2 học kỳ)Một học kỳ
Cơ sở Seoul3.400.000 ₩1.700.000 ₩/ky
Cơ sở da Vinci3.000.000 ₩1.500.000 ₩/ky
Phí xét tuyển100.000 ₩

Phí sách giáo khoa (56.000-60.000 KRW), phí bảo hiểm, phí ký túc xá đều chưa bảo gồm. Khi chuyên tien ra nước ngoài, cần nhac ty gia hoi doai và phí ngân hang. De thuan loi cấp visa, cần đăng ký toi thiếu 2 học kỳ chính quy và nộp học phí cung luc. Riêng học vien Việt Năm, Myanmar, Mong Co, Uzbekistan phải đăng ký 4 học kỳ (1 năm).

Học Bổng Hệ Tiếng (D4)

Loại học bổngĐối tượngMức học bổng
Thành tích học tập xuất sắc3 học sinh xuất sắc nhất mới cấp học (điểm trung bình >90 + chuyên cần >90%)Giải 1: 300.000 won
Giải 2: 200.000 won
Giải 3: 100.000 won
Thành tích học tập uu tuDu điều kiện đạt học bong thành tích những không thuoc hang 1-3 (đăng ký kỳ tiếp theo)Giao trình cấp học tiếp theo (khoảng 60.000 won)
Chuyên cầnĐiểm chuyên cần 100%Phiếu qua tang van hoa (10.000 won)
Lớp trườngĐược chon làm lớp trường và thuc hiện tốt vai tro đến cuối ky60.000 won
Sinh viên Chung-AngSV theo học chương trình cấp bằng của trường (kể ca SV trao đổi) học tiếng Hàn tai Vien Ngôn ngữGiảm 20% học phí mỗi kỳ

Ký Túc Xá (Hệ Tiếng)

Danh mụcCơ sở SeoulCơ sở da Vinci (Anseong)
Vị tríTòa Global #307Tòa #701~706
Loại phòngPhòng đôiPhòng đôi
Cơ sở vật chấtTrong phong: giường, bàn học, ghế, tủ quần áo, moc treo quan ao, điều hòa. Chung: nhà vệ sinh, phòng giặt, lo vi song, may loc nước, tu lanh(như cot Seoul)
Nhà ănTòa 303/308/310, mua phiếu anTòa 707, mua phiếu an
PhíHọc sinh mới: 816.000 won/ky (10 tuan)
Gia han: 1.080.000 won/ky (13 tuan)
Khoảng 1.600.000 won/2 kỳ (6 thang)
Cách thức đăng kýĐăng ký online (co thời gian riêng), lựa chọn theo thứ tự đăng kýTư vấn, hỏi cá nhân

  Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học

Danh Sách Khoa / Ngành (모집단위)

Đại họcNgành
인문대학 — Đại Học Nhân VănNgôn ngữ và Văn học Hàn Quốc (국어국문학과)
Ngôn ngữ và Văn học Anh (영어영문학과)
Văn học Đức (독일어문학)
Văn học Pháp (프랑스어문학)
Văn học Nga (러시아어문학)
Văn học Nhất (일본어문학)
Văn học Trung Quốc (중국어문학)
Triết học (철학과)
Lịch sử học (역사학과)
사회과학대학 — Đại Học Khoa Học Xã HộiChính trị Quốc tế học (정치국제학과)
Hành chính học (행정학)
Tâm lý học (심리학과)
Thư viện - Thông tin học (문헌정보학과)
Công tác Xã hội (사회복지학과)
Truyền thông - Thông tin (언론정보)
Nội dung số - Đa phương tiện (디지털미디어콘텐츠)
Xã hội học (사회학과)
Quy hoạch Đô thị - Bất động sản (도시계획·부동산학과)
자연과학대학 — Đại Học Khoa Học Tự NhiênVật lý học (물리학과)
Hóa học (화학과)
Khoa học Sự sống (생명과학과)
Toán học (수학과)
공과대학 — Đại Học Kỹ ThuậtKỹ thuật Xây dựng-Môi trường-Nhà máy (건설환경플랜트공학)
Kỹ thuật Hệ thống Đô thị (도시시스템공학)
Kỹ thuật Kiến trúc hệ 4 năm / Kiến trúc hệ 5 năm (건축공학/건축학)
Kỹ thuật Hóa học (화학신소재공학부)
Kỹ thuật Cơ khí (기계공학부)
창의ICT공과대학 — Đại Học Kỹ Thuật ICT Sang TạoKỹ thuật Điện - Điện tử (전자전기공학부)
소프트웨어대학 — Đại Học Phần MềmKhoa học Phần mềm (소프트웨어학과)
경영경제대학 — Đại Học Kinh Doanh - Kinh TếQuản trị Kinh doanh (경영학)
Kinh tế học (경제학부)
Thống kê Ứng dụng (응용통계학과)
Quảng cáo - Truyền thông (광고홍보학과)
의과대학 — Đại Học Y KhoaY khoa (chỉ tuyển TOPIK 6급, không tuyển chuyển tiếp) (의학부)
생명공학대학 — Đại Học Công Nghệ Sinh HọcKỹ thuật Sinh học Động vật (동물생명공학과)
Kỹ thuật Sinh học Thực vật (식물생명공학과)
Công nghệ Thực phẩm (식품공학부)
Dinh dưỡng Thực phẩm (식품영양)
예술대학 — Đại Học Nghệ ThuậtKịch - Diễn xuất (연극(연기))
Điện ảnh (영화)
Đạo diễn Không gian (공간연출)
Nhiếp ảnh (사진)
Múa Hàn Quốc/Hiện đại/Ballet (무용(한국/현대무용/발레))
Thủ công Mỹ nghệ (공예)
Thiết kế Công nghiệp (산업디자인)
Thiết kế Đồ họa (시각디자인)
Thiết kế Nội-Ngoại thất (실내환경디자인)
Thời trang (패션)
Sáng tác Âm nhạc (작곡)
Thành nhạc (성악)
Piano (피아노)
Nhạc cụ Dàn nhạc (관현악)
Nghệ thuật Âm nhạc Truyền thông (음악예술)
Nghệ thuật Trình diễn Truyền thông (연희예술)
Truyền hình - Giải trí (TV방송연예)
Âm nhạc Ứng dụng (실용음악)
Nội dung Game - Hoạt hình (게임콘텐츠·애니메이션)
체육대학 — Đại Học The Duc The ThaoThể thao Giải tri - Công nghiệp Thể thao (생활레저스포츠/스포츠산업)
예술공학대학 — Đại Học Kỹ Thuật Nghệ ThuậtKỹ thuật Nghệ thuật (예술공학부)

Học Phí Theo Khối Ngành (2024학년도)

Đại học / Khối ngànhHọc kỳ đầuHọc kỳ 2 tro di
Nhân văn, Khoa học Xã hội, Kinh doanh-Kinh tế4.844.000 ₩4.648.000 ₩
Khoa học Tự nhiên, Công nghệ Sinh học5.612.000 ₩5.416.000 ₩
Y khoa7.700.000 ₩7.504.000 ₩
Kỹ thuật, ICT Sang tạo, Phần mềm, Kỹ thuật Nghệ thuật6.362.000 ₩6.166.000 ₩
Nghệ thuật — Thiết kế, NT Toàn cầu, Biểu diễn (Nhiếp ảnh/Mua)6.404.000 ₩6.208.000 ₩
Nghệ thuật — Âm nhạc, NT Truyền thông6.603.000 ₩6.407.000 ₩
Nghệ thuật — Biểu diễn (Kich/Điện ảnh/Đào điện KG)6.462.000 ₩6.266.000 ₩
Thể dục Thể thao5.765.000 ₩5.569.000 ₩

Muc học phí có thể thay đổi theo quy dinh nhà trường tung năm.

Học Bổng Đại Học (D2)

Học kỳ 1 (sinh viên mới vào học, không ap dung ngành Y khoa):

Đối tượngMuc miễn giảm
Hoàn thành Vien Ngôn ngữ trường 4급Giảm 30% học phí
Hoàn thành Vien Ngôn ngữ trường 5급 trở lênGiảm 50% học phí
Vien Ngôn ngữ trường khac (thuoc đại học đạt chuẩn quốc tế hoa) 5급 trở lênGiảm 30% học phí
TOPIK 5급Giảm 50% học phí
TOPIK 6급Miễn 100% học phí

Tu học kỳ 2 tro di (theo điểm trung bình học kỳ trước):

Điểm trung bình học kỳ trướcMuc miễn giảm
Tu 4.3 trở lênMiễn 100% học phí
Tu 4.0 trở lênGiảm 50% học phí
Tu 3.7 trở lênGiảm 30% học phí
Tu 3.2 trở lênGiảm 20% học phí

Sinh viên mat quốc tích nước ngoài bi loai khối đối tượng học bong. Các muc trên ap dung trong han muc học phí, co the miễn/giảm công đón. Quy dinh có thể thay đổi theo từng năm học.

Muốn Du Học Tại Chung-Ang University?

Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.

Gọi Ngay: 0985 211 829

Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trung Tâm Du Học Hàn Quốc

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Đại học Chung-Ang · Chung-Ang University · 중앙대학교?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 1
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 서울 동작구 흑석로 84
Khẩu hiệuSống trong sự thật, sống cho công lý
Thành lậpLà trường mẫu giáo vào năm 1918, được cấp phép thành đại học năm 1953.
Hiệu trưởngGiáo sư Lee Yong-Goo
Giảng viên700 giáo sư và hơn 500 cán bộ giảng dạy bán thời gian
Số Sinh viên33600 sinh viên đại học + 5,200 sinh viên đã tốt nghiệp.
Zalo Chat Messenger 098 521 1829