9 lượt xem
Capitol Technology University
Capitol Technology University là một cơ sở giáo dục đại học tư thục phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Laurel. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Đại học Công nghệ Capitol có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập cũng như điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 25.000-29.999 đô la Mỹ (22.780-27.340 Euro) | 10.000-12.499 đô la Mỹ (9.110-11.390 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 25.000-29.999 đô la Mỹ (22.780-27.340 Euro) | 10.000-12.499 đô la Mỹ (9.110-11.390 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Capitol Technology University đào tạo tổng cộng 64 ngành cho sinh viên quốc tế (21 ngành bậc Cử nhân, 43 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (21 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Khoa học Máy tính & Thông tin | An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) |
| Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) | |
| Lập trình Máy tính (Computer Programming/Programmer, General) | |
| Phần mềm & Ứng dụng Đa phương tiện (khác) (Computer Software and Media Applications, Other) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Cơ điện tử & Robot (Mechatronics, Robotics, and Automation Engineering) | |
| Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering, General) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Công nghệ Kỹ thuật Máy tính (Computer Engineering Technology/Technician) |
| Công nghệ Kỹ thuật (khác) (Engineering/Engineering-Related Technologies/Technicians, Other) | |
| Quản lý Kỹ thuật & Công nghiệp (Engineering/Industrial Management) | |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử (Electrical, Electronic, and Communications Engineering Technology/Technician) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Vận hành (Operations Management and Supervision) |
| Kinh doanh & Thương mại (Business/Commerce, General) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Khoa học Quản lý (Management Science) | |
| Quản lý Xây dựng (Construction Management, General) | |
| Liên ngành | Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) |
| Thể thao & Vận động | Quản trị Thể thao (Sport and Fitness Administration/Management) |
| Vận tải & Hàng không | Phi công Thương mại (Airline/Commercial/Professional Pilot and Flight Crew) |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (43 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Khoa học Máy tính & Thông tin | An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) |
| An ninh Mạng & An toàn Thông tin (Computer and Information Systems Security/Auditing/Information Assurance) | |
| Công nghệ Thông tin (Information Technology) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) | |
| Trí tuệ Nhân tạo (Artificial Intelligence) | |
| Khoa học Máy tính (Computer Science) | |
| Khoa học Máy tính & Dịch vụ Hỗ trợ (khác) (Computer and Information Sciences and Support Services, Other) | |
| Trí tuệ Nhân tạo (Artificial Intelligence) | |
| Khoa học Thông tin (Information Science/Studies) | |
| Khoa học Máy tính (Computer Science) | |
| Mạng Máy tính & Viễn thông (Computer Systems Networking and Telecommunications) | |
| Liên ngành | Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) |
| Tương tác Người - Máy (Human Computer Interaction) | |
| Tương tác Người - Máy (Human Computer Interaction) | |
| Nghiên cứu Phát triển Bền vững (Sustainability Studies) | |
| Nghiên cứu Phát triển Bền vững (Sustainability Studies) | |
| Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Khoa học Quản lý (Management Science) |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Logistics & Quản trị Chuỗi Cung ứng (Logistics, Materials, and Supply Chain Management) | |
| Quản lý Xây dựng (Construction Management, General) | |
| Kinh doanh & Quản trị (khác) (Business, Management, Marketing, and Related Support Services, Other) | |
| Quản trị Vận hành (Operations Management and Supervision) | |
| Thống kê Kinh doanh (Business Statistics) | |
| Bất động sản (Real Estate) | |
| Quản lý Xây dựng (Construction Management, General) | |
| Kinh doanh & Quản trị (khác) (Business, Management, Marketing, and Related Support Services, Other) | |
| Kỹ thuật | Cơ điện tử & Robot (Mechatronics, Robotics, and Automation Engineering) |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) | |
| Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) | |
| Cơ điện tử & Robot (Mechatronics, Robotics, and Automation Engineering) | |
| Vận tải & Hàng không | Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) |
| Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) | |
| Khoa học Hàng không (Aeronautics/Aviation/Aerospace Science and Technology, General) | |
| Quản lý & Khai thác Hàng không (Aviation/Airway Management and Operations) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Sức khỏe Môi trường (Environmental Health) |
| Giáo dục | Thống kê & Phương pháp Nghiên cứu Giáo dục (Educational Statistics and Research Methods) |
| Thống kê & Phương pháp Nghiên cứu Giáo dục (Educational Statistics and Research Methods) | |
| Công nghệ Kỹ thuật | Quản lý Kỹ thuật & Công nghiệp (Engineering/Industrial Management) |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Điều tra Số & Chống Khủng bố (Cyber/Computer Forensics and Counterterrorism) |
| An ninh & Thực thi Pháp luật (khác) (Homeland Security, Law Enforcement, Firefighting and Related Protective Services, Other) |
Muốn Du Học Tại Capitol Technology University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ