4 lượt xem
New England Institute of Technology
New England Institute of Technology là một cơ sở giáo dục đại học tư thục phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Không báo cáo
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Không báo cáo
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 30.000-34.999 đô la Mỹ (27.340-31.890 Euro) | 15.000-17.499 đô la Mỹ (13.670-15.950 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 30.000-34.999 đô la Mỹ (27.340-31.890 Euro) | 15.000-17.499 đô la Mỹ (13.670-15.950 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
New England Institute of Technology đào tạo tổng cộng 45 ngành cho sinh viên quốc tế (37 ngành bậc Cử nhân, 8 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (37 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Khoa học Phục hồi Chức năng (Rehabilitation Science) | |
| Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) | |
| Trợ lý Vật lý Trị liệu (Physical Therapy Assistant) | |
| Kỹ thuật Phẫu thuật (Surgical Technology/Technologist) | |
| Trị liệu Hô hấp (Respiratory Care Therapy/Therapist) | |
| Trợ lý Hoạt động Trị liệu (Occupational Therapist Assistant) | |
| Kỹ thuật Cấp cứu (EMT) (Emergency Medical Technology/Technician (EMT Paramedic)) | |
| Kỹ thuật viên Xét nghiệm Y học (Clinical/Medical Laboratory Technician) | |
| Quản trị Dịch vụ Y tế (khác) (Health and Medical Administrative Services, Other) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) |
| Lập trình Máy tính (Computer Programming/Programmer, General) | |
| Đồ họa Máy tính (Computer Graphics) | |
| An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) | |
| Lập trình Máy tính (Computer Programming/Programmer, General) | |
| Mạng Máy tính & Viễn thông (Computer Systems Networking and Telecommunications) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical/Mechanical Engineering Technology/Technician) |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering Technologies/Technicians) | |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical/Mechanical Engineering Technology/Technician) | |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử (Electrical, Electronic, and Communications Engineering Technology/Technician) | |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering Technologies/Technicians) | |
| Công nghệ Kỹ thuật Chế tạo (Manufacturing Engineering Technology/Technician) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh & Vận hành (khác) (Business Administration, Management and Operations, Other) |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Tư pháp Hình sự & An toàn (Criminal Justice/Safety Studies) |
| Tư pháp Hình sự & An toàn (Criminal Justice/Safety Studies) | |
| Nghệ thuật | Thiết kế Game & Truyền thông Tương tác (Game and Interactive Media Design) |
| Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) | |
| Thiết kế Nội thất (Interior Design) | |
| Thiết kế Game & Truyền thông Tương tác (Game and Interactive Media Design) | |
| Thiết kế Nội thất (Interior Design) | |
| Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) | |
| Nghề Cơ khí & Sửa chữa | Công nghệ Sửa chữa Ô tô (Automobile/Automotive Mechanics Technology/Technician) |
| Nông nghiệp | Kỹ thuật viên Thú y (Veterinary/Animal Health Technology/Technician and Veterinary Assistant) |
| Liên ngành | Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) |
| Vận tải & Hàng không | Phi công Thương mại (Airline/Commercial/Professional Pilot and Flight Crew) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (8 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Hoạt động Trị liệu (Occupational Therapy/Therapist) |
| Điều dưỡng Gia đình (Family Practice Nurse/Nursing) | |
| Y tế Công cộng (Public Health, General) | |
| Hoạt động Trị liệu (Occupational Therapy/Therapist) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) |
| Quản trị Dịch vụ Công nghệ Thông tin (khác) (Computer/Information Technology Services Administration and Management, Other) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Quản lý Kỹ thuật & Công nghiệp (Engineering/Industrial Management) |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản lý Xây dựng (Construction Management, General) |
Muốn Du Học Tại New England Institute of Technology?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ