10 lượt xem
Eastern University
Eastern University là một cơ sở giáo dục đại học tư thục phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại St. Davids. Đại học Eastern là đơn vị liên kết với Cơ đốc giáo-Báp-tít (Các nhà thờ Báp-tít Hoa Kỳ - www.abc-usa.org). Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Trường Đại học Eastern có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập cũng như điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 35.000-39.999 đô la Mỹ (31.890-36.450 Euro) | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 35.000-39.999 đô la Mỹ (31.890-36.450 Euro) | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Eastern University đào tạo tổng cộng 69 ngành cho sinh viên quốc tế (43 ngành bậc Cử nhân, 26 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (43 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Giáo dục | Giáo dục Trẻ Nhỏ (Early Childhood Education and Teaching) |
| Giáo dục Trung học Cơ sở (Junior High/Intermediate/Middle School Education and Teaching) | |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Lãnh đạo Tổ chức (Organizational Leadership) | |
| Kế toán & Tài chính (Accounting and Finance) | |
| Marketing (khác) (Marketing, Other) | |
| Khởi nghiệp (Entrepreneurship/Entrepreneurial Studies) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Khoa học Sức khỏe (Health Services/Allied Health/Health Sciences, General) | |
| Thực hành Điều dưỡng (Nursing Practice) | |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
| Thể thao & Vận động | Khoa học Vận động (Exercise Science and Kinesiology) |
| Quản trị Thể thao (Sport and Fitness Administration/Management) | |
| Toán & Thống kê | Toán học (Mathematics, General) |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Tư pháp Hình sự & Cải huấn (Criminal Justice and Corrections, General) |
| Thần học | Mục vụ Thanh thiếu niên (Youth Ministry) |
| Nghiên cứu Kinh Thánh (Bible/Biblical Studies) | |
| Thần học (Theology/Theological Studies) | |
| Truyền giáo (Missions/Missionary Studies) | |
| Sinh học & Y sinh | Hóa sinh (Biochemistry) |
| Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) | |
| Ngữ văn Anh | Ngữ văn Anh (khác) (English Language and Literature/Letters, Other) |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Công tác Xã hội (Social Work) |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng & Nhân văn (khác) (Liberal Arts and Sciences, General Studies and Humanities, Other) |
| Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) | |
| Triết học & Tôn giáo | Triết học (Philosophy) |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông Diễn thuyết & Hùng biện (Speech Communication and Rhetoric) |
| Truyền thông Số & Đa phương tiện (Digital Communication and Media/Multimedia) | |
| Quản trị Truyền thông Chiến lược (Communication Management and Strategic Communications) | |
| Truyền thông Số & Đa phương tiện (Digital Communication and Media/Multimedia) | |
| Khoa học Xã hội | Chính trị học (Political Science and Government, General) |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc (Music, General) |
| Nghệ thuật Thị giác & Biểu diễn (Visual and Performing Arts, General) | |
| Múa (Dance, General) | |
| Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha (Spanish Language and Literature) |
| Liên ngành | Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) |
| Khoa học Tự nhiên | Hóa học (Chemistry, General) |
| Hóa học (khác) (Chemistry, Other) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (26 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Liên ngành | Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) |
| Phân tích Kinh doanh (Business Analytics) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Lãnh đạo Tổ chức (Organizational Leadership) | |
| Lãnh đạo Tổ chức (Organizational Leadership) | |
| Kinh doanh & Quản trị (khác) (Business, Management, Marketing, and Related Support Services, Other) | |
| Giáo dục | Chương trình & Phương pháp Giảng dạy (Curriculum and Instruction) |
| Sư phạm theo Môn học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Subject Areas, Other) | |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Giáo dục (khác) (Education, Other) | |
| Tham vấn Học đường (Counselor Education/School Counseling and Guidance Services) | |
| Sư phạm theo Cấp học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and Methods, Other) | |
| Sư phạm Đọc hiểu (Reading Teacher Education) | |
| Lãnh đạo & Quản lý Giáo dục (Educational Leadership and Administration, General) | |
| Giảng dạy Tiếng Anh như Ngoại ngữ (TESOL) (Teaching English as a Second or Foreign Language/ESL Language Instructor) | |
| Thần học | Thần học (Theology/Theological Studies) |
| Mục vụ (Divinity/Ministry) | |
| Tham vấn Mục vụ (Pastoral Studies/Counseling) | |
| Tâm lý học | Tâm lý Tham vấn (Counseling Psychology) |
| Tâm lý Học đường (School Psychology) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Trị liệu Hôn nhân & Gia đình (Marriage and Family Therapy/Counseling) | |
| Quản trị Dịch vụ Y tế (khác) (Health and Medical Administrative Services, Other) | |
| Triết học & Tôn giáo | Nghiên cứu Kitô giáo (Christian Studies) |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Công tác Xã hội (Social Work) |
| Khoa học Xã hội | Nghiên cứu Đô thị (Urban Studies/Affairs) |
Muốn Du Học Tại Eastern University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ