[1-19] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ vựng hoặc mô tả sau đây (Bài 3: 콘서트에 가 봤어요?). (mỗi câu 2 điểm)
A
buổi hòa nhạc (ca nhạc)
B
vở kịch
C
buổi triển lãm
D
lễ hội
A
lễ hội
B
buổi triển lãm
C
nhà hát
D
bảo tàng
2đCâu 3. 불이나 화약을 이용해서 밤하늘에 아름다운 빛을 만드는 것을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 4. '사물놀이'는 무슨 뜻입니까?
A
điệu múa truyền thống
B
trò chơi dân gian
C
lễ hội mùa xuân
D
biểu diễn nhạc cụ gõ truyền thống Hàn Quốc
2đCâu 5. 돈을 벌기 위해서 짧은 시간 동안 하는 일을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 6. '번지 점프'는 무슨 뜻입니까?
A
lặn biển
B
nhảy bungee
C
leo núi
D
đua thuyền
2đCâu 7. '스쿠버 다이빙'은 무슨 뜻입니까?
A
trượt tuyết
B
bơi lội tự do
C
lặn biển có bình dưỡng khí
D
chèo thuyền kayak
2đCâu 8. 그림, 조각 등의 예술 작품을 모아서 사람들에게 보여 주는 곳은 어디입니까?
A
bảo tàng (trưng bày hiện vật lịch sử, văn hóa)
B
phòng hòa nhạc
C
công viên giải trí
D
rạp chiếu phim
2đCâu 10. 노래, 춤, 연기가 함께 있는 공연을 무엇이라고 합니까?
A
nhạc kịch
B
buổi hòa nhạc
C
kịch nói (diễn trên sân khấu)
D
buổi triển lãm tranh
2đCâu 12. 많은 사람들이 놀이기구를 타면서 즐기는 곳을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 13. '공연장'은 무슨 뜻입니까?
A
nơi diễn ra buổi biểu diễn (ca nhạc, kịch...)
B
nơi trưng bày tranh
C
nơi bán đồ lưu niệm
D
nơi thi đấu thể thao
2đCâu 14. 가방을 메고 여러 지역을 스스로 여행하는 것을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 15. '생선회'는 무슨 뜻입니까?
A
cá nướng
B
canh cá
C
cá sống thái lát (gỏi cá sống)
D
cơm cuộn rong biển
2đCâu 16. 물이 따뜻하고 몸에 좋아서 사람들이 목욕을 하러 가는 곳을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 17. '갔다 오다'는 무슨 뜻입니까?
A
đã đi (một nơi) rồi quay về
B
sắp đi
C
đang trên đường đi
D
chưa từng đi
2đCâu 18. '존경하다'는 무슨 뜻입니까?
A
ghét bỏ
B
tôn kính, kính trọng
C
nhớ nhung
D
lo lắng cho
2đCâu 19. 시험이나 대회에서 잘해서 상을 얻는 것을 무엇이라고 합니까?
A
대회에 나가다
B
시험을 보다
C
상을 받다
D
졸업하다
[20-35] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên các cấu trúc ngữ pháp bài 3: V-아/어 보다, N 동안, A-(으)ㄴ데/V-는데/N인데, V-(으)ㄹ N. (mỗi câu 2 điểm)
2đCâu 20. 가: 어제 백화점에서 이 옷을 ( )?
A
입아 봤어요
B
입어 봤어요
C
입해 봤어요
D
입 봤어요
2đCâu 21. 저는 지난주에 번지 점프를 처음 ( ).
A
하 봤어요
B
하아 봤어요
C
해 봤어요
D
했어 보다
2đCâu 22. 가: 마리코 씨는 이 노래를 ( )?
A
듣어 봤어요
B
듣 봤어요
C
들봤어요
D
들어 봤어요
2đCâu 23. 저는 지난달에 그 책을 ( ).
A
읽어 봤어요
B
읽아 봤어요
C
읽해 봤어요
D
읽 봤어요
2đCâu 24. 가: 줄리앙 씨, 한국 가수 콘서트에 ( )?
A
가아 봤어요
B
가 봤어요
C
가서 봤어요
D
가는 봤어요
2đCâu 25. 저는 제주도에서 낚시를 ( ). 그리고 생선회도 먹었어요.
A
하 보았어요
B
하고 봤어요
C
하려고 봤어요
D
해 봤어요
2đCâu 26. 저는 ( ) 한국어를 공부했어요. (세 달)
A
세 달 동안
B
세 달에
C
세 달까지
D
세 달부터
2đCâu 27. 어제 저는 두 시간 ( ) 쉬지 않고 청소를 했어요.
2đCâu 28. 히엔 씨는 제주도에 ( ) 있었어요. (5일)
A
5일에서
B
5일마다
C
5일 동안
D
5일밖에
2đCâu 29. 가: 방학 ( ) 뭐 할 거예요?
2đCâu 30. 저는 ( ) 부모님을 못 만났어요. (몇 달)
A
몇 달 동안
B
몇 달째
C
몇 달만
D
몇 달인데
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề.
Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.