[Ngữ pháp] Động từ+ -(으)ㄹ래요

21-09-2019 · 223 lượt xem

Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về -(으)ㄹ래요. Nó hơi tương tự như các đuôi thì tương lai (-(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요) nhưng nó cũng có tính độc nhất và khác biệt. 1. -(으)ㄹ래요 được sử dụng khi người nói muốn diễn đạt

[Ngữ pháp] Động từ+ -(으)ㄹ래요

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về -(으)ㄹ래요. Nó hơi tương tự như các đuôi thì tương lai (-(으)ㄹ 거예요, -(으)ㄹ게요) nhưng nó cũng có tính độc nhất và khác biệt.

1. -(으)ㄹ래요 được sử dụng khi người nói muốn diễn đạt ý định mục đích hay một sự sẵn sàng để làm thứ gì đó . Nó có nghĩa rằng “Tôi muốn...” hay “Tôi dự định...”

2. Ở dạng câu nghi vấn, câu hỏi: -(으)ㄹ래요? được dùng để hỏi về ý định, ý thích, nguyện vọng của người nghe để làm thứ gì đó. Mang ý nghĩa “Bạn có muốn...?” (hỏi người nghe về lựa chọn, dự định hay một yêu cầu một cách nhẹ nhàng).
-(으)ㄹ래요 thường chỉ được sử dụng trong quan hệ thân mật và trong các ngữ cảnh bình thường, không trang trọng. Không thể sử dụng nó trong tình huống phải thể hiện sự lịch sự, trang trọng, có tính hình thức.


Các câu ví dụ:
A: 괜찮은 집이 있는데 지금 가서 보실래요?
Có một ngôi nhà tốt bạn có muốn đi xem ngay bây giờ không?
B: 네, 지금 가보고 싶어요.
Vâng, tôi muốn đi xem ngay bây giờ.

A: 저는 커피를
마실래요. 쿤 씨는요?
Tôi dự định( muốn) uống cà phê. Còn Kun thì sao?
B: 저는 아이스크림을
먹을래요.
Tôi sẽ ăn kem.

(1) 요즘 요가를 배우는데 정말 재미있어요. 같이 배울래요?
Gần đây tôi học Yoga và nó thực sự rất thú vị. Bạn có muốn cùng học không?

(2) 라면을 끓였는데 먹을래요?
Mình đã nấu mì rồi nè, bạn có muốn ăn ko?

(3) 이 노래가 너무 좋은데 같이 들을래요?
Ca khúc này rất hay bạn có muốn cùng nghe không?

(4) 이번 주말에 부산에 가려고 하는데 같이 갈래요?
Cuối tuần này tôi định xuống Busan chơi, muốn đi cùng không?

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bấm vào đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp:
Bấm vào đây

- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng:


Động từ+ -(으)ㄹ래요, ngữ pháp -(으)ㄹ래요, -(으)ㄹ래요 grammar, KIIP program, chương trình KIIP, chương trình hội nhập xã hội
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829