14 lượt xem
Empire State University
Empire State University là một cơ sở giáo dục đại học công lập phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Saratoga Springs. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Đại học Empire State có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Không có, chính sách tuyển sinh mở.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Không báo cáo
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 7.500-9.999 đô la Mỹ (6.830-9.110 Euro) | 10.000-12.499 đô la Mỹ (9.110-11.390 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 17.500-19.999 đô la Mỹ (15.950-18.225 Euro) | 20.000-24.999 đô la Mỹ (18.225-22.780 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Empire State University đào tạo tổng cộng 60 ngành cho sinh viên quốc tế (35 ngành bậc Cử nhân, 25 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (35 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Kinh doanh & Quản trị | Kinh doanh & Thương mại (Business/Commerce, General) |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Kế toán (Accounting) | |
| Quản trị Nhân sự (Human Resources Management/Personnel Administration, General) | |
| Kinh doanh & Thương mại (Business/Commerce, General) | |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Tổ chức & Vận động Cộng đồng (Community Organization and Advocacy) |
| Phân tích Chính sách công (Public Policy Analysis, General) | |
| Dịch vụ Nhân sinh (Human Services, General) | |
| Tổ chức & Vận động Cộng đồng (Community Organization and Advocacy) | |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Kỹ thuật Chẩn đoán & Điều trị (khác) (Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment Professions, Other) | |
| Y tế Công cộng (Public Health, General) | |
| Khoa học Gia đình & Đời sống | Phát triển Con người & Gia đình (Human Development and Family Studies, General) |
| Phát triển Con người & Gia đình (Human Development and Family Studies, General) | |
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Tự nhiên (khác) (Physical Sciences, Other) |
| Khoa học Tự nhiên (khác) (Physical Sciences, Other) | |
| Liên ngành | Nghiên cứu Văn hóa & Lý thuyết Phê bình (Cultural Studies/Critical Theory and Analysis) |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Nghiên cứu Văn hóa & Lý thuyết Phê bình (Cultural Studies/Critical Theory and Analysis) | |
| Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) | |
| Giáo dục | Giáo dục học (Education, General) |
| Giáo dục học (Education, General) | |
| Nghệ thuật | Nghệ thuật học (Art/Art Studies, General) |
| Nghệ thuật Số (Digital Arts) | |
| Nghệ thuật học (Art/Art Studies, General) | |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Lịch sử (History, General) | |
| Khoa học Xã hội | Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) |
| Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) | |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) |
| Đại cương (General Studies) | |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Tư pháp Hình sự & An toàn (Criminal Justice/Safety Studies) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (25 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Tài chính (Finance, General) | |
| Quản trị Kinh doanh & Vận hành (khác) (Business Administration, Management and Operations, Other) | |
| Kinh doanh Quốc tế (International Business/Trade/Commerce) | |
| Giáo dục | Chương trình & Phương pháp Giảng dạy (Curriculum and Instruction) |
| Giáo dục Trung học Phổ thông (Secondary Education and Teaching) | |
| Công nghệ Giáo dục (Educational/Instructional Technology) | |
| Giáo dục Người lớn & Thường xuyên (Adult and Continuing Education and Teaching) | |
| Giáo dục Đặc biệt Trung học (Education/Teaching of Individuals in Secondary Special Education Programs) | |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Sư phạm Nông nghiệp (Agricultural Teacher Education) | |
| Lãnh đạo & Quản lý Giáo dục (Educational Leadership and Administration, General) | |
| Giáo dục Đặc biệt Tiểu học (Education/Teaching of Individuals in Elementary Special Education Programs) | |
| Giáo dục Trung học Cơ sở (Junior High/Intermediate/Middle School Education and Teaching) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Quản trị Điều dưỡng (Nursing Administration) |
| Giáo dục Điều dưỡng (Nursing Education) | |
| Quản trị Y tế (Health/Health Care Administration/Management) | |
| Tin học Y tế (Medical Informatics) | |
| Khoa học Xã hội | Khoa học Xã hội (khác) (Social Sciences, Other) |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Công nghệ Thông tin (Information Technology) |
| Khoa học Thông tin (Information Science/Studies) | |
| Lịch sử | Lịch sử Ứng dụng (Public/Applied History) |
| Tâm lý học | Phân tích Hành vi Ứng dụng (Applied Behavior Analysis) |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Hành chính công (Public Administration) |
Muốn Du Học Tại Empire State University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ