4 lượt xem
Florida Institute of Technology
Florida Institute of Technology là một cơ sở giáo dục đại học tư thục phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Melbourne. Khuôn viên chính của trường tọa lạc tại khu vực đô thị. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Học viện Công nghệ Florida có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập cũng như điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 40.000-44.999 đô la Mỹ (36.450-41.010 Euro) | 20.000-24.999 đô la Mỹ (18.225-22.780 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 40.000-44.999 đô la Mỹ (36.450-41.010 Euro) | 20.000-24.999 đô la Mỹ (18.225-22.780 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Florida Institute of Technology đào tạo tổng cộng 119 ngành cho sinh viên quốc tế (50 ngành bậc Cử nhân, 69 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (50 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Phần mềm (Computer Software Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering, General) | |
| Vận tải & Hàng không | Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) | |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) | |
| Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) | |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Tâm lý học | Tâm lý Pháp y (Forensic Psychology) |
| Tâm lý Nghiên cứu & Thực nghiệm (khác) (Research and Experimental Psychology, Other) | |
| Phân tích Hành vi Ứng dụng (Applied Behavior Analysis) | |
| Tâm lý học (Psychology, General) | |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học Biển (Marine Biology and Biological Oceanography) |
| Khoa học Y sinh (Biomedical Sciences, General) | |
| Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) | |
| Hóa sinh (Biochemistry) | |
| Sinh học Bảo tồn (Conservation Biology) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Kinh doanh Quốc tế (International Business/Trade/Commerce) | |
| Hệ thống Thông tin Quản lý (Management Information Systems, General) | |
| Logistics & Quản trị Chuỗi Cung ứng (Logistics, Materials, and Supply Chain Management) | |
| Quản trị Doanh nghiệp Nhỏ (Small Business Administration/Management) | |
| Tài chính (Finance, General) | |
| Marketing (Marketing/Marketing Management, General) | |
| Kế toán (Accounting) | |
| Quản trị Kinh doanh & Vận hành (khác) (Business Administration, Management and Operations, Other) | |
| Lãnh đạo Tổ chức (Organizational Leadership) | |
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý (Physics, General) |
| Hải dương học (Oceanography, Chemical and Physical) | |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Hóa học (khác) (Chemistry, Other) | |
| Vật lý (khác) (Physics, Other) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Công nghệ Kỹ thuật Thi công (Construction Engineering Technology/Technician) |
| Toán & Thống kê | Toán học (Mathematics, General) |
| Toán Ứng dụng (Applied Mathematics, General) | |
| Thể thao & Vận động | Quản trị Thể thao (Sport and Fitness Administration/Management) |
| Luật | Dự bị Luật (Pre-Law Studies) |
| Khai phóng & Nhân văn | Nhân văn (Humanities/Humanistic Studies) |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Truyền thông & Báo chí | Báo chí (khác) (Journalism, Other) |
| Liên ngành | Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) |
| Nghiên cứu Phát triển Bền vững (Sustainability Studies) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Giáo dục | Sư phạm theo Môn học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Subject Areas, Other) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (69 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Tâm lý học | Phân tích Hành vi Ứng dụng (Applied Behavior Analysis) |
| Tâm lý Công nghiệp & Tổ chức (Industrial and Organizational Psychology) | |
| Tâm lý Lâm sàng (Clinical Psychology) | |
| Tâm lý Lâm sàng (Clinical Psychology) | |
| Tâm lý Công nghiệp & Tổ chức (Industrial and Organizational Psychology) | |
| Phân tích Hành vi Ứng dụng (Applied Behavior Analysis) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Logistics & Quản trị Chuỗi Cung ứng (Logistics, Materials, and Supply Chain Management) | |
| Khoa học Quản lý & Định lượng (khác) (Management Sciences and Quantitative Methods, Other) | |
| Quản lý Dự án (Project Management) | |
| Quản trị Kinh doanh & Vận hành (khác) (Business Administration, Management and Operations, Other) | |
| Hệ thống Thông tin Quản lý (Management Information Systems, General) | |
| Quản trị Nhân sự (Human Resources Management/Personnel Administration, General) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Quản trị Tổ chức Phi lợi nhuận (Non-Profit/Public/Organizational Management) | |
| Khoa học Quản lý (Management Science) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) |
| Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Phần mềm (Computer Software Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Vận trù học (Operations Research) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) | |
| Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) | |
| Vận trù học (Operations Research) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Quản lý Kỹ thuật & Công nghiệp (Engineering/Industrial Management) |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Khoa học Thông tin (Information Science/Studies) | |
| An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) | |
| Khoa học Máy tính (Computer Science) | |
| Vận tải & Hàng không | Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) | |
| Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) | |
| Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) | |
| Sinh học & Y sinh | Công nghệ Sinh học (Biotechnology) |
| Hóa sinh (Biochemistry) | |
| Sinh học Bảo tồn (Conservation Biology) | |
| Sinh học Tế bào & Phân tử (Cell/Cellular and Molecular Biology) | |
| Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) | |
| Sinh học Tế bào & Phân tử (Cell/Cellular and Molecular Biology) | |
| Sinh thái học (Ecology) | |
| Sinh học Biển (Marine Biology and Biological Oceanography) | |
| Giáo dục | Sư phạm theo Môn học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Subject Areas, Other) |
| Sư phạm Khoa học (Science Teacher Education/General Science Teacher Education) | |
| Sư phạm Khoa học (Science Teacher Education/General Science Teacher Education) | |
| Sư phạm theo Môn học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Subject Areas, Other) | |
| Khoa học Tự nhiên | Hải dương học (Oceanography, Chemical and Physical) |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Vật lý (Physics, General) | |
| Hải dương học (Oceanography, Chemical and Physical) | |
| Khoa học Trái đất (khác) (Geological and Earth Sciences/Geosciences, Other) | |
| Vật lý (Physics, General) | |
| Toán & Thống kê | Toán Ứng dụng (Applied Mathematics, General) |
| Toán Ứng dụng (Applied Mathematics, General) | |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Khoa học Môi trường (Environmental Science) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Quản trị Y tế (Health/Health Care Administration/Management) |
| Liên ngành | Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) |
Muốn Du Học Tại Florida Institute of Technology?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ