14 lượt xem
University of California, Santa Barbara
University of California, Santa Barbara là một cơ sở giáo dục đại học công lập phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Santa Barbara. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Đại học California, Santa Barbara có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập và điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 40.000-44.999 đô la Mỹ (36.450-41.010 Euro) | 25.000-29.999 đô la Mỹ (22.780-27.340 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
University of California, Santa Barbara đào tạo tổng cộng 150 ngành cho sinh viên quốc tế (72 ngành bậc Cử nhân, 78 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (72 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Khoa học Xã hội | Kinh tế Lượng (Econometrics and Quantitative Economics) |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Chính trị học (Political Science and Government, General) | |
| Nhân học (Anthropology, General) | |
| Hệ thống Thông tin Địa lý (GIS) (Geographic Information Science and Cartography) | |
| Địa lý (Geography) | |
| Kinh tế học (Economics, General) | |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông (Communication, General) |
| Tâm lý học | Tâm lý Thực nghiệm (Experimental Psychology) |
| Thần kinh Hành vi (Behavioral Neuroscience) | |
| Tâm lý học (Psychology, General) | |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) |
| Dược lý học (Pharmacology) | |
| Vi sinh vật học (Microbiology, General) | |
| Động vật học (Zoology/Animal Biology) | |
| Hóa sinh (Biochemistry) | |
| Sinh lý học (Physiology, General) | |
| Toán & Thống kê | Thống kê (Statistics, General) |
| Toán Ứng dụng (khác) (Applied Mathematics, Other) | |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Toán Ứng dụng (Applied Mathematics, General) | |
| Tài nguyên & Môi trường | Nghiên cứu Môi trường (Environmental Studies) |
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý (Physics, General) |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Hóa học (khác) (Chemistry, Other) | |
| Thủy văn & Tài nguyên Nước (Hydrology and Water Resources Science) | |
| Địa vật lý & Địa chấn (Geophysics and Seismology) | |
| Ngữ văn Anh | Ngữ văn Anh (English Language and Literature, General) |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Nghệ thuật | Nghiên cứu Điện ảnh & Truyền thông (Film/Cinema/Media Studies) |
| Mỹ thuật (Fine/Studio Arts, General) | |
| Lịch sử & Phê bình Nghệ thuật (Art History, Criticism and Conservation) | |
| Sân khấu & Kịch nghệ (Drama and Dramatics/Theatre Arts, General) | |
| Âm nhạc (Music, General) | |
| Múa (Dance, General) | |
| Nghệ thuật học (Art/Art Studies, General) | |
| Lý luận & Sáng tác Âm nhạc (Music Theory and Composition) | |
| Liên ngành | Nghiên cứu Quốc tế & Toàn cầu hóa (International/Globalization Studies) |
| Nghiên cứu Trung cổ & Phục hưng (Medieval and Renaissance Studies) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Lịch sử (khác) (History, Other) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) |
| Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Triết học & Tôn giáo | Triết học (Philosophy) |
| Tôn giáo học (Religion/Religious Studies) | |
| Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ học (Linguistics) |
| Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha (Spanish Language and Literature) | |
| Văn học So sánh (Comparative Literature) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản (Japanese Language and Literature) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Giéc-man (Germanic Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc (Chinese Language and Literature) | |
| Ngôn ngữ Cổ điển (Classics and Classical Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp (French Language and Literature) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Slav (Slavic Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Bồ Đào Nha (Portuguese Language and Literature) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Khoa học Định phí Bảo hiểm (Actuarial Science) |
| Kinh tế Quản trị (Business/Managerial Economics) | |
| Khu vực & Văn hóa học | Nghiên cứu Người Mỹ gốc Latinh (Hispanic-American, Puerto Rican, and Mexican-American/Chicano Studies) |
| Nghiên cứu Giới & Phụ nữ (Women's Studies) | |
| Nghiên cứu Người Mỹ gốc Phi (African-American/Black Studies) | |
| Nghiên cứu Châu Á (Asian Studies/Civilization) | |
| Nghiên cứu Trung Đông (Near and Middle Eastern Studies) | |
| Nghiên cứu Ý (Italian Studies) | |
| Nghiên cứu Nga (Russian Studies) | |
| Khu vực học (khác) (Area Studies, Other) | |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) |
| Khai phóng & Nhân văn (khác) (Liberal Arts and Sciences, General Studies and Humanities, Other) | |
| Luật | Luật học (Legal Studies) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (78 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Giáo dục | Giáo dục học (Education, General) |
| Giáo dục học (Education, General) | |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Khoa học Môi trường (Environmental Science) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Khoa học Máy tính (Computer Science) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Khoa học Quản lý (Management Science) |
| Khoa học Định phí Bảo hiểm (Actuarial Science) | |
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý (Physics, General) |
| Vật lý (Physics, General) | |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Khoa học Vật liệu (Materials Science) | |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Khoa học Vật liệu (Materials Science) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Liên ngành | Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) |
| Nghiên cứu Quốc tế & Toàn cầu hóa (International/Globalization Studies) | |
| Nghiên cứu Quốc tế & Toàn cầu hóa (International/Globalization Studies) | |
| Toán & Thống kê | Thống kê (Statistics, General) |
| Thống kê (Statistics, General) | |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Tâm lý học | Tâm lý Thực nghiệm (Experimental Psychology) |
| Tâm lý học (khác) (Psychology, Other) | |
| Tâm lý học (khác) (Psychology, Other) | |
| Tâm lý Thực nghiệm (Experimental Psychology) | |
| Triết học & Tôn giáo | Tôn giáo học (Religion/Religious Studies) |
| Tôn giáo học (Religion/Religious Studies) | |
| Khoa học Xã hội | Địa lý (Geography) |
| Kinh tế Lượng (Econometrics and Quantitative Economics) | |
| Kinh tế Lượng (Econometrics and Quantitative Economics) | |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Địa lý (Geography) | |
| Chính trị học (Political Science and Government, General) | |
| Nhân học (Anthropology, General) | |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Nhân học (Anthropology, General) | |
| Chính trị học (Political Science and Government, General) | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc (Music, General) |
| Mỹ thuật (Fine/Studio Arts, General) | |
| Lịch sử & Phê bình Nghệ thuật (Art History, Criticism and Conservation) | |
| Âm nhạc (Music, General) | |
| Sân khấu & Kịch nghệ (Drama and Dramatics/Theatre Arts, General) | |
| Sân khấu & Kịch nghệ (Drama and Dramatics/Theatre Arts, General) | |
| Nghiên cứu Điện ảnh & Truyền thông (Film/Cinema/Media Studies) | |
| Nghiên cứu Điện ảnh & Truyền thông (Film/Cinema/Media Studies) | |
| Lịch sử & Phê bình Nghệ thuật (Art History, Criticism and Conservation) | |
| Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ học (Linguistics) |
| Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học (khác) (Foreign Languages, Literatures, and Linguistics, Other) | |
| Văn học So sánh (Comparative Literature) | |
| Ngôn ngữ Cổ điển (Classics and Classical Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Ngôn ngữ học (Linguistics) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Đông Á (East Asian Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Bồ Đào Nha (Portuguese Language and Literature) | |
| Ngôn ngữ Cổ điển (Classics and Classical Languages, Literatures, and Linguistics, General) | |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Lịch sử (History, General) | |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông Số & Đa phương tiện (Digital Communication and Media/Multimedia) |
| Truyền thông (Communication, General) | |
| Truyền thông Số & Đa phương tiện (Digital Communication and Media/Multimedia) | |
| Truyền thông (Communication, General) | |
| Ngữ văn Anh | Ngữ văn Anh (English Language and Literature, General) |
| Ngữ văn Anh (English Language and Literature, General) | |
| Khu vực & Văn hóa học | Khu vực học (khác) (Area Studies, Other) |
| Nghiên cứu Người Mỹ gốc Latinh (Hispanic-American, Puerto Rican, and Mexican-American/Chicano Studies) | |
| Nghiên cứu Người Mỹ gốc Latinh (Hispanic-American, Puerto Rican, and Mexican-American/Chicano Studies) | |
| Nghiên cứu Giới & Phụ nữ (Women's Studies) | |
| Nghiên cứu Giới & Phụ nữ (Women's Studies) | |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học Biển (Marine Biology and Biological Oceanography) |
| Sinh học Biển (Marine Biology and Biological Oceanography) | |
| Thần kinh học (Neuroscience) |
Muốn Du Học Tại University of California, Santa Barbara?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ