[KIIP Lớp 1 - Sơ cấp 1] Bài 20 종합 연습 Luyện tập tổng hợp

21-09-2019 · 47 lượt xem

Bài 20: 종합 연습 Luyện tập tổng hợp 문법 Đáp án 1. 1) 누가 아직: Chưa, vẫn chưa 2) 무슨 전자: Điện tử 3) 뭐 소포: Bưu phẩm, bưu kiện 4) 언제 모레: Ngày mốt 5) 어떻게 6) 왜 7) 어디 8) 누구 2. 1) 특히 2)

[KIIP Lớp 1 - Sơ cấp 1] Bài 20 종합 연습 Luyện tập tổng hợp

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
Bài 20: 종합 연습 Luyện tập tổng hợp

<Trang 184> 문법
Đáp án
1.
1) 누가
아직: Chưa, vẫn chưa
2) 무슨
전자: Điện tử
3) 뭐
소포: Bưu phẩm, bưu kiện
4) 언제
모레: Ngày mốt
5) 어떻게
6) 왜
7) 어디
8) 누구

<Trang 185>
2.
1) 특히
2) 아직
지나다: Qua, trôi qua
3) 다시
4) 더
5) 자주
6) 보통

3.

Đáp án: 힘들었습니다, 가르쳐, 배웠습니다, 입학합니다, 공부합니다

Từ vựng:
시어머니: Mẹ chồng
내년 : Năm sau
초등학교 : Trường tiểu học, trường cấp 1


<Trang 186>
1) 보낼 거예요
2) 소풍을 갑시다
3) 다른 약속이 있으니까
4) 먹지 마세요.
5) 타지 맙시다.

<Trang 187> 말하기
  • 눈이 크다: Mắt to
  • 머리가 길다: Tóc dài
  • 날씬하다: Mảnh mai, thon thả
  • 예쁘다: Đẹp
  • 잘 생기다: Ưa nhìn, đẹp trai
  • 안경을 끼다: Đeo kính
  • 체격이 좋다: Dáng đẹp
  • 키가 크다: To cao
  • 키가 보통이다: Chiều cao bình thường
  • 멋있다: Đẹp, tuyệt
  • 귀엽다: Dễ thương
  • 뚱뚱하다: Béo, mập
  • 조용하다: Trầm lặng
  • 똑똑하다: Thông minh
  • 요리를 잘 하다: Nấu ăn giỏi
  • 재미있다: Thú vị
  • 부지런하다: Cần cù, chăm chỉ, siêng năng
  • 운동을 잘 하다: Chơi thể thao giỏi
  • 운동을 잘 하다: Múa đẹp
  • 성격이 좋다: Tính cách tốt
  • 목소리가 좋다: Giọng nói hay
  • 노래를 잘 부르다 : Hát hay
  • 친절하다: Tử tế, ân cần
  • 착하다: Ngoan hiền, hiền lành
<Trang 190> 쓰기

- 오늘은 베트남에서 흐엉 씨 부모님이 오십니다. 흐엉 씨 가족은 아침 일찍 공항에 부모님을 만나러 갔습니다: Hôm nay bố mẹ của Hương từ Việt Nam đến. Gia đình Hương sáng sớm đã đi để gặp bố mẹ ở sân bay
- 오전 10시쯤 비행기가 도착했습니다. Khoảng 10h sáng máy bay đã đến
- 먼저 부모님하고 같이: Trước tiên, ăn sáng cùng bố mẹ
- 그리고 경복궁에 갔습니다: Và đã đi 경복궁
- 그리고 인사동에 가서: Và đi 인사동 ...

<Trang 190> 어휘 및 표현
  • 경복궁: Cung 경복계속: Liên tục, tiếp tục
  • 계속: Tâm Trạng
  • 깨끗하다: Sạch sẽ
  • 늦다: Trễ, muộn다시: Lại
  • 더: Thêm nữa, hơn nữa
  • 도착하다: Đến nơi
  • 돕다: Giúp đỡ
  • 뚱뚱하다: Béo mập
  • 모레: Ngày mốt
  • 목소리: Giọng nói
  • 문화: Văn hóa
  • 아직: Chưa, vẫn chưa
  • 요즘: Dạo này, dạo gần đây
  • 인사동: Insadong
  • 입학하다: Nhập học
  • 자주: Hay, thường
  • 전자: Điện tử
  • 조용하다: Trầm tĩnh, yên tĩnh
  • 초등학교: Trường tiểu học
  • 특히: 1 cách đặc biệt, đặc biệt là, nhất là
  • 체격이 좋다: Dáng đẹp
- Xem các bài dịch khác của lớp KIIP sơ cấp 1 tại đây
- Xem các bài dịch lớp KIIP sơ cấp 2: tại đây
- Tham gia nhóm thảo luân tiếng Hàn KIIP: Bấm vào đây
- Facebook cập nhật thông tin chương trình KIIP và các bài học:

    Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

    Tin cùng danh mục
    [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
    Zalo Chat Messenger 098 521 1829