Lớp hội nhập XH-KIIP
[KIIP Lớp 1 - Sơ cấp 1] Bài 8: 이 운동화는 얼마예요? Giày thể thao này bao nhiêu tiền?
LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
Bài 8: 이 운동화는 얼마예요? Giày thể thao này bao nhiêu tiền?
•여기는 어디예요? Đây là ở đâu?
•여기에 무엇이 있어요? Ở đây có cái gì?
•여기에서 무엇을 해요? (Họ) làm gì ở đây?
- 가격: Giá, giá cả
- 구두: Giày da
- 깎다: Cắt, gọt, tỉa, giảm bớt, giảm giá…
- 등산화: Giày leo núi
- 바지: Cái quần
- 부츠: Giày cổ cao
- 비싸다: Đắt
- 샌들: Dép xăng đan, giày xăng đan
- 슬리퍼: Dép, dép lê
- 신발: Giày dép
- 싸다: Rẻ
- 아저씨: Bác, chú, cậu
- 운동화: Giày thể thao
- 치마: Váy
- 카드: Thẻ (card)
- 코트: Áo khoác, áo choàng
- 티셔츠: Áo thun, áo phông
- 현금: Tiền mặt
<Trang 78> 어휘

- 시장: Chợ
- 마트: Siêu thị- 백화점: Cửa hàng bách hóa tổng hợp
- 슈퍼마켓: Siêu thị (Super market)
- 전자상가: Tòa nhà thương mại bán đồ điện tử, khu đồ điện tử
- ① 쇼핑: Mua sắm
- ② 약속: Sự hứa hẹn, cuộc hẹn
- ③ 인사: Sự chào hỏi
- ④ 취미: Sở thích

- 명: Người
- 분: Vị, người (kính ngữ)
- 마리: Con (con vật
- 개: Cái, chiếc
- 권: Cuốn, quyển
- 장: Trang, đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương.
- 인분: Suất, phần
- 병: Bình, chai, lọ
- 잔: Ly, cốc, tách
- 그릇: Chén, bát, tô
- 켤레: Đôi
- 상자: Hộp, thùng, hòm
- 벌: Bộ (đơn vị đếm quần áo)
- 송이: Bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)
<Trang 78> 대화
- 직원: 사만 오천 원이에요. 4 vạn 5 ngàn won ạ (45000 won)
- 영호: 저 운동화는요? Giày thể thao kia thì sao ạ?
- 직원: 오만 원이에요. 5 vạn won ạ (50000 won)
1. 여기는 어디예요? Đây là ở đâu?
① 옷 가게 ② 가방 가게 ③ 모자 가게 ④ 신발 가게
① Cửa hàng quần áo ② Cửa hàng giỏ xách ③ Cửa hàng mũ ④ Cửa hàng giày dép
2. 영호 씨는 무엇을 사고 싶어요? 영호 muốn mua gì?
① 구두 ② 샌들 ③ 운동화 ④ 등산화
① Giày ② 샌들 Dép xăng đan ③ Giày thể thao ④ Giày leo núi
Từ vựng tham khảo:
- 저: Kia, nọ (Từ chỉ đối tượng cách xa cả người nói và người nghe).
- 그: Đó, đấy…( Từ dùng khi chỉ đối tượng ở gần với người nghe hay đối tượng mà người nghe đang nghĩ đến).
- V고 싶다: Muốn. Xem chi tiết hơn về cấu trúc này tại: http://hanquoclythu.blogspot.kr/2017/09/ngu-phap-muon-ieu-gi-o.html
<Trang 78>
<Trang 79> 문법 1
Nhấn vào tên ngữ pháp (chữ màu xanh) để xem giải thích về ngữ pháp và các ví dụ
명사 은/는
- 연필: Bút chì
- 지우개: Cục tẩy, cục gôm
- 야구공: Bóng chày
- 배: Quả lê
- 좋아하다 >< 싫어하다: Thích >< Ghét
- 시끄럽다: Ồn ào
- 도서관 : Thư viện
- 조용하다: Yên tĩnh
- 알다: Biết
- 모르다: Không biết
- 강아지: Chó con
- 빠르다: Nhanh
- 느리다: Chậm
- 자동차: Xe ô tô
- 여름: Mùa hè
- 덥다: Nóng
- 춥다: Rét, lạnh
<Trang 80> 문법 2
Nhấn vào tên ngữ pháp (chữ màu xanh) để xem giải thích về ngữ pháp và các ví dụ
명사 도
- 옷장: Tủ áo
- 양말: Tất, vớ
- 부엌: Nhà bếp
- 가스레인지가: Bếp ga
- 부엌: Tủ lạnh
- 신발: Giày dép
- 지갑: Cái ví, cái bóp
- 흐엉: 가방 안에 뭐가 있어요? Trong cặp có gì vậy?
- 영호: 책이 있어요. 지갑도 있어요. 우산도 있어요. Có sách. Ví cũng có. Dù (ô) cũng có
<Trang 81> 듣기
흐엉: 미화 씨, 이 가방 어때요?
미화: 그 가방은 좀 커요.
흐엉: 그럼 이 가방은요?
미화: 예뻐요. 그런데 색깔이 좀 어두워요. 아저씨, 이 가방 다른 색도 있어요?
직원: 네, 있어요. 잠깐만 기다리세요.
① 옷 가게 ② 가방 가게 ③ 모자 가게 ④ 신발 가게
① Cửa hàng quần áo ② Cửa hàng giỏ xách ③ Cửa hàng mũ nón ④ Cửa hàng giày dép
2. 두 사람은 지금 무엇을 해요? Hai người hiện đang làm gì?
① 주문 ② 쇼핑 ③ 전화 ④ 약속
① Đặt hàng ② Mua sắm ③ Điện thoại ④ Hứa hẹn
<Trang 81> 말하기
가: 아주머니, 이 포도는 얼마예요? Cô ơi, nho này bao nhiêu ạ?
나: 한 상자에 만 팔천 원이에요. 1 thùng 18.000 won cháu à.
- 양복: Âu phục, com lê
<Trang 82> 읽기
Ở siêu thị có nhiều táo. Táo 4 trái 5000 won. Chuối 1 nải 4000 won. Cá cũng có nữa. 2 con 10.000 won. Nước trái cây 1 chai 1000 won. Vì vậy tôi mua 3 chai nước trái cây và 1 nải chuối
Cấu trúc hỏi giá tiền:
N + 얼마 + Đuôi câu (얼마예요, 입니까…): N giá bao nhiêu?
Vd: 운동화는 얼마예요?
N + Số lượng + đơn vị (개, 송이, 마리…) + 에 + 얼마 + Đuôi câu (얼마예요, 입니까…): N x cái bao nhiêu tiền?
Vd: 이 포도는 한 상자에 얼마예요? Nho 1 thùng bao nhiêu?
Trả lời:
N + số tiền + đuôi câu.
Vd: 운동화는 만 팔천 원이에요. Giày thể thao 18.000 won
N + Số lượng + đơn vị (개, 송이…) + 에 + số tiền + đuôi câu.
Vd: 포도는 한 상자에 만 팔천 원이에요 Nho 1 thùng 18.000 won
<Trang 82 - 83>
<Trang 83> 어휘 및 표현
- 개: Cái, chiếc…
- 경험: Kinh nghiệm
- 구두: Giày da
- 권: Cuốn, quyển
- 그릇: Tô, bát, chén
- 깎다: Cắt, tỉa, gọt, giảm giá...
- 농구공: Bóng rổ
- 느리다: Chậm
- 대: Cỡ lớn, đại, thời…
- 등산: Sự leo núi
- 등산화: Giày leo núi
- 마리: Con (đơn vị đếm con vật)
- 명: Người
- 모르다: Không biết
- 모자: Mũ nón
- 벌: Bộ (quần áo)
- 병: Chai, lọ, bình
- 부츠: Giày cổ cao, ủng
- 분: Vị, người (kính ngữ)
- 비싸다: Đắt
- 빠르다: Nhanh
- 상자: Hộp, thùng, hòm
- 샌들: Dép xăng đan
- 생선: Cá
- 송이: Bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)
- 쇼핑: Shopping, mua sắm
- 숙제: Bài tập
- 슬리퍼: Dép đi trong nhà
- 시끄럽다: Ồn ào
- 아저씨: Chú, cậu…
- 아주머니: Cô, thím, bác…(cách gọi đàn bà nhiều tuổi)
- 알다: Biết
- 양말: Tất, vớ
- 옷장: Tủ quần áo
- 우산: Dù, ô
- 우표: Tem, tem thư
- 운동화: Giày thể thao
- 인분: Suất, phần
- 잔: Ly, cốc, tách
- 장: Trang, Đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương
- 전자상가: Khu đồ điện tử
- 전화: Điện thoại
- 조용하다: Yên tĩnh
- 주문: Sự đặt hàng
- 주스: Nước ép trái cây
- 취미: Sở thích
- 카드: Thẻ
- 켤레: Đôi
- 코트: Áo khoác, áo choàng
- 통: Hộp, thùng (Đồ chứa được làm một cách trũng sâu để đựng cái gì đó)
- 티셔츠: Áo phông, áo thun
- 현금: Tiền mặt
- 깎아 주세요: Hãy giảm giá cho tôi
- 이/가 어때요? (Cái này) thế nào
- 이/가 얼마예요? (Cái này) bao nhiêu tiền?
<Trang 84>
한국의 화폐를 알아 봅시다. Hãy tìm hiểu về đồng tiền của Hàn Quốc
- Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 1 tại đây
- Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
- Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học:
Bài Viết & Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn
Bạn muốn du học Hàn Quốc?
Để lại thông tin — Du Học BA tư vấn miễn phí lộ trình, trường & học bổng phù hợp.
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực](http://1.bp.blogspot.com/-ZqaLOC7a0gs/XPkC5hYMvfI/AAAAAAAAIM0/uoZR3cPl5jgEC-tCKo4oCR7zryI-ILWGgCLcBGAs/s1600/kiip5%2Bb%25C3%25A0i%2B50%2Bs%2B1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta.](http://1.bp.blogspot.com/-L-6vRVJ8n9Y/XPYagti1FLI/AAAAAAAAIKg/x74bvUIc4pcYIqyD--Oxm6MjP-kn0-pKgCLcBGAs/s1600/B%25C3%25A0i%2B49%2BKIIP%2B5%2BS1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực](http://1.bp.blogspot.com/-ISn8alucPdQ/XPTSDcAaImI/AAAAAAAAIJ8/Dcvzauyvb28TUm8qutArwsuYvezgL8PcQCLcBGAs/s1600/B%25C3%25A0i%2B48%2BKIIP%2B5%2BS1.jpg)
![[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju](http://1.bp.blogspot.com/-47wjGr_VMsI/XPEXZTZPr-I/AAAAAAAAIHM/lLLZMfykLE8Ka4NmmMFzwouLe5LtYeBugCLcBGAs/s1600/b%25C3%25A0i%2B47%2BKIIP5%2BS1.jpg)
