Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 10 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-9] Chọn nghĩa tiếng Việt đúng nhất cho từ/cụm từ tiếng Hàn sau. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

Món canh xương bò hầm, vị thanh, không cay, thường ăn để giải cảm, gọi là gì?

A 매운탕
B 감자탕
C 갈비찜
D 설렁탕
Câu 2.

Món mì được cắt bằng dao, thường ăn nóng và có nước dùng, gọi là gì?

A 냉면
B 비빔국수
C 칼국수
D 삼겹살
Câu 3.

Món sườn được ướp gia vị và nướng cùng bánh gạo (떡), tên món này là gì?

A 삼겹살
B 떡갈비
C 갈비찜
D 감자탕
Câu 4.

Vị của muối, nước mắm gọi là vị gì?

A 달다
B 시다
C 짜다
D 쓰다
Câu 5.

Vị của chanh, giấm gọi là vị gì?

A 짜다
B 시다
C 맵다
D 달다
Câu 6.

Tiêu chí đánh giá nhà hàng liên quan đến thái độ phục vụ của nhân viên gọi là gì?

A 분위기
B
C 서비스
D 교통
Câu 7.

Tiêu chí đánh giá việc di chuyển đến nhà hàng có thuận tiện hay không gọi là gì?

A 서비스
B 교통
C 분위기
D
Câu 8.

"Mang món ăn đến cho ai đó" trong tiếng Hàn diễn đạt bằng cụm từ nào?

A 시키다
B 배달되다
C 갖다 주다
D 필요 없다
Câu 9.

Từ nào chỉ người vào trường/công ty trước mình, đáng được kính trọng hơn (tiền bối)?

A 동갑
B 후배
C 오랜만
D 선배

[10-17] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống, sử dụng cấu trúc "N 중에(서)". (mỗi câu 5 điểm)

Câu 10.

가: 커피하고 녹차 중에서 뭘 (        )?
나: 저는 녹차 마실래요.

A 마시을래요
B 마시겠어요
C 마실래요
D 마시려나요
Câu 11.

가: 시장에서 과일 뭐 (        )?
나: 저는 사과 살래요.

A 사을래요
B 살래요
C 사겠습니다
D 사려나요
Câu 12.

이 식당은 분위기는 (        ) 음식은 별로예요.

A 좋고
B 좋다는데
C 좋는데
D 좋은데
Câu 13.

저는 매운 음식은 (        ) 짠 음식은 잘 못 먹어요.

A 먹은데
B 먹는데
C 먹던데요
D 먹으는데
Câu 14.

오늘은 (        ) 어제는 아주 추웠어요.

A 따뜻하는데
B 따뜻해서
C 따뜻한데
D 따뜻하지만
Câu 15.

저 사람은 제 (        ) 성격이 저와 많이 달라요.

A 친구는데
B 친구이는데
C 친구지만
D 친구인데
Câu 16.

형은 요리를 잘 (        ) 저는 잘 못해요.

A 한데
B 하는데
C 하은데
D 했는데를
Câu 17.

이 옷은 (        ) 값이 너무 비싸요.

A 예쁘는데
B 예뻐서
C 예쁘지만도
D 예쁜데

[18-20] Đọc đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi. (mỗi câu 5 điểm)

나나: 너 한국 음식 중에서 뭐 제일 좋아해?
줄리앙: 나는 떡볶이를 제일 좋아해. 너는?
나나: 나는 비빔밥을 제일 좋아해. 그런데 넌 순대도 먹어 봤어?
줄리앙: 아니, 아직 안 먹어 봤어. 순대가 어떤 음식인데?
나나: 돼지 창자 안에 여러 가지 재료를 넣어서 만든 음식인데 맛있어. 안 먹어 봤으면 한번 먹어 봐.
줄리앙: 그래, 다음에 같이 먹으러 가자.

Câu 18.

줄리앙이 제일 좋아하는 한국 음식은 무엇입니까?

A 비빔밥
B 순대
C 김치찌개
D 떡볶이
Câu 19.

줄리앙은 순대를 먹어 본 적이 있습니까?

A 네, 자주 먹습니다
B 아니요, 아직 안 먹어 봤습니다
C 네, 한 번 먹어 봤습니다
D 안 좋아해서 안 먹습니다
Câu 20.

두 사람은 앞으로 무엇을 하기로 했습니까?

A 같이 떡볶이를 만들기로 했다
B 같이 여행을 가기로 했다
C 같이 순대를 먹으러 가기로 했다
D 같이 영화를 보기로 했다
Đã ẩn 10 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn THI NGAY để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Bạn cần đăng nhập để bắt đầu làm bài thi.

Zalo Chat Messenger 098.5211.829