[한국어의 수표현] Biểu hiện số trong tiếng Hàn: Số từ Hán Hàn, Số từ thuần Hàn

21-09-2019 · 33 lượt xem

Có hai loại số từ trong tiếng Hàn để biểu hiện số lượng. Đó là số từ Hán Hàn - 한자어 수사(일, 이, 삼, 사...) và số từ thuần Hàn - 고유어 수사 (하나, 둘, 셋,…등). Số từ thường được đặt trước danh từ chỉ đơn vị và

[한국어의 수표현] Biểu hiện số trong tiếng Hàn: Số từ Hán Hàn, Số từ thuần Hàn

  LỚP HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP
Có hai loại số từ trong tiếng Hàn để biểu hiện số lượng. Đó là số từ Hán Hàn - 한자어 수사(일, 이, 삼, 사...) và số từ thuần Hàn - 고유어 수사 (하나, 둘, 셋,…등). Số từ thường được đặt trước danh từ chỉ đơn vị và tùy theo từng danh từ đơn vị mà số từ được dùng là số từ Hán Hàn hay số từ thuần Hàn.

Số đếm thuần Hàn nhìn chung cho cảm giác như ‘số lượng đếm từng cái một’, chủ yếu được dùng khi nói về các số lượng nhỏ và dùng trong các trường hợp đặc biệt như khi nói về tuổi, nói giờ trong khi nói thời gian.

Số đếm Hán Hàn cho cảm giác nói về một 'số lượng đã được định sẵn’ hơn là đếm số, thường được dùng khi biểu hiện ‘ngày, tháng , năm’, địa chỉ, số điện thoại, số phòng, giá cả, nói phút trong khi nói thời gian và khi đếm các số lượng lớn.
Trên thực tế, trong tiếng Hàn mặc dù có nhiều trường hợp phân biệt rõ ràng việc nên sử dụng số đếm
Hán Hàn hay số đếm thuần Hàn, Tuy nhiên, do số từ lại được sử dụng với các danh từ đơn vị để chỉ số lượng nên có những trường hợp có thể dùng cả hai loại số đếm, và khi đó thật khó có thể nói được dùng trường hợp nào là chính xác hơn. Đặc biệt khi sử dụng cùng với danh từ đơn vị chỉ số lượng thì thông thường với số lượng nhỏ dùng số đếm thuần Hàn, với số lượng lớn dùng số đếm Hán Hàn.

Ngoài ra, khi danh từ chỉ đơn vị là từ Hán Hàn thì dùng số Hán Hàn, còn danh từ chỉ đơn vị là từ thuần Hàn thì dùng với số thuần Hàn.


한자어 수사 Số từ Hán Hàn
Khi nói về ngày, tháng, năm (
, , ) và số điện thoại, số tầng nhà, số nhà (전화번호, , ), số xe bus... thì số từ được dùng là số từ Hán Hàn. Bình thường số '0' là '영' nhưng trong khi đề cấp đến số điện thoại, số tài khoản ngân hàng thì lại đọc là '
공'

예) 제 저화저호뉴 010-3456-7890이에요.
(공일공 삼사오육 칠팔구공)

학교에 갈 때 150번 버스를 타요.
(백오십)
오늘은 11월 2일이에요.
(십일월 이일)

Khi nói về ngày tháng thì tháng sáu '6월' được nói thành '유월' và tháng mười '10월' được nói thành '시월'.
Bảng số Hán Hàn:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
십일 십이 십삼 십사 십오 십육 십칠 십팔 십구 이십


0 영/공
1
10
100
1,000
10,000
100,000 십만
1,000,000 백만

고유어 수사 Số từ thuần Hàn
Thường dùng kết hợp với các danh từ chỉ đơn vị để đếm số lượng (thường là số lượng nhỏ). Lúc này trạng thái của '하나', '둘', '셋', '넷', '열하나', '열둘', '열셋', '열넷', '스물' sẽ bị thay đổi.
1

2

3

4

5

하나+

+

+

+

다섯+


한개


두개




다섯

6

7

8

9

10

여섯+

일곱+

여덟+

아홉+

+


여섯


일곱


여덟


아홉


11

12

13

14

15

열하나+

열둘+

열셋+

열넷+

열다섯+


열한개


열두


열세


열네


열다섯

16

17

18

19

20

열여섯+

열일곱+

열여덟+

열아홉+

스물+


열여섯


열일곱


열여덟


열아홉


스무
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
스물 서른 마흔 예순 일흔 여든 아흔 백*
Với số lớn hơn 100, dùng số từ Hán Hàn (*)

Khi đếm số lượng thì tùy theo danh từ đi kèm mà sử dụng với loại danh từ đơn vị khác nhau. Ví dụ
khi đếm đồ vật là '개', người là '명/사람', con vật là '마리', giấy là '장', tuổi tác là '살',quần áo là 벌, sách là '권', '켤레': đôi, '병': bình, '대': chiếc, '잔': chén ... 몇 nghĩa là ‘mấy’ đặt trước danh từ đơn vị để hỏi số lượng.


교실에 학생이 열 명 있습니다.
사과가 세 개 있습니다.
저는 열다섯 살입니다.
몇 시입니까? Mấy giờ rồi?
몇 살입니까? Mấy tuổi vậy?
몇 번입니까? Mấy lần vậy?

Số từ bổ nghĩa cho danh từ đơn vị đứng sau gọi là "định từ số". Trong tiếng Hàn, tùy vào danh từ đơn vị mà có thể dùng số Hán Hàn hay số thuần Hàn. Nhưng cũng không có một quy tắc rõ ràng.

Dùng số từ thuần Hàn để chỉ giờ. Dùng số Hán Hàn để thể hiện 'phút'.
지금 몇 시입니까? Bây giờ là mấy giờ?
열두 시입니다. 12 giờ.
오후 세 시 사십오 분입니다. 3 giờ 40 phút chiều

- Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp

- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Học KIIP - Tiếng Hàn Lý Thú
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng:

Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Tin cùng danh mục
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta. 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I 21-09-2019 [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) [KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản) 21-09-2019
Zalo Chat Messenger 098 521 1829