Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 6 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 55 phút
Cập nhật:

[1-17] Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi về từ vựng chủ đề Bưu điện - Ngân hàng đã học trong Bài 6. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

“소포” nghĩa là gì?

A Bưu thiếp
B Bưu kiện, gói hàng
C Phong bì
D Tem
Câu 2.

“우표” nghĩa là gì?

A Địa chỉ
B Phong bì
C Tem
D Bưu kiện
Câu 3.

Từ nào có nghĩa là “phong bì” (thứ bằng giấy dùng để đựng thư)?

A 봉투
B 우표
C 도장
D 통장
Câu 4.

Trong câu “우표를 붙이다”, từ “붙이다” có nghĩa là gì?

A Gửi đi
B Dán (lên bề mặt)
C Đóng gói
D Ghi địa chỉ
Câu 5.

“부치다” (như trong “편지를 부치다”) nghĩa là gì?

A Dán
B Gói lại
C Gửi (thư, bưu kiện)
D Ghi (địa chỉ)
Câu 6.

Hành động gói đồ vật cẩn thận trước khi gửi đi được gọi là gì?

A 붙이다
B 포장하다
C 맡기다
D 올리다
Câu 7.

“저울” nghĩa là gì?

A Cái hộp
B Cái cân
C Địa chỉ
D Bưu kiện
Câu 8.

Giấy tờ dùng để chứng minh danh tính của một người được gọi là gì?

A 통장
B 도장
C 신분증
D 현금 카드
Câu 9.

“통장” nghĩa là gì?

A Con dấu
B Sổ ngân hàng
C Thẻ tín dụng
D Thẻ rút tiền
Câu 10.

“도장” nghĩa là gì?

A Sổ ngân hàng
B Giấy chứng minh nhân dân
C Con dấu
D Thẻ tín dụng
Câu 11.

Thẻ dùng để rút tiền mặt tại máy ATM được gọi là gì?

A 신용 카드
B 현금 카드
C 통장
D 도장
Câu 12.

“환전” nghĩa là gì?

A Chuyển tiền
B Rút tiền
C Đổi tiền (ngoại tệ)
D Gửi tiền vào tài khoản
Câu 13.

“송금” nghĩa là gì?

A Đổi tiền
B Chuyển tiền
C Rút tiền
D Gửi thư
Câu 14.

Hành động bỏ tiền vào tài khoản ngân hàng được gọi là gì?

A 출금
B 입금
C 환전
D 송금
Câu 15.

Hành động lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng được gọi là gì?

A 입금
B 송금
C 환전
D 출금
Câu 16.

“환율” nghĩa là gì?

A Lãi suất ngân hàng
B Tỉ giá hối đoái
C Phí dịch vụ
D Số dư tài khoản
Câu 17.

“현금 인출기” nghĩa là gì?

A Máy đếm tiền
B Máy in hóa đơn
C Máy rút tiền tự động (ATM)
D Máy tính tiền

[18-34] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên các cấu trúc ngữ pháp đã học trong Bài 6: N(으)로, N(이)라서, 'ㄹ' bất quy tắc, V-(으)면 되다, V-(으)ㄴ 것 같다. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 18.

가: 여기까지 어떻게 오셨어요?
나: (        ) 왔어요.

A 지하철이
B 지하철에
C 지하철로
D 지하철으로
Câu 19.

편지를 쓸 때 (        ) 쓰는 게 좋아요.

A 볼펜이
B 볼펜으로
C 볼펜로
D 볼펜에서
Câu 20.

이 소포는 (        ) 보내면 3일 걸려요.

A 비행기가
B 비행기에
C 비행기으로
D 비행기로
Câu 21.

가: 이번 휴가에 어디로 갈 거예요?
나: (        ) 가려고 해요. 부산 여행을 하고 싶어요.

A 부산에서
B 부산으로
C 부산이
D 부산부터
Câu 22.

이름을 쓸 때 (        ) 써 주세요.

A 연필이
B 연필을
C 연필으로
D 연필로
Câu 23.

가: 카페에 왜 이렇게 사람이 많아요?
나: 지금 (        ) 사람이 많아요.

A 점심시간라서
B 점심시간이라서
C 점심시간이니까
D 점심시간에서
Câu 24.

저는 (        ) 학생 할인을 받을 수 있어요.

A 대학생이지만
B 대학생인데
C 대학생이라서
D 대학생라서
Câu 25.

오늘은 (        ) 우체국 문을 안 열어요.

A 일요일라서
B 일요일이면
C 일요일마다
D 일요일이라서
Câu 26.

가: 소포가 왜 이렇게 늦게 도착해요?
나: 이번 주가 (        ) 배송이 늦어요.

A 연휴이라서
B 연휴같아서
C 연휴라서
D 연휴니까요
Câu 27.

이 시계는 친구한테서 받은 (        ) 가격을 몰라요.

A 선물인데
B 선물이니까
C 선물라서
D 선물이라서
Câu 28.

가: 저 가수 이름 알아요?
나: 아니요, (        ).

A 모르어요
B 모라요
C 몰라요
D 모른어요
Câu 29.

저와 제 동생은 성격이 많이 (        ).

A 다라요
B 달라요
C 다르어요
D 다런요
Câu 30.

물가가 작년보다 많이 (        ).

A 오랐어요
B 오르었어요
C 올았어요
D 올랐어요
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829