Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 16 Đề 1
[1-19] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ tiếng Hàn đã học trong Bài 16. (mỗi câu 2 điểm)
"세배(를) 하다" nghĩa là gì?
"성묘(를) 하다" nghĩa là gì?
"차례를 지내다" nghĩa là gì?
"윷놀이(를) 하다" nghĩa là gì?
"떡국" là gì?
"빈대떡" là gì?
"식혜" là gì?
"한과" là gì?
"세탁기를 돌리다" nghĩa là gì?
"청소기를 돌리다" nghĩa là gì?
"장을 보다" nghĩa là gì?
Từ nào có nghĩa là "ngày lễ, ngày Tết truyền thống"?
Từ nào có nghĩa là "kỳ nghỉ dài (nhiều ngày nghỉ liên tiếp)"?
"Bày biện, chuẩn bị món ăn lên bàn" trong tiếng Hàn là gì?
Từ nào có nghĩa là "tổ tiên"?
Từ nào có nghĩa là "hàng xóm"?
"Chia sẻ, san sẻ (thức ăn...)" trong tiếng Hàn là động từ nào?
Từ nào có nghĩa là "trăng rằm, trăng tròn"?
"Cầu ước, cầu nguyện điều mong muốn" trong tiếng Hàn là cụm nào?
[20-35] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau (V-아/어 놓다). (mỗi câu 2 điểm)
내일 아침 일찍 출발해야 하니까 가방을 미리 ( ).
방이 더러워서 청소를 ( ) 손님을 맞이했어요.
어머니가 김치를 이미 ( ) 그냥 사 먹지 않아도 돼요.
아버지가 표를 미리 ( ) 명절에도 편하게 고향에 갈 수 있었어요.
냉장고에 반찬을 ( ) 언제든지 꺼내서 드세요.
저는 다음 주에 이사할 집을 이미 ( ).
소금이 없으면 소금 ( ) 간장을 넣어도 돼요.
오늘 회의에 부장님 ( ) 제가 참석했어요.
시간이 없어서 저녁 ( ) 과일만 먹었어요.
동생이 아파서 제가 동생 ( ) 설거지를 했어요.
이 식당은 밥 ( ) 떡국을 파는 것으로 유명해요.