Mục lục
Tất cả bài viết Tiếng Hàn Trung cấp (28)
Năm 2019 (28 bài)
- Bài 25. Diễn tả sự hối tiếc: -(으)ㄹ걸 그랬다, -았/었어야 했는데 21-09-2019
- Bài 23. Diễn tả sự vô ích: -(으)나 마나, -아/어 봤자 21-09-2019
- Bài 22: 3 cấu trúc diễn tả sự hoàn thành/ kết thúc: -았/었다가, -았/었던, -아/어 버리다, -고 말다 21-09-2019
- Bài 21: 2 cấu trúc diễn tả mục đích: -게-, -도록 21-09-2019
- Bài 20: 4 cấu trúc diễn tả sự nhấn mạnh: 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다, -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ 뿐이다, (이)야말로 21-09-2019
- Bài 19: 3 cấu trúc diễn tả đặc điểm và tính chất: -(으)ㄴ/는 편이다, 스럽다, 답다 21-09-2019
- Bài 18: 4 cấu trúc diễn tả trạng thái hành động: 아/어 놓다, 아/어 두다, (으)ㄴ 채로, (으)ㄴ/는 대로 21-09-2019
- Bài 17: 7 cấu trúc diễn tả sự phát hiện và kết quả: -고 보니, -다보니, -다 보면, -더니, -았/었더니, -다가 는, -(으)ㄴ/는 셈이다 21-09-2019
- Bài 16: 4 cấu trúc diễn tả thời gian và trật tự hành động: 만에, -아/어 가지고, -아/어다가, -고서 21-09-2019
- Bài 24. Diễn tả tình huống giả định: -(느)ㄴ다면, -았/었더라면, -(으)ㄹ 뻔하다 21-09-2019
- Bài 26. Diễn tả thói quen và thái độ: -곤 하다, -기는요, -(으)ㄴ/는 척하다 21-09-2019
- Bài 15: 5 cấu trúc diễn tả sự lựa chọn: 아무+(이)나/ 아무+도, (이)나, (이)라도, -든지 -든지, -(으)ㄴ/는 대신에 21-09-2019
- Bài 14: 3 cấu trúc diễn tả mức độ: -(으)ㄹ 정도로, 만 하다, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 21-09-2019
- Bài 13: 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn: -는 길에 và -다가 21-09-2019
- Bài 12: 4 cấu trúc diễn tả sự bổ sung thông tin: -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄴ/는데다가, 조차, 만 해도 21-09-2019
- Bài 11: 2 cấu trúc diễn tả điều kiện: -아/어야 và -거든 (ở giữa câu) 21-09-2019
- Bài 10: Hình thức sai khiến trong tiếng Hàn 사동사: -이/히/리/기/우/추 và -게 하다 21-09-2019
- Bài 9: Hình thức bị động 피동사(-이/히/리/기-); -아/어지다 và -게 되다 21-09-2019
- Bài 8: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự hồi tưởng: -던, -더라고요, -던데요 21-09-2019
- Bài 7: 3 cấu trúc ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự đề xuất, gợi ý và lời khuyên: -(으)ㄹ 만하다, -도록 하다, -지 그래요? 21-09-2019
- Bài 6: 5 ngữ pháp diễn tả quyết tâm và dự định, ý đồ: -(으)ㄹ까 하다, -고자, -(으)려던 참이다, -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸, -아/어야지요 21-09-2019
- Bài 5: 4 ngữ pháp biểu hiện dẫn dụng gián tiếp: -다고요?, -다고 하던데, -다면서요?, -다니요? 21-09-2019
- Bài 4: 7 ngữ pháp biểu hiện diễn tả lý do: -거든요, -잖아요, -느라고, -는 바람에, -(으)ㄴ/는 탓에, -고 해서, -(으)ㄹ까 봐 21-09-2019
- Bài 2: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự tương phản: 기는 하지만, -기는 -지만, -(으)ㄴ/는 반면에, -(으)ㄴ/는데도, 21-09-2019
- Bài 1: 7 ngữ pháp biểu hiện phỏng đoán, suy đoán: -아/어 보이다, -(으)ㄴ/는 모양이다, -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ 테니까, -(으)ㄹ걸요, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다, -(으)ㄹ지도 모르다 21-09-2019
- [Ngữ pháp TOPIK II] Tổng hợp tất cả ngữ pháp Tiếng Hàn Trung cấp và Cao cấp, Ngữ pháp TOPIK II 15-09-2019
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng - Trung cấp (Korean Grammar in use) 15-09-2019
- [Ngữ pháp TOPIK II] Tổng hợp tất cả ngữ pháp Tiếng Hàn Trung cấp và Cao cấp, Ngữ pháp TOPIK II 15-09-2019