Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1B Bài 13 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Độ khó: Rất dễ
Cập nhật:

[1-20] Chọn nghĩa đúng của từ tiếng Hàn cho sẵn. (mỗi câu 2 điểm)

2đCâu 1.

기차

A Xe buýt
B Tàu hỏa
C Thuyền, tàu thủy
D Máy bay
2đCâu 2.

배

A Xe đạp
B Xe máy
C Thuyền, tàu thủy
D Tàu điện ngầm
2đCâu 3.

오토바이

A Xe đạp
B Xe máy
C Taxi
D Xe buýt
2đCâu 4.

자전거

A Xe máy
B Ô tô
C Xe đạp
D Xe buýt
2đCâu 5.

지하철

A Xe lửa, tàu hỏa
B Xe buýt
C Taxi
D Tàu điện ngầm
2đCâu 6.

갈아타다

A Lên xe
B Chuyển sang phương tiện khác
C Xuống xe
D Dừng xe lại
2đCâu 7.

버스 정류장

A Ga tàu hỏa
B Bến xe khách liên tỉnh
C Bến, trạm xe buýt
D Ga tàu điện ngầm
2đCâu 8.

고속버스 터미널

A Ga tàu hỏa
B Sân bay
C Bến xe buýt
D Bến xe khách liên tỉnh
2đCâu 9.

신호등

A Đèn tín hiệu giao thông
B Biển báo giao thông
C Đèn đường
D Camera giao thông
2đCâu 10.

정문

A Cổng sau
B Cửa sổ
C Cổng chính
D Cầu thang
2đCâu 11.

편리하다

A Rẻ
B Đắt
C Phức tạp
D Tiện lợi
2đCâu 12.

구급차

A Xe cứu hỏa
B Xe cứu thương
C Xe cảnh sát
D Xe buýt
2đCâu 13.

명소

A Nhà hàng nổi tiếng
B Trường học nổi tiếng
C Khách sạn nổi tiếng
D Địa danh, điểm tham quan nổi tiếng
2đCâu 14.

택시 기사님, 다음 신호등 앞에서 차 좀 (        )?

A 세워 주세요
B 타 주세요
C 내려 주세요
D 갈아타 주세요
2đCâu 15.

이 버스 요금은 카드로 내면 조금 (        ).

A 깎아 줘요
B 비싸요
C 늦어요
D 복잡해요
2đCâu 16.

부산에 가려면 서울역에서 (        )을 타는 게 제일 빨라요.

A 기차
B 지하철
C 버스
D 자전거
2đCâu 17.

이 도시는 지하철도 있고 버스도 많아서 교통이 정말 (        ).

A 편리해요
B 불편해요
C 복잡해요
D 위험해요
2đCâu 18.

Hành động lên xe, tàu, máy bay... để di chuyển

A 세우다
B 내리다
C 타다
D 갈아타다
2đCâu 19.

Hành động rời khỏi xe, tàu sau khi đã đến nơi

A 내리다
B 타다
C 갈아타다
D 세우다
2đCâu 20.

Yêu cầu tài xế dừng xe lại ở một vị trí nào đó

A 타다
B 내리다
C 갈아타다
D 세우다

[21-37] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (V-(으)려고 하다) (mỗi câu 2 điểm)

2đCâu 21.

저는 이번 주말에 친구를 (        ). 같이 영화를 볼 거예요.

A 만나고 있어요
B 만나려고 해요
C 만났어요
D 만나지 마세요
2đCâu 22.

어제 그 영화를 (        ) 표가 없어서 못 봤어요.

A 볼 거지만
B 보고 있지만
C 보려고 했지만
D 봐야 되지만
2đCâu 23.

가: 기차표를 샀어요? 나: 아니요, 아직 안 샀어요. 이따가 (        ).

A 샀어요
B 사고 있어요
C 살까요
D 사려고 해요
2đCâu 24.

다음 달에 고향에 (        ). 비행기표를 벌써 예매했어요.

A 가고 있어요
B 갔어요
C 가려고 해요
D 가지 마세요
2đCâu 25.

가: 이번 방학에 뭐 하려고 해요? 나: 아르바이트를 (        ).

A 할까요
B 하려고 해요
C 하고 있어요
D 했어요
2đCâu 26.

가: 오늘 저녁에 텔레비전을 볼 거예요? 나: 아니요, 책을 (        ).

A 읽었어요
B 읽어야 돼요
C 읽고 있어요
D 읽으려고 해요
2đCâu 27.

서울(        ) 부산까지 기차로 두 시간 반쯤 걸려요.

A 에
B 도
C 에서
D 로
2đCâu 28.

집에서 학교(        ) 얼마나 걸려요?

A 까지
B 에서
C 로
D 만
2đCâu 29.

여기에서 지하철역(        ) 걸어서 오 분쯤 걸려요.

A 에서
B 도
C 까지
D 로
2đCâu 30.

부산(        ) 제주도까지 배로 얼마나 걸려요?

A 한테
B 에게
C 에서
D 로
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829