Lớp hội nhập XH-KIIP
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 3. 한국의 일터 Nơi làm việc ở Hàn Quốc
LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
1/ <TRANG 23> SECTION 1: 한국인들은 어떤 일터에서 일하고 있을까?

Từ vựng tham khảo:
•일터: Nơi làm việc
•-는/-ㄴ 편이다: Thuộc diện, thuộc loại
•대략: Đại khái, vào khoảng
•은퇴하다: Nghỉ hưu
•공무원 : Công chức, viên chức
•안정적: Tính ổn định
•뽑다: Tuyển chọn, tuyển ra
•비하다: So với, trái với ...
•인원수: Đầu người, số người
•경쟁률: Tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
•봉급: Tiền lương
•혜택: Sự đãi ngộ, sự ưu đãi
•선호하다: Ưu chuộng, ưa thích
•다소: Hơn kém
•규모: Quy mô
•중소기업: Doanh nghiệp vừa và nhỏ
•개인적: Tính cá nhân
•년대: Thập niên, thập kỷ
•무렵: Khoảng thời kì, vào lúc
•대부분: Đại bộ phận, đại đa số
•최근 들어 : Dạo gần đây
•진학률: Tỷ lệ học lên
•진출: Sự thâm nhập, sự tiến vào
•비율: Tỷ lệ, phần trăm, tỷ số
•줄어들다: Giảm đi, giảm thiểu
•맞벌이 부부 : Vợ chồng đều đi làm kiếm tiền
•증가하다: Tăng, gia tăng
•상당수: Số lượng đáng kể
•초반: Đầu (Giai đoạn đầu của việc nào đó hoặc khoảng thời gian nhất định).
•중반: Giữa (Giai đoạn giữa của việc nào đó hoặc khoảng thời gian nhất định.)
•겪기: Sự trải qua, trải nghiệm/ sự tiếp nhận, tiếp đón
=> Clip hướng dẫn chi tiết cách dịch tiếng Việt: Bấm vào đây
=> File nghe: Bấm vào đây
Bài dịch:




2/ <TRANG 24> SECTION 2: 한국 사람들의 직장생활은 어떤 모습일까

Từ vựng tham khảo:
•일터: Nơi làm việc
•-는/-ㄴ 편이다: Thuộc diện, thuộc loại
•대략: Đại khái, vào khoảng
•은퇴하다: Nghỉ hưu
•공무원 : Công chức, viên chức
•안정적: Tính ổn định
•뽑다: Tuyển chọn, tuyển ra
•비하다: So với, trái với ...
•인원수: Đầu người, số người
•경쟁률: Tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
•봉급: Tiền lương
•혜택: Sự đãi ngộ, sự ưu đãi
•선호하다: Ưu chuộng, ưa thích
•다소: Hơn kém
•규모: Quy mô
•중소기업: Doanh nghiệp vừa và nhỏ
•개인적: Tính cá nhân
•년대: Thập niên, thập kỷ
•무렵: Khoảng thời kì, vào lúc
•대부분: Đại bộ phận, đại đa số
•최근 들어 : Dạo gần đây
•진학률: Tỷ lệ học lên
•진출: Sự thâm nhập, sự tiến vào
•비율: Tỷ lệ, phần trăm, tỷ số
•줄어들다: Giảm đi, giảm thiểu
•맞벌이 부부 : Vợ chồng đều đi làm kiếm tiền
•증가하다: Tăng, gia tăng
•상당수: Số lượng đáng kể
•초반: Đầu (Giai đoạn đầu của việc nào đó hoặc khoảng thời gian nhất định).
•중반: Giữa (Giai đoạn giữa của việc nào đó hoặc khoảng thời gian nhất định.)
•겪기: Sự trải qua, trải nghiệm/ sự tiếp nhận, tiếp đón
=> Clip hướng dẫn chi tiết cách dịch tiếng Việt: Bấm vào đây
=> File nghe: Bấm vào đây
Bài dịch:




<TRANG 23> 알아두기

Từ vựng tham khảo:
•인간관계: Mối quan hệ giữa người với người
•중시하다: Coi trọng, xem trọng
•각자: Từng người, mỗi người
•친밀하다: Thân mật, thân thiết
•한편: Một mặt, mặt khác
•출신: Sự xuất thân
•-끼리: Theo nhóm (Hậu tố thêm nghĩa 'chỉ nhóm đó cùng với nhau').
Bài dịch:

Từ vựng tham khảo:
•인간관계: Mối quan hệ giữa người với người
•중시하다: Coi trọng, xem trọng
•각자: Từng người, mỗi người
•친밀하다: Thân mật, thân thiết
•한편: Một mặt, mặt khác
•출신: Sự xuất thân
•-끼리: Theo nhóm (Hậu tố thêm nghĩa 'chỉ nhóm đó cùng với nhau').
Bài dịch:
2/ <TRANG 24> SECTION 2: 한국 사람들의 직장생활은 어떤 모습일까
Từ vựng tham khảo:
•관공서 : Cơ quan nhà nước
•멈추다: Dừng lại, ngưng lại, tạm nghỉ
•적용되다: Được áp dụng, được vận dụng
•일부 : Một phần, một bộ phận
•제외하다: Trừ ra, loại ra
•영업: Việc kinh doanh
•흔히: Thông thường, thường hay
•근무: Sự làm việc, công việc
•마치다: Kết thúc, chấm dứt, hoàn tất
•갖다: Có, sở hữu, tham gia
•쌓이다: Chất chồng, tích tụ
•누군: Người nào đó, ai đó
•옮기다: Di chuyển, dời
•이야기 나누다: Trò chuyện chia sẻ
•이어지다: Tiếp tục, tiếp diễn
=> Clip hướng dẫn chi tiết cách dịch tiếng Việt: Bấm vào đây
=> File nghe: Bấm vào đây
Bài dịch:


•관공서 : Cơ quan nhà nước
•멈추다: Dừng lại, ngưng lại, tạm nghỉ
•적용되다: Được áp dụng, được vận dụng
•일부 : Một phần, một bộ phận
•제외하다: Trừ ra, loại ra
•영업: Việc kinh doanh
•흔히: Thông thường, thường hay
•근무: Sự làm việc, công việc
•마치다: Kết thúc, chấm dứt, hoàn tất
•갖다: Có, sở hữu, tham gia
•쌓이다: Chất chồng, tích tụ
•누군: Người nào đó, ai đó
•옮기다: Di chuyển, dời
•이야기 나누다: Trò chuyện chia sẻ
•이어지다: Tiếp tục, tiếp diễn
=> Clip hướng dẫn chi tiết cách dịch tiếng Việt: Bấm vào đây
=> File nghe: Bấm vào đây
Bài dịch:


=> Hướng dẫn chi tiết cách dịch tiếng Việt KIIP lớp 5 bài 3 section 2: Bấm vào đây
=> Luyện nghe bài 3 section 2: Bấm vào đây
<TRANG 24> 더 배우기

Từ vựng tham khảo:
•여가: Thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
•종교: Tôn giáo
•갖다: Có, sở hữu, tham gia
•초 – 중 – 말: Đầu - giữa - cuối
•해수욕장: Bãi tắm biển
•계곡: Thung lũng (khe núi có nước chảy)
•계절별로: Theo mùa
Bài dịch:

>> Xem các bài học khác của lớp 5 chương trình KIIP: Bấm vào đây
>> Tham gia group dành riêng cho học tiếng Hàn KIIP lớp 5: Bấm vào đây
>> Trang facebook cập nhất các bài học:
=> Luyện nghe bài 3 section 2: Bấm vào đây
<TRANG 24> 더 배우기

Từ vựng tham khảo:
•여가: Thời gian rảnh, thời gian nhàn rỗi
•종교: Tôn giáo
•갖다: Có, sở hữu, tham gia
•초 – 중 – 말: Đầu - giữa - cuối
•해수욕장: Bãi tắm biển
•계곡: Thung lũng (khe núi có nước chảy)
•계절별로: Theo mùa
Bài dịch:

>> Xem các bài học khác của lớp 5 chương trình KIIP: Bấm vào đây
>> Tham gia group dành riêng cho học tiếng Hàn KIIP lớp 5: Bấm vào đây
>> Trang facebook cập nhất các bài học:
Bài Viết & Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn
Bạn muốn du học Hàn Quốc?
Để lại thông tin — Du Học BA tư vấn miễn phí lộ trình, trường & học bổng phù hợp.
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực](http://1.bp.blogspot.com/-ZqaLOC7a0gs/XPkC5hYMvfI/AAAAAAAAIM0/uoZR3cPl5jgEC-tCKo4oCR7zryI-ILWGgCLcBGAs/s1600/kiip5%2Bb%25C3%25A0i%2B50%2Bs%2B1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta.](http://1.bp.blogspot.com/-L-6vRVJ8n9Y/XPYagti1FLI/AAAAAAAAIKg/x74bvUIc4pcYIqyD--Oxm6MjP-kn0-pKgCLcBGAs/s1600/B%25C3%25A0i%2B49%2BKIIP%2B5%2BS1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực](http://1.bp.blogspot.com/-ISn8alucPdQ/XPTSDcAaImI/AAAAAAAAIJ8/Dcvzauyvb28TUm8qutArwsuYvezgL8PcQCLcBGAs/s1600/B%25C3%25A0i%2B48%2BKIIP%2B5%2BS1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju](http://1.bp.blogspot.com/-47wjGr_VMsI/XPEXZTZPr-I/AAAAAAAAIHM/lLLZMfykLE8Ka4NmmMFzwouLe5LtYeBugCLcBGAs/s1600/b%25C3%25A0i%2B47%2BKIIP5%2BS1.jpg)
