10 lượt xem
Rasmussen University
Rasmussen University là một cơ sở giáo dục đại học tư thục tại Hoa Kỳ, đặt tại Eden Prairie. Khuôn viên chính của trường tọa lạc tại khu vực đô thị. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Đại học Rasmussen có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Không có, chính sách tuyển sinh mở.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Không báo cáo
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) | 5.000-7.499 đô la Mỹ (4.555-6.830 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) | 5.000-7.499 đô la Mỹ (4.555-6.830 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Rasmussen University đào tạo tổng cộng 52 ngành cho sinh viên quốc tế (46 ngành bậc Cử nhân, 6 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (46 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Quản trị Y tế (Health/Health Care Administration/Management) | |
| Quản trị Hồ sơ Bệnh án (Health Information/Medical Records Administration/Administrator) | |
| Y học Dự phòng & Sức khỏe Cộng đồng (Community Health and Preventive Medicine) | |
| Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) | |
| Kỹ thuật viên Hồ sơ Bệnh án (Health Information/Medical Records Technology/Technician) | |
| Khoa học Sức khỏe (Health Services/Allied Health/Health Sciences, General) | |
| Kỹ thuật Hình ảnh X-quang (Radiologic Technology/Science - Radiographer) | |
| Trợ lý Vật lý Trị liệu (Physical Therapy Assistant) | |
| Kỹ thuật Phẫu thuật (Surgical Technology/Technologist) | |
| Trợ lý Y khoa (Medical/Clinical Assistant) | |
| Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học (Clinical/Medical Laboratory Technician) | |
| Trợ lý Y khoa (Medical/Clinical Assistant) | |
| Giáo dục | Lãnh đạo & Quản lý Giáo dục (Educational Leadership and Administration, General) |
| Giáo dục Trẻ Nhỏ (Early Childhood Education and Teaching) | |
| Giáo dục Trẻ Nhỏ (Early Childhood Education and Teaching) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Quản trị Nhân sự (Human Resources Management/Personnel Administration, General) | |
| Kế toán (Accounting) | |
| Marketing (Marketing/Marketing Management, General) | |
| Tài chính (Finance, General) | |
| Logistics & Quản trị Chuỗi Cung ứng (Logistics, Materials, and Supply Chain Management) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Quản trị Nhân sự (Human Resources Management/Personnel Administration, General) | |
| Kỹ thuật Kế toán & Ghi sổ (Accounting Technology/Technician and Bookkeeping) | |
| Hệ thống Thông tin Quản lý (Management Information Systems, General) | |
| Marketing (Marketing/Marketing Management, General) | |
| Kỹ thuật Kế toán & Ghi sổ (Accounting Technology/Technician and Bookkeeping) | |
| Hệ thống Thông tin Quản lý (Management Information Systems, General) | |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Dịch vụ Nhân sinh (Human Services, General) |
| Dịch vụ Nhân sinh (Human Services, General) | |
| Dịch vụ Nhân sinh (Human Services, General) | |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Khoa học Cảnh sát (Criminal Justice/Police Science) |
| Khoa học Cảnh sát (Criminal Justice/Police Science) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) | |
| Quản trị Mạng & Hệ thống (Network and System Administration/Administrator) | |
| Khoa học Thông tin (Information Science/Studies) | |
| Quản trị Mạng & Hệ thống (Network and System Administration/Administrator) | |
| An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) | |
| Quản trị Web & Đa phương tiện (Web/Multimedia Management and Webmaster) | |
| Nghệ thuật | Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) |
| Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) | |
| Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) | |
| Luật | Trợ lý Pháp lý (Legal Assistant/Paralegal) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Phần mềm (Computer Software Engineering) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (6 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Quản trị Y tế (Health/Health Care Administration/Management) |
| Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) | |
| Thực hành Điều dưỡng (Nursing Practice) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Quản trị Nhân sự (Human Resources Management/Personnel Administration, General) | |
| Khoa học Quản lý (Management Science) |
Muốn Du Học Tại Rasmussen University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ