Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1B Bài 10 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Cập nhật:

[1-19] Chọn đáp án đúng: nghĩa của từ tiếng Hàn cho sẵn, hoặc từ tiếng Hàn phù hợp với gợi ý/định nghĩa. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

새벽

A rạng sáng, tờ mờ sáng
B buổi sáng
C buổi trưa
D buổi tối
Câu 2.

아침

A buổi trưa
B buổi sáng / bữa sáng
C buổi chiều
D buổi tối
Câu 3.

A rạng sáng
B ban đêm
C ban ngày
D buổi tối
Câu 4.

저녁

A buổi sáng
B buổi trưa
C buổi tối / bữa tối
D ban đêm
Câu 5.

A ban ngày
B buổi sáng
C buổi chiều
D ban đêm
Câu 6.

오전

A buổi chiều (PM)
B buổi sáng (AM)
C ban đêm
D rạng sáng
Câu 7.

오후

A buổi sáng (AM)
B rạng sáng
C buổi chiều (PM)
D ban đêm
Câu 8.

일어나다

A đi ngủ
B thức dậy
C tắm rửa
D ăn sáng
Câu 9.

버스를 기다리다

A lái xe
B lên/đi xe buýt
C chờ xe buýt
D xuống xe buýt
Câu 10.

운전하다

A đi xe buýt
B chờ xe buýt
C đi bộ
D lái xe
Câu 11.

버스를 타다

A chờ xe buýt
B lên/đi xe buýt
C lái xe
D xuống xe buýt
Câu 12.

세수하다

A tắm (dùng vòi sen)
B rửa mặt
C giặt đồ
D dọn dẹp
Câu 13.

청소하다

A giặt đồ
B nấu ăn
C dọn dẹp, lau dọn
D rửa mặt
Câu 14.

회의하다

A gọi điện thoại
B họp
C dùng máy tính
D dọn dẹp
Câu 15.

빨래하다

A dọn dẹp
B tắm
C giặt đồ
D nấu ăn
Câu 16.

전화하다

A họp
B dùng máy tính
C chờ xe buýt
D gọi điện thoại
Câu 17.

컴퓨터를 하다

A gọi điện thoại
B dùng/sử dụng máy tính
C họp
D giặt đồ
Câu 18.

샤워하다

A rửa mặt
B giặt đồ
C dọn dẹp
D tắm (dùng vòi sen)
Câu 19.

아침에 일어나서 물로 얼굴을 씻는 것을 뭐라고 해요?

A 샤워하다
B 세수하다
C 청소하다
D 빨래하다

[20-36] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 20.

가: 지금 몇 시예요? (시계: 3:20)
나: (        ).

A 세 시 이십 분이에요
B 삼 시 이십 분이에요
C 세 시 이십오 분이에요
D 네 시 이십 분이에요
Câu 21.

가: 지금 몇 시예요? (시계: 5:15)
나: (        ).

A 오 시 십오 분이에요
B 다섯 시 십오 분이에요
C 다섯 시 오 분이에요
D 다섯 시 십육 분이에요
Câu 22.

가: 몇 시에 점심을 먹어요?
나: 한 시(        )에 먹어요.

A
B
C 부터
D 까지
Câu 23.

가: 지금 몇 시예요?
나: 열 시 삼십 분이에요. (= 열 시 (        )이에요.)

A
B
C
D 부터
Câu 24.

가: (        ) 시에 친구를 만나요?
나: 네 시에 만나요.

A 무슨
B 어디
C
D 언제
Câu 25.

나나 씨는 여섯 시(        ) 일어났어요.

A
B 부터
C 까지
D
Câu 26.

한국어 수업은 아홉 시(        ) 한 시까지 있어요.

A 부터
B 에서
C
D
Câu 27.

월요일(        ) 금요일까지 회사에 가요.

A
B 부터
C 까지
D
Câu 28.

저는 두 시부터 네 시(        ) 영화를 봤어요.

A 부터
B
C 까지
D
Câu 29.

방학이 8월 12일부터 31일(        )이에요.

A 부터
B
C
D 까지
Câu 30.

가: 몇 시까지 일해요?
나: 오후 여섯 시(        ) 일해요.

A 부터
B 까지
C 에게
D
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829