[Ngữ pháp] Động tính từ bất quy tắc ㅂ trong tiếng Hàn

21-09-2019 · 156 lượt xem

‘ㅂ’ 불규칙 : Bất quy tắc ‘ㅂ’ Khi một gốc động từ hay tính từ kết thúc với ‘ㅂ’ được theo sau bởi một từ bắt đầu là một nguyên âm thì ‘ㅂ’ biến đổi thành ‘우’. Tuy nhiên có hai từ 돕다(giúp đỡ), 곱다 (đẹp)

[Ngữ pháp] Động tính từ bất quy tắc ㅂ trong tiếng Hàn

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
‘ㅂ’ 불규칙 : Bất quy tắc ‘ㅂ’

Khi một gốc động từ hay tính từ kết thúc với ‘ㅂ’ được theo sau bởi một từ bắt đầu là một nguyên âm thì ‘ㅂ’ biến đổi thành ‘우’.
Tuy nhiên có hai từ 돕다(giúp đỡ), 곱다 (đẹp) khi gặp từ bắt đầu với -아/어 (không phải là -으), thì ‘ㅂ’chuyển thành ‘오’.

Động từ/Tính từ (‘ㅂ’ patchim) + từ (bắt đầu bởi nguyên âm) => ‘ㅂ’ -> 우
(다) + 아/어 => 고마 + 어
(다) + -으 => 고마 +
(다) + 아/어 => 추+ 어
(다) + -으 => 고마 +

고맙(다) + 아/어 => 고마우 + 어 => 고마워
고맙(다) + 으면 => 고마우 + 면 => 고마우면
춥(다) + 아/어 => 추우 + 어 => 추워
춥(다) + 으면 => 추우 + 면 => 추우면

*돕(다) + 아/어 => 도 + 아 => 도와
돕(다) + 으면 => 도우 + 면 => 도우면

*곱(다) + 아/어 => 고 + 아 => 고와
곱(다) + 으면 => 고우 + 면 => 고우면

Xem thêm một số ví dụ nữa nhé:
맵다 cay => 매워요; 매우면
춥다 lạnh => 추워요; 추우면
덥다 nóng => 더워요; 더우면
무겁다 nặng => 무거워요;무거우면
가볍다 nhẹ => 가벼워요; 가벼우면
아름답다 đẹp => 아름다워요; 아름다우면


Một số câu ví dụ:
이 음식이 너무 매워요
Món ăn này rất chi là cay.

오늘 날씨가 너무 추워요.
Hôm nay thời tiết rất là lạnh.

한국의 여름은 정말 더워요.
Mùa hè ở Hàn Quốc rất là nóng.

가방이 무거워요.
Chiếc túi này rất là nặng.

경치가 정말 아름다워요.
Quang cảnh này thật là đẹp quá à.

도와 주세요.
Làm ơn giúp tôi với.
-----------------------------------------------------------------------------
Có một vài động/tính từ có đuôi patchim ‘ㅂ’ nhưng không thay đổi hình dạng của chúng khi gặp quy tắc này.

입(다) : mặc 입 + 어요 => 입어요
잡(다) :chộp,tóm,bắt,túm -> 잡 + 아요 => 잡아요

민수 씨가 티셔츠를 입었어요.
Minsu đã mặc một chiếc T-shirt (áo cộc tay).

경찰이 범인을 잡았어요.
Cảnh sát đã tóm được tên tội phạm.

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn:
1. Bất quy tắc ‘ㅂ’: https://goo.gl/tzXYnq
2. Bất quy tắc ‘ㄷ’: https://goo.gl/D9MNFU
3. Bất quy tắc ‘ㄹ’: https://goo.gl/wdF3Kj
4. Bất quy tắc ‘르’: https://goo.gl/wGbaB1
5. Bất quy tắc ‘ㅡ’: https://goo.gl/sZCisp
6. Bất quy tắc 'ㅎ': https://goo.gl/AUBKYy
7. Bất quy tắc ‘ㅅ’: https://goo.gl/FQQrXU

‘ㅂ’ 불규칙, Động tính từ bất quy tắc ‘ㅂ’ ,  ‘ㅂ’ irregular verb/adjective
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829