177 lượt xem
Nội Dung Bài Viết
1. Giới Thiệu & Lịch Sử
Busan University of Foreign Studies (부산외국어대학교) thành lập 1981 bởi ông Chung Tae-sung, thuộc Quỹ Giáo dục Sung Ji. Khai giảng 1982 với 7 khoa ngoại ngữ + 3 khoa khoa học xã hội. Nâng cấp thành đại học chính thức từ 1991. Chuyển cơ sở mới tại chân núi Geumjeongsan từ 2014.
Triết lý: đào tạo "trí thức trẻ trở thành nhà lãnh đạo tầm quốc tế", đa ngôn ngữ - đa văn hóa. Quy mô ~9.532 sinh viên. Thế mạnh: đào tạo hơn 20 ngôn ngữ chia 2 khối Âu-Mỹ (Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nga) và Á châu (Nhật, Trung, Thái, Indonesia-Malaysia, Việt Nam, Myanmar, Hindi, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ).
2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Viện Văn hóa & Ngôn ngữ Hàn Quốc (한국어문화교육원/KLCE), được Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công nhận là cơ sở đào tạo giáo viên tiếng Hàn (chương trình Nuri-Sejong Academy). Khóa chính quy 10 tuần/200 giờ mỗi kỳ.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
| Học phí/kỳ | 1.300.000 ₩ |
| Lệ phí đăng ký hồ sơ | 50.000 ₩ |
| Bảo hiểm bắt buộc (6 tháng) | 80.000 ₩ |
| Sách giáo trình/kỳ | 23.000 - 35.000 ₩ |
Số cấp độ và lịch khai giảng cụ thể chưa xác nhận đầy đủ. Điều kiện: đã tốt nghiệp THPT. Chứng minh tài chính cho visa D-4: sổ tiết kiệm ≥8.000.000 ₩. Bắt buộc đăng ký tối thiểu 2 kỳ để được cấp thư mời chuẩn D-4 (SV ngoài khối EU/Bắc Mỹ phải đăng ký tối thiểu 1 năm).
3. Hệ Đại Học (D2) - Ngành, Học Phí & Học Bổng
Thông tin dưới đây lấy từ 모집요강 tuyển sinh du học sinh hệ đại học kỳ tháng 3/2027 (2027학년도 1학기 정원외 학부과정 외국인 신·편입) của Đại học Ngoại ngữ Busan.
Hình thức tuyển sinh
- Năm 1 - tuyển chung, chưa chọn ngành (통합모집 · 자유전공): sinh viên học năm 1 chung, lên năm 2 được chọn ngành (trường cam kết 100% được chọn ngành) trong các khối Âu - Mỹ, Châu Á, Khoa học Xã hội, Kinh tế - Thương mại, Truyền thông số - IT và International College.
- Tuyển riêng theo ngành (개별 모집): Thể thao Xã hội (사회체육전공), Phục hồi chức năng Thể thao (스포츠재활전공), Dịch vụ Hàng không (항공서비스전공).
- Liên thông năm 3, năm 4 (편입학): tuyển vào hầu hết các ngành thuộc khối Âu - Mỹ, Châu Á, Khoa học Xã hội, Kinh tế - Thương mại và International College.
- International College - khối dành cho du học sinh: ngành Giáo dục Văn hóa K (K문화교육전공, học bằng tiếng Hàn) và Global Studies (học bằng tiếng Anh) gồm 4 hướng: Global Korean Studies, Global Business Administration, Global Connectivity Studies, Global Technology.
Danh sách ngành hệ đại học
Năm 1 tuyển chung (trừ 3 ngành tuyển riêng), lên năm 2 chọn một trong các ngành trên. Liên thông năm 3, năm 4 tuyển trực tiếp vào ngành.
Điều kiện tuyển sinh
- Quốc tịch: bản thân và cả bố mẹ đều là người nước ngoài. Người có 2 quốc tịch trong đó có quốc tịch Hàn Quốc không được tính là người nước ngoài.
- Năm 1: đã tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp THPT.
- Liên thông năm 3: đã học từ 4 kỳ trở lên tại đại học 4 năm, hoặc tốt nghiệp (sắp tốt nghiệp) cao đẳng; tối thiểu 60 tín chỉ.
- Liên thông năm 4: tốt nghiệp (sắp tốt nghiệp) cao đẳng 3 năm ở nước ngoài với tối thiểu 90 tín chỉ.
Yêu cầu ngoại ngữ
| Hệ | Đáp ứng 1 trong các điều kiện |
|---|---|
| Hệ tiếng Hàn | TOPIK 3 trở lên (ngành năng khiếu và khối tự nhiên - kỹ thuật: TOPIK 2 trở lên) Kỳ thi năng lực tiếng Hàn BUFS cấp 3 trở lên Hoàn thành chương trình hội nhập xã hội (KIIP) cấp 3 trở lên Hoàn thành khóa Trung cấp 1 tại Viện Sejong Chưa có TOPIK nhưng được công nhận năng lực tiếng Hàn qua phỏng vấn |
| Hệ tiếng Anh | TOEFL iBT 59, IELTS Academic 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên Đến từ nước nói tiếng Anh bản ngữ (không cần chứng chỉ) Chưa có chứng chỉ nhưng được công nhận năng lực tiếng Anh qua phỏng vấn |
Học phí hệ đại học
| Đối tượng | Ngành | Học phí/kỳ |
|---|---|---|
| Năm 1 | Tuyển chung (자유전공) | 3.780.000 ₩ |
| Thể thao Xã hội, Phục hồi chức năng Thể thao | 3.970.000 ₩ | |
| Dịch vụ Hàng không | 4.490.000 ₩ | |
| Liên thông năm 3, năm 4 | Hệ tiếng Hàn / tiếng Anh | 3.370.000 - 4.490.000 ₩ |
Mức học phí áp dụng từ tháng 8/2026, trường có thể điều chỉnh tăng.
Học bổng hệ đại học
Học bổng nhập học (giảm học phí kỳ đầu) - năm 1 và liên thông năm 3:
| Điều kiện | Mức giảm học phí kỳ đầu |
|---|---|
| Chưa có TOPIK hoặc IELTS/TOEFL | 20% |
| Nhập học qua trường kết nghĩa/đối tác; đã hoàn thành khóa tiếng Hàn chính quy hoặc ngắn hạn tại Viện Ngôn ngữ của trường; có visa F1, F2, F4, F5 | 30% |
| TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 / TOEFL iBT 53 | 30% |
| TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 / TOEFL iBT 69 | 40% |
| TOPIK 5 hoặc IELTS 6.5 / TOEFL iBT 86; người bản ngữ / gần bản ngữ tiếng Anh | 50% |
| TOPIK 6 hoặc IELTS 7.0 / TOEFL iBT 98 | 60% |
Liên thông năm 4: giảm 30% học phí kỳ đầu nếu có TOPIK 3 trở lên (hoặc IELTS 5.5 / TOEFL iBT 53), hoặc nhập học qua trường kết nghĩa/đối tác.
Học bổng TOPIK sau khi nhập học: đạt TOPIK 4 nhận 200.000 ₩, TOPIK 5 nhận 400.000 ₩, TOPIK 6 nhận 600.000 ₩. Khi lên cấp chỉ nhận phần chênh lệch, tối đa 600.000 ₩ trong suốt thời gian học.
4. Hệ Thạc Sỹ, Tiến Sỹ - Ngành, Học Phí & Học Bổng
Thông tin lấy từ 모집요강 tuyển sinh du học sinh hệ sau đại học kỳ tháng 9/2026 (2026학년도 후기 대학원과정 외국인 신입생). Trường tuyển du học sinh vào 5 trường sau đại học: Sau đại học Tổng hợp (일반대학원), Sau đại học Giáo dục (교육대학원), Sau đại học Biên phiên dịch (통번역대학원), Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh (산업경영대학원) và Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI (AI언어융합대학원, mới).
Điểm đáng chú ý
- Ngành Biên dịch Hàn - Việt (한베번역학과) hệ thạc sỹ, rất phù hợp với học viên Việt Nam.
- Ngành chỉ dành cho người nước ngoài: Quản lý Công thương Quốc tế (국제공상관리학과, học bằng tiếng Trung), Giáo dục học (교육학과, có khóa tập trung 1 năm), Phục hồi Vận động - Làm đẹp (뷰티운동재활전공).
- Ngành học bằng tiếng Anh: Ngôn ngữ & Văn học Anh, Marketing AI Kinh doanh Toàn cầu, Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo.
- Ngành mới: Hợp tác Phát triển Quốc tế, Công nghiệp Du lịch Chữa lành, Taekwondo Chữa lành, Hội tụ Ngôn ngữ AI.
- Phần lớn ngành của Sau đại học Tổng hợp tuyển cả thạc sỹ, tiến sỹ và tích hợp thạc - tiến sỹ. Riêng Biên dịch tiếng Hàn (한국어번역학과) và Hội tụ Sức khỏe Thể thao chỉ tuyển tiến sỹ; các trường sau đại học còn lại chỉ tuyển thạc sỹ.
Danh sách ngành hệ thạc sỹ, tiến sỹ
ThS: thạc sỹ; TS: tiến sỹ; Tích hợp: tích hợp thạc - tiến sỹ.
Điều kiện tuyển sinh
- Thạc sỹ, tích hợp thạc - tiến sỹ: có bằng cử nhân (hoặc sắp tốt nghiệp đại học).
- Tiến sỹ: có bằng thạc sỹ (hoặc sắp tốt nghiệp thạc sỹ).
Yêu cầu ngoại ngữ
| Nhóm ngành | Yêu cầu |
|---|---|
| Sau đại học Tổng hợp - khối Nhân văn Xã hội, Kỹ thuật, Hội tụ; Sau đại học Biên phiên dịch | TOPIK 4 trở lên, hoặc TOEFL iBT 80 / IELTS 5.5 / TEPS 550 trở lên |
| Giáo dục tiếng Hàn (thạc sỹ, tiến sỹ); Giáo dục Đa văn hóa (tiến sỹ); Hàn Quốc học (tiến sỹ) | TOPIK 5 trở lên |
| Ngành năng khiếu - thể thao; Sau đại học Giáo dục; Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh; Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI | TOPIK 3 trở lên |
- Người đến từ nước nói tiếng Anh bản ngữ có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh.
- Có thể dùng kết quả Kỳ thi năng lực tiếng Hàn BUFS (cấp 4, năng khiếu cấp 3) thay TOPIK.
- Chưa có chứng chỉ ngoại ngữ thì được xét qua phỏng vấn năng lực ngôn ngữ. Học viên TOPIK 2 trở xuống phải học thêm khóa tiếng Hàn sau khi nhập học.
Học phí hệ sau đại học
Phí nhập học chung cho tất cả các trường sau đại học: 600.000 ₩.
| Trường / Khối ngành | Thạc sỹ | Tích hợp ThS - TS | Tiến sỹ |
|---|---|---|---|
| Sau đại học Tổng hợp - Nhân văn Xã hội 1 | 4.838.000 ₩ | 4.989.000 ₩ | 5.091.000 ₩ |
| Sau đại học Tổng hợp - Nhân văn Xã hội 2 | 5.009.000 ₩ | - | - |
| Sau đại học Tổng hợp - Khoa học Tự nhiên | 5.638.000 ₩ | 5.803.000 ₩ | 5.915.000 ₩ |
| Sau đại học Tổng hợp - Kỹ thuật | 6.278.000 ₩ | 6.348.000 ₩ | 6.397.000 ₩ |
| Sau đại học Tổng hợp - Năng khiếu, Thể thao | 5.638.000 ₩ | 5.803.000 ₩ | 5.915.000 ₩ |
| Sau đại học Giáo dục | 3.874.000 ₩ | - | - |
| Sau đại học Biên phiên dịch | 4.726.000 ₩ | - | - |
| Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh | Nhân văn XH 3.757.000 ₩; Tự nhiên, Thể thao 4.579.000 ₩; Golf 4.932.000 ₩ | - | - |
| Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI | 4.932.000 ₩ (có thể thay đổi) | - | - |
Mức học phí năm 2026, trường có thể thay đổi mà không báo trước.
Học bổng hệ sau đại học
Sau đại học Tổng hợp (일반대학원):
| Đối tượng | Mức học bổng |
|---|---|
| Du học sinh xuất sắc (thạc sỹ): TOPIK 6, điểm trung bình đại học từ 4.3 trở lên, duy trì từ 4.16 trở lên khi học; tốt nghiệp BUFS, khoa liên quan tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc trường đối tác | Miễn 50% phí nhập học + 100% học phí 4 kỳ |
| Du học sinh tốt nghiệp đại học tại BUFS | Kỳ đầu: miễn 50% phí nhập học + 100% học phí Các kỳ sau: 50% học phí |
| Du học sinh tốt nghiệp trường khác, đáp ứng ít nhất 1 điều kiện: tốt nghiệp đại học tại Hàn Quốc; đến từ cơ quan hợp tác của trường; có TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 / TOEFL 69 trở lên | Kỳ đầu: 100% học phí Các kỳ sau: 50% học phí |
| Ứng viên thuộc nhóm quốc gia Bộ Tư pháp Hàn Quốc quản lý chặt (Việt Nam, Bangladesh, Indonesia, Mông Cổ, Pakistan...) không đạt thẩm định | Kỳ đầu: 30% học phí Các kỳ sau: 50% học phí |
Phải nộp đơn xin học bổng thì mới được giảm học phí kỳ đầu.
Các trường sau đại học khác:
| Trường | Tốt nghiệp BUFS | Tốt nghiệp trường khác |
|---|---|---|
| Sau đại học Giáo dục | 50% phí nhập học + 30% học phí | 30% học phí |
| Sau đại học Biên phiên dịch | 50% phí nhập học + 30% học phí | 30% học phí |
| Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh | 50% phí nhập học + 50% học phí | 50% học phí |
| Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI | Chế độ học bổng sẽ công bố sau | |
Ngoài ra, học viên đến từ trường kết nghĩa có thể nhận học bổng giao lưu quốc tế theo mức quy định trong thỏa thuận giữa hai trường.
Liên Hệ Du Học BA
Muốn Du Học Tại Đại Học Ngoại Ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies)?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Ngoại Ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies).
Gọi Ngay: 0985 211 829