[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㄷ trong tiếng Hàn

21-09-2019 · 211 lượt xem

‘ㄷ’ 불규칙 ; ‘ㄷ’ Irregular verb Khi một gốc động từ kết thúc với ‘ㄷ’ được theo sau kết hợp với một nguyên âm, thì ‘ㄷ’ bị biến đổi thành ‘ㄹ’. Động từ (kết thúc với ㄷ) + nguyên âm -> ㄷ biến thành

[Ngữ pháp] Bất quy tắc ㄷ trong tiếng Hàn

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
‘ㄷ’ 불규칙 ; ‘ㄷ’ Irregular verb

Khi một gốc động từ kết thúc với ‘ㄷ’ được theo sau kết hợp với một nguyên âm, thì ‘ㄷ’ bị biến đổi thành ‘ㄹ’.
Động từ (kết thúc với ㄷ) + nguyên âm -> ㄷ biến thành ㄹ
걷(다) + ->
걷(다) + ->

Ví dụ:
- 걷다(đi bộ, bước đi)
=> 걸어요 (kết hợp với -아/어)/ 걸으면 (kết hợp với -으)

- 묻다(hỏi)
=> 물어요 (kết hợp với -아/어)/ 물으면 (kết hợp với -으)

- 듣다(nghe)
=> 들어요 (kết hợp với -아/어)/ 들으면 (kết hợp với -으)

- 깨닫다(nhận ra, hiểu ra)
=> 깨달아요 (kết hợp với -아/어)/ 깨달으면 (kết hợp với -으)

Cho ví dụ:
저기까지 같이 걸어 가요.
Hãy đi bộ cùng nhau đến chỗ kia đi.

이길을 걸으면 옛날 친구 생각이 나요.
Khi đi bộ ở con đường này, tôi lại nghĩ (nhớ) về người bạn thuở xưa .

우리 선생님한테 물어 보세요.
Thử hỏi thầy giáo của chúng ta xem sao.

이 노래 한번 들어 보세요.
Thử nghe bài hát này một lần xem sao.

음악을 들으면 마음이 편해요.
Tôi cảm thấy rất thư thái khi nghe nhạc.


Tuy nhiên, không phải tất cả các động từ kết thúc với ‘ㄷ’đều biến đổi theo dạng thức đó, một vài trong số đó tuân theo quy tắc bình thường.

Ví dụ:
받다(nhận)
=> 받아요 (kết hợp với -아/어)/ 받으면 (kết hợp với -으)
닫다(đóng)
=> 닫아요 (kết hợp với -아/어)/ 닫으면 (kết hợp với -으)

믿다(tin, tin cậy)
= > 믿어요 (kết hợp với -아/어)/ 믿으면 (kết hợp với -으)

묻다(bị nhuốm màu, làm bẩn)
=> 묻어요 (kết hợp với -아/어)/묻으면 (kết hợp với -으)

Cho ví dụ:
친구한테서 선물을 받았어요.
Tôi đã nhận một món quà từ người bạn.

문을 닫으세요.
Làm ơn đóng cửa lại.

저는 민수 씨 말을 믿어요.
Tôi tin những gì Minsu nói.

민수 씨, 옷에 커피가 묻었어요.
Minsu, có một vết cà phê nhuốm trên áo bạn.

7 bất quy tắc trong tiếng Hàn:
1. Bất quy tắc ‘ㅂ’: https://goo.gl/tzXYnq
2. Bất quy tắc ‘ㄷ’: https://goo.gl/D9MNFU
3. Bất quy tắc ‘ㄹ’: https://goo.gl/wdF3Kj
4. Bất quy tắc ‘르’: https://goo.gl/wGbaB1
5. Bất quy tắc ‘ㅡ’: https://goo.gl/sZCisp
6. Bất quy tắc 'ㅎ': https://goo.gl/AUBKYy
7. Bất quy tắc ‘ㅅ’: https://goo.gl/FQQrXU

‘ㄷ’ 불규칙, Bất quy tắc ‘ㄷ’, ‘ㄷ’ Irregular verb
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829