[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㄹ trong tiếng Hàn

21-09-2019 · 369 lượt xem

'ㄹ' 탈락 : 'ㄹ' drop Như bạn biết, trong tiếng Hàn gặp rất nhiều trường hợp một động từ/ tính từ kết thúc với một phụ âm (tức là có patchim) kết hợp với một đuôi nguyên âm bắt đầu bằng -(으) hay -(스). Ví

[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㄹ trong tiếng Hàn

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
'ㄹ' 탈락 : 'ㄹ' drop

Như bạn biết, trong tiếng Hàn gặp rất nhiều trường hợp một động từ/ tính từ kết thúc với một phụ âm (tức là có patchim) kết hợp với một đuôi nguyên âm bắt đầu bằng -(으) hay -(스). Ví dụ:
받+(스)ㅂ니다 -> 받습니다
읽+(으)러 -> 읽으러
닦+(으)면 -> 닦으면

Tuy nhiên, khi những động từ hay tính từ có gốc kết thúc bằng phụ âm cuối “ㄹ” và theo sau bởi -(으) hay -(스), thì -(으) hay -(스) sẽ bị giản lược, lược bỏ.
Ví dụ:
1) +(으)러 -> 살러 (으) lược bỏ
2) +(으)면 -> 멀면 (으) lược bỏ
*3) +(스)니다 -> 웁니다 (으) lược bỏ, ㄹ lược bỏ
*4) +(으)까 -> 우니까 (으) lược bỏ, ㄹ lược bỏ
*5) +(으)어요-> 우셨어요 (으) lược bỏ, ㄹ lược bỏ
*6) +(으) -> 먼 (으) lược bỏ, ㄹ lược bỏ
*7) + -> 사는 ㄹ lược bỏ
Bạn có thể thấy rằng không còn -(으) ở 1 và 2.
Nhưng nếu nhìn kỹ hơn, có thêm sự thay đổi ở 3, 4, 5, 6, 7. Sự thay đổi đó được giải thích như sau: Sau khi -(으) hay -(스) bị lượt bỏ, nếu có ㄴ/ㅂ/ㅅ ở kế tiếp, thì phụ âm cuối "ㄹ" sẽ bị lược bỏ tiếp. Ví dụ bên dưới đây sẽ giúp bạn hiểu về quá trình này.

Đuôi nguyên âm + từ bắt đầu bằng -(으), -(스) => lượt bỏ (으), (스) => Lượt bỏ ㄹ => Kết quả
울+(스)ㅂ니다 => 울+ㅂ니다 => 우+ㅂ니다 => 웁니다

살+(으)십니다 => 살+십니다 => 사+십니다 => 사십니다

멀+(으)니까 => 멀+니까 => 머+니까 => 머니까

달+(으)ㄴ=> 달+ㄴ=> 다+ㄴ =>

길+(으)ㄹ수록 => 길+ㄹ수록 => 길+ㄹ수록 => 길수록 (ㄹ hợp nhất)

밀+(으)ㄹ 거예요 => 밀+ㄹ 거예요 => 밀+ㄹ 거예요 => 밀 거예요 (ㄹ hợp nhất)

살+는 => 사+는 => 사는

Vậy tóm lược lại sẽ là gì?
1. Khi những động từ hay tính từ kết thúc bằng phụ âm cuối “ㄹ” và theo sau bởi -(으) hay -(스), thì -(으) hay -(스) sẽ bị giản lược
Ví dụ: 만들다 + (-으)면 =>만들면 (으 lượt bỏ như ví dụ 1, 2 phía trên)
2. Những động từ/ tính từ có gốc kết thúc bằng phụ âm “ㄹ” khi gặp các phụ âm “ㄴ,ㅂ,ㅅ” thì phụ âm “ㄹ” sẽ bị mất đi (ví dụ 3, 4, 5, 6, 7 phía trên)
3. Còn khi kết hợp với các vĩ tố bắt đầu bằng một chữ cái khác với “ㄴ,ㅂ,ㅅ” thì “ㄹ” không mất đi, tất cả các động từ, tính từ kết thúc bằng “ㄹ” đều được chia như bình thường. (ví dụ 1, 2 ở phía trên)

Một số từ vựng tuân theo quy tắc này:
울다 khóc (to cry)
살다 sống, tồn tại (to live)
멀다 xa, xa xôi (far)
달다 ngọt, có vị ngọt (sweet)
길다 dài (long)
밀다 xô, đẩy (to push)

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn:
1. Bất quy tắc ‘ㅂ’: https://goo.gl/tzXYnq
2. Bất quy tắc ‘ㄷ’: https://goo.gl/D9MNFU
3. Bất quy tắc ‘ㄹ’: https://goo.gl/wdF3Kj
4. Bất quy tắc ‘르’: https://goo.gl/wGbaB1
5. Bất quy tắc ‘ㅡ’: https://goo.gl/sZCisp
6. Bất quy tắc 'ㅎ': https://goo.gl/AUBKYy
7. Bất quy tắc ‘ㅅ’: https://goo.gl/FQQrXU

ㄹ 탈락, ㄹ drop
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829