Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1A Bài 4

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 30 phút
Cập nhật:

ĐỀ KIỂM TRA TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP — SNU 한국어 1A — Bài 4: 어디에 있어요? | Số câu: 20 | Tổng điểm: 100 | Thời gian làm bài: 30 phút<br>[1~10] Chọn đáp án đúng. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

"공항" nghĩa là gì?

A Sân bay
B Bưu điện
C Ngân hàng
D Bệnh viện
Câu 2.

"Hiệu thuốc" trong tiếng Hàn là gì?

A 병원
B 약국
C 은행
D 미용실
Câu 3.

"미용실" nghĩa là gì?

A Cửa hàng
B Đại sứ quán
C Tiệm làm tóc
D Bưu điện
Câu 4.

"Đại sứ quán" trong tiếng Hàn là gì?

A 대사관
B 공항
C 가게
D 병원
Câu 5.

"앞" nghĩa là gì?

A Phía sau
B Bên cạnh
C Phía trước
D Bên trong
Câu 6.

"Phía sau" trong tiếng Hàn là gì?

A
B
C
D 아래
Câu 7.

"옆" nghĩa là gì?

A Bên cạnh
B Phía trên
C Phía dưới
D Bên trong
Câu 8.

"Bên trong" trong tiếng Hàn là gì?

A
B
C
D 아래
Câu 9.

"구경하다" nghĩa là gì?

A Mua sắm
B Tham quan, ngắm cảnh
C Biết
D Yêu
Câu 10.

"Mua sắm" trong tiếng Hàn là gì?

A 구경하다
B 쇼핑하다
C 알다
D 사랑하다

[11~20] Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống hoặc câu đúng ngữ pháp. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 11.

여기가 어디예요? – 여기가 ___.

A 명동이에요
B 명동예요
C 명동이예요
D 명동에요
Câu 12.

Chọn câu đúng cho nghĩa "Đây là bưu điện."

A 여기가 우체국이에요
B 여기가 우체국예요
C 여기가 우체국이예요
D 여기는 우체국에요
Câu 13.

여기가 어디예요? – ___.

A 서울타워이에요
B 서울타워예요
C 서울타워에요
D 서울타워이예요
Câu 14.

Chọn câu đúng cho nghĩa "Ngân hàng có ở đây."

A 은행이 여기에 있어요
B 은행이 여기에 가요
C 은행이 여기를 있어요
D 은행이 여기에서 있어요
Câu 15.

스티븐이 교실에 있어요? – 아니요, ___.

A 없어요
B 있어요
C 안 있어요
D 없었어요
Câu 16.

가방이 책상 위에 있어요? – 네, ___.

A 있어요
B 없어요
C 가요
D 와요
Câu 17.

어디에 가요? – 우체국___.

A 에 가요
B 에 와요
C 이 가요
D 에서 가요
Câu 18.

(Đang nói chuyện ở Hàn Quốc) 친구가 한국에 ___.

A 가요
B 와요
C 있어요
D 없어요
Câu 19.

우체국이 어디에 있어요? – ___ 있어요.

A 은행 앞에
B 앞 은행에
C 은행에 앞
D 앞에 은행
Câu 20.

약국은 병원 ___에 있어요. (hiệu thuốc ở phía sau bệnh viện)

A
B
C
D
Đã ẩn 10 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn THI NGAY để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Bạn cần đăng nhập để bắt đầu làm bài thi.

Zalo Chat Messenger 098.5211.829