[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㅎ trong tiếng Hàn

21-09-2019 · 192 lượt xem

ㅎ 불규칙 : Bất quy tắcㅎ Gốc động từ kết thúc vớiㅎcó rất nhiều cách biến đổi khác nhau khi kết hợp với các nguyên âm. 1. Khi ㅎ kết hợp với -(으) thì ㅎ bị bỏ qua, loại bỏ. 빨갛(다) đỏ: 빨갛 + (으)ㄴ=> 빨가 + (으)ㄴ =>

[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㅎ trong tiếng Hàn

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
ㅎ 불규칙 : Bất quy tắc

Gốc động từ kết thúc vớiㅎcó rất nhiều cách biến đổi khác nhau khi kết hợp với các nguyên âm.

1. Khi ㅎ kết hợp với -(으) thì ㅎ bị bỏ qua, loại bỏ.
빨갛(다) đỏ:
빨갛 + (으)ㄴ=> 빨가 + (으)ㄴ => 빨간

하얗(다) trắng:
하얗 + (으)ㄹ까 => 하야 + (으)ㄹ까 => 하얄까

그렇(다) đó:
그렇 + (으)니까 =>그러 + (으)니까 => 그러니까

이렇(다) này:
이렇 + (으)면 => 이러 + (으)면 => 이러면

저렇(다) kia:
저렇 + (으)ㄹ수록 => 저러 + (으)ㄹ수록 => 저럴수록

Thêm từ khác : 노랗다 vàng, 까맣다 đen, 파랗다 xanh da trời ... (Hầu hết các từ chỉ màu sắc)

2. Khi ㅎ kết hợp với -아/어 thì ㅎ bị lượt bỏ và 아/어 kết hợp biến đổi thành 애/.
빨갛(다): 빨가 + 아/어요 => 빨개요
하얗(다): 하야 + 아/어요 => 하얘요
그렇(다): 그러 + 아/어서 =>그래서
이렇(다): 이러 + 아/어서 =>이래서
저렇(다): 저러 + 아/어서 => 저래서


3. Có một số động từ/ tính từ khi kết hợp thì không thay đổi hình thức.
좋(다) + 아요 =>좋아요
싫(다) + (으)면 => 싫으면
많(다) + (으)ㄴ=> 많은
괜찮(다) + (으)니까 => 괜찮으니까

낳(다) + 아서 =>낳아서
놓(다) + 아요 =>놓아요
넣(다) + (으)면 =>넣으면
쌓(다) + (으)ㄹ까 =>쌓을까
닿(다) + (으)ㄹ 것이다 =>닿을 것이다

Các câu ví dụ:
저는 빨간색을 가장 좋아합니다.
Màu đỏ là màu yêu thích của tôi.

저는 하얀 피부를 좋아해요.
Tôi thích làn da trắng.

하늘은 왜 파랄까요?
Tại sao bầu trời lại màu xanh nhỉ?

언니가 8월에 아이를 낳을 거예요.
Chị tôi sẽ có em bé vào tháng Tám tới.

많은 사람들이 선물을 책상 위에 놓았다.
Nhiều người đặt món quà của họ ở trên bàn.

가방에 너무 많이 넣으면 들 수 없을 거예요.
Nếu bạn đút quá nhiều thứ vào trong túi xách, bạn sẽ không thể nhấc nó lên đc.

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn:
1. Bất quy tắc ‘ㅂ’: https://goo.gl/tzXYnq
2. Bất quy tắc ‘ㄷ’: https://goo.gl/D9MNFU
3. Bất quy tắc ‘ㄹ’: https://goo.gl/wdF3Kj
4. Bất quy tắc ‘르’: https://goo.gl/wGbaB1
5. Bất quy tắc ‘ㅡ’: https://goo.gl/sZCisp
6. Bất quy tắc 'ㅎ': https://goo.gl/AUBKYy
7. Bất quy tắc ‘ㅅ’: https://goo.gl/FQQrXU

ㅎ 불규칙, ㅎ irregular, bất quy tác ㅎ,
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829