Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 1 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Cập nhật:

[1-21] Chọn đáp án đúng: nếu đề bài là một từ tiếng Hàn, hãy chọn nghĩa đúng; nếu đề bài là gợi ý/định nghĩa, hãy chọn từ tiếng Hàn phù hợp nhất. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

"성명" nghĩa là gì?

A Họ và tên đầy đủ
B Giới tính
C Ngày sinh
D Quốc tịch
Câu 2.

"국적" nghĩa là gì?

A Nghề nghiệp
B Quốc tịch
C Tôn giáo
D Địa chỉ
Câu 3.

Từ nào có nghĩa là "thông tin liên lạc" (số điện thoại, địa chỉ, email...)?

A 성명
B 주소
C 연락처
D 직업
Câu 4.

"종교" nghĩa là gì?

A Tôn giáo
B Văn hóa
C Ngôn ngữ
D Sở thích
Câu 5.

Từ nào chỉ nơi bạn đang sinh sống, ví dụ số nhà, tên đường...?

A 연락처
B 주소
C 이메일
D 전화
Câu 6.

"매일" nghĩa là gì?

A Hằng tuần
B Hằng tháng
C Hằng ngày
D Hằng năm
Câu 7.

"매년" nghĩa là gì?

A Hằng ngày
B Hằng năm
C Hằng tuần
D Hằng tháng
Câu 8.

Từ nào có nghĩa là "mỗi tuần một lần"?

A 매일
B 매달
C 매주
D 매년
Câu 9.

"항상" nghĩa là gì?

A Thỉnh thoảng
B Thường xuyên
C Luôn luôn
D Không bao giờ
Câu 10.

"가끔" nghĩa là gì?

A Luôn luôn
B Thường xuyên
C Không bao giờ
D Thỉnh thoảng
Câu 11.

Từ nào có nghĩa "không phải lúc nào cũng, nhưng thỉnh thoảng có xảy ra"?

A 항상
B 자주
C 가끔
D 매일
Câu 12.

"이유" nghĩa là gì?

A Lý do
B Sở thích
C Kết quả
D Mục đích
Câu 13.

Cụm từ nào có nghĩa "có thời gian rảnh"?

A 시간이 없다
B 시간이 나다
C 시간이 걸리다
D 시간을 보내다
Câu 14.

"관심" nghĩa là gì?

A Sự quan tâm, hứng thú
B Sự tức giận
C Sự mệt mỏi
D Sự lo lắng
Câu 15.

"언어" nghĩa là gì?

A Văn hóa
B Ngôn ngữ
C Lịch sử
D Âm nhạc
Câu 16.

Từ nào có nghĩa "văn hóa" (phong tục, tập quán của một dân tộc)?

A 언어
B 종교
C 문화
D 국적
Câu 17.

"소설책" nghĩa là gì?

A Tạp chí
B Tiểu thuyết
C Từ điển
D Báo
Câu 18.

Loại phim nào khiến người xem cười nhiều, có nội dung hài hước?

A 액션 영화
B 코미디 영화
C 뉴스
D 드라마
Câu 19.

"유명하다" nghĩa là gì?

A Nổi tiếng
B Xa xôi
C Yên tĩnh
D Đắt đỏ
Câu 20.

Từ nào diễn tả mối quan hệ bạn bè "rất thân, gần gũi"?

A 친하다
B 비슷하다
C 유명하다
D 편하다
Câu 21.

"비슷하다" nghĩa là gì?

A Khác nhau
B Giống nhau, tương tự
C Đối lập
D Đặc biệt

[22-38] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 22.

처음 뵙겠습니다. 저는 마이(        ).

A 라고 해요
B 이라고 해요
C 라서 해요
D 이라서 해요
Câu 23.

이 사람은 이름이 뭐예요? - 이 사람은 민수(        ).

A 이라고 해요
B 라고 해요
C 이나 해요
D 이려고 해요
Câu 24.

이것은 한국의 전통 옷입니다. 한국어로 '한복'(        ).

A 라고 합니다
B 이라고 합니다
C 이나 합니다
D 라서 합니다
Câu 25.

제 한국 친구들은 저를 '수진'(        ) 불러요.

A 라고
B 이라고
C 이나
D 려고
Câu 26.

'안녕하세요'는 영어로 "Hello"(        ).

A 이라고 해요
B 라고 해요
C 이나 해요
D 려고 해요
Câu 27.

제 이름은 응우옌 티 마이입니다. 친구들은 저를 그냥 마이(        ).

A 이라고 불러요
B 라고 불러요
C 이라서 불러요
D 이나 불러요
Câu 28.

왜 한국어를 공부해요? - 한국 드라마를 한국어로 (        ) 공부해요.

A 보려고
B 보고
C 보거나
D 보니까
Câu 29.

저는 편지를 (        ) 우체국에 갔어요.

A 보내려고
B 보내으려고
C 보내거나
D 보냈으려고
Câu 30.

아침에 (        ) 빵을 좀 샀어요.

A 먹려고
B 먹으려고
C 먹거나
D 먹이나
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829