Dong-A University
KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Dong-A University 동아대학교

222 lượt xem

  ĐẠI HỌC TỔNG HỢP LỚN · 3 CƠ SỞ

  동아대학교 · Dong-A University

Đại Học Dong-A
Y-Dược-Điều Dưỡng, Kỹ Thuật & Kinh Doanh

Bumin
Xã hội-Kinh doanh-Quốc tế
Seunghak
Kỹ thuật-Phần mềm-Thiết kế
Gudeok
Y khoa, Điều dưỡng
2026
Mở ngành Trị liệu Nghề nghiệp

Đại học Dong-A (동아대학교) tại Busan, vận hành 3 cơ sở: Bumin (Trường Nhân tài Seokdang, Khoa học Xã hội, Kinh doanh, Quốc tế), Seunghak (Nhân văn, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Khoa học Sự sống-Nông nghiệp, Khoa học Sức khỏe, Thiết kế-Môi trường, Phần mềm, Nghệ thuật-Thể thao, Giáo dục Đại cương), và Gudeok (Đại học Y, Đại học Điều dưỡng). Từ 2026, trường mở thêm ngành Trị liệu Nghề nghiệp.

  Ngành Đào Tạo Nổi Bật (Đã Kiểm Chứng, Cập Nhật 2026)

Y khoa, Điều dưỡng, Trị liệu Nghề nghiệp (mới 2026), Kỹ thuật, Phần mềm, Thiết kế-Môi trường, Kinh doanh Quốc tế.

  Đối chiếu trực tiếp từ trang chính thức donga.ac.kr (cập nhật 2026).

  Danh Sách Khoa - Ngành Đào Tạo (Song Ngữ Việt - Hàn)

  Danh sách khoa/ngành áp dụng cho diện tuyển sinh tân sinh viên (신입학) của Đại học Dong-A, tổng hợp từ hồ sơ tuyển sinh chính thức. Tên khoa được ghi song song tiếng Việt và tiếng Hàn (nguyên văn) để đối chiếu khi làm hồ sơ.

Đại học Khoa / Ngành (Việt Nam - Hàn Quốc) Chuyên ngành Khối Cơ sở
Đại học Nhân văn
(인문과학대학)
Khoa Triết học - Đạo đức Y sinh (철학생명의료윤리학과)-Xã hội - Nhân vănSeunghak
(승학)
Khoa Lịch sử - Văn hóa (역사문화학부)Lịch sử học (사학전공)
Khảo cổ - Mỹ thuật sử (고고미술사학전공)
Khoa Ngôn ngữ - Văn học Hàn Quốc (한국어문학과)-
Khoa Trẻ em học (아동학과)-
Đại học Khoa học Tự nhiên
(자연과학대학)
Khoa Toán học Thông tin (정보수학과)-Tự nhiên
Khoa Bán dẫn (반도체학과)-
Khoa Hóa học (화학과)-
Khoa Y Sinh học (바이오메디컬학과)-
Đại học Khoa học Tài nguyên Sinh học
(생명자원과학대학)
Khoa Kỹ thuật Vật liệu Sinh học (바이오소재공학과)-Tự nhiên
Khoa Công nghệ Sinh học Ứng dụng (응용생물공학과)-
Khoa Công nghệ Sinh học Thực phẩm / Khoa Tài nguyên Xanh Thông minh (식품생명공학과 / 스마트그린자원학과)-
Đại học Kỹ thuật
(공과대학)
Khoa Kỹ thuật Kiến trúc (건축공학과)-Tự nhiên
Khoa Kỹ thuật Đô thị (도시공학과)-
Khoa Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng (건설시스템공학과)-
Khoa Kỹ thuật Môi trường - Năng lượng (환경·에너지공학부)Kỹ thuật Năng lượng Tương lai (미래에너지공학전공)
An toàn Môi trường (환경안전전공)
Khoa Kỹ thuật Điện (전기공학과)-
Khoa Kỹ thuật Điện tử (전자공학과)-
Khoa Kỹ thuật Cơ khí (기계공학과)-
Khoa Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp (산업경영공학과)-
Khoa Kỹ thuật Đóng tàu - Hàng hải (조선해양공학과)-
Khoa Kỹ thuật Hóa học / Khoa Kỹ thuật Vật liệu mới (화학공학과 / 신소재공학과)-
Đại học Thiết kế - Môi trường
(디자인환경대학)
Khoa Kiến trúc (건축학과)Kiến trúc học, hệ 5 năm (건축학, 5년제)
Thiết kế Nội thất, hệ 4 năm (실내건축디자인, 4년제)
Tự nhiên
Khoa Thiết kế Công nghiệp (산업디자인학과)Thiết kế Truyền thông Thị giác (시각미디어디자인)
Thiết kế Sản phẩm - Không gian (제품스페이스디자인)
Nghệ thuật - Thể thao
Khoa Thiết kế Thời trang (패션디자인학과)-Tự nhiên
Khoa Kiến trúc Cảnh quan (조경학과)-Tự nhiên
Đại học Nghệ thuật - Thể thao
(예술체육대학)
Khoa Mỹ thuật (미술학과)Mỹ thuật Hiện đại (현대미술전공)
Nghệ thuật Thị giác - Hình ảnh (영상예술전공)
Tạo hình Gỗ - Nội thất (목조형가구전공)
Nghệ thuật Gốm sứ (도자예술전공)
Nghệ thuật - Thể thao
Khoa Âm nhạc (음악학과)Cổ điển: piano/nhạc cụ giao hưởng/thanh nhạc
Ứng dụng: biểu diễn/hát/sáng tác thực hành
Khoa Giáo dục Thể chất (체육학과)Bóng chày/Bóng đá/Điền kinh/Vật/Ssireum/Bơi lội
Khoa Taekwondo (태권도학과)Đối kháng/Quyền (Poomsae)/Biểu diễn
Đại học Khoa học Sức khỏe
(건강과대학)
Khoa Dinh dưỡng Thực phẩm (식품영양학과)-Tự nhiên
Khoa Công nghệ Sinh học Dược phẩm (의약생명공학과)-
Khoa Quản lý Sức khỏe (건강관리학과)-
Đại học Quốc tế
(국제대학)
Khoa Kinh doanh Toàn cầu (글로벌비즈니스학과)-Xã hội - Nhân vănBumin
(부민)
Khoa Anh - Mỹ học (영미학과)-
Khoa Trung Quốc học (중국학과)-
Khoa Nhật Bản học (일본학과)-
Đại học Khoa học Xã hội
(사회과학대학)
Khoa Chính trị - Xã hội học (정치·사회학부)Chính trị - Ngoại giao học (정치외교학전공)
Xã hội học (사회학전공)
Xã hội - Nhân văn
Khoa Hành chính học (행정학과)-
Khoa Phúc lợi Xã hội (사회복지학과)-
Khoa Truyền thông - Media (미디어커뮤니케이션학과)-
Đại học Kinh doanh
(경영대학)
Khoa Kinh tế học / Khoa Cảnh sát học (경제학과 / 경찰학과)-Xã hội - Nhân văn
Khoa QTKD, QT Du lịch, Thương mại Quốc tế, Hệ thống TT Quản trị, Tài chính (경영학과, 관광경영학과, 국제무역학과, 경영정보학과, 금융학과)-
Đại học Phần mềm
(소프트웨어대학)
Khoa Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터공학과)-Tự nhiênSeunghak
(승학)
Khoa Trí tuệ Nhân tạo - AI (AI학과)-

  Ngoài các khoa trên, Y khoa, Điều dưỡng (cơ sở Gudeok) và Trị liệu Nghề nghiệp (mở 2026) tuyển sinh theo diện riêng, không nằm trong bảng nhập học đại trà này — liên hệ Du Học BA để được tư vấn chi tiết điều kiện xét tuyển.

  Học Phí Theo Khối Ngành

  Bảng học phí do Du Học BA tổng hợp trực tiếp từ trường, cập nhật định kỳ. Đơn vị: KRW (won Hàn Quốc) / học kỳ. Liên hệ Du Học BA để được tư vấn số liệu mới nhất.

Khối ngành Học kỳ đầu tiên (won) Từ học kỳ 2 trở đi (won)
Nhân văn - Xã hội3.438.7003.280.500
Truyền thông - Media (미디어커뮤니케이션학과)3.615.5003.457.300
Khoa học Tự nhiên - Thể thao4.047.2003.889.000
Toán học (Khoa Toán học Thông tin)3.742.9003.584.700
Kỹ thuật4.608.8004.450.600
Nghệ thuật4.690.3004.532.100

  Học Bổng Dành Cho Du Học Sinh

1. Học bổng Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc

Học bổngMứcHỗ trợĐiều kiện
Học bổng Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc
(외국인 우수신입생 장학금 A-E)
Diện: trúng tuyển đặc biệt tân/chuyển sinh quốc tế
A100% học phí học kỳ nhập họcTOPIK cấp 5 trở lên, hoặc Sejong Hàn ngữ (SKA/SKA iBT/iSKA) từ 496 điểm
B60%TOPIK cấp 4 trở lên, hoặc Sejong từ 401 điểm
C50%TOPIK cấp 3, hoặc Sejong từ 296 điểm
D40%Kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường (Dong-A TOPIK) cấp 3 trở lên
E30%Đủ điều kiện nhập học, không thuộc diện A-D
Học bổng DAU dành cho Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc
(DAU 외국인 우수신입생 장학금 A-D)
Điều kiện thêm: đã học tại Học đường tiếng Hàn của trường ≥ 2 học kỳ, tỷ lệ đi học ≥ 80% trong 2 học kỳ gần nhất
A100%TOPIK cấp 5 trở lên, hoặc Sejong từ 496 điểm
B70%TOPIK cấp 4 trở lên, hoặc Sejong từ 401 điểm
C60%TOPIK cấp 3, hoặc Sejong từ 296 điểm
D50%Đủ điều kiện nhập học, không thuộc diện A-C

2. Học bổng Nhà nước dành cho Du học sinh (theo ngành đặc thù của trường)

Học bổngThời gianMức hỗ trợKhoa được giới thiệu
Học bổng Xuất sắc Lĩnh vực Đặc thù Dong-A I1 học kỳ đầu100% học phí (gồm cả phí nhập học)Bán dẫn; Truyền thông-Media; QTKD, QT Du lịch, Thương mại Quốc tế, Hệ thống TT Quản trị; KT Môi trường-Năng lượng (chuyên ngành Năng lượng Tương lai), KT Điện, KT Điện tử, KT Quản lý Công nghiệp, KT Đóng tàu-Hàng hải, KT Hóa học, KT Vật liệu mới; Kiến trúc, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Thời trang, Kiến trúc Cảnh quan; Mỹ thuật; KT Máy tính, AI
Học bổng Xuất sắc Lĩnh vực Đặc thù Dong-A II2 học kỳ (1 năm)100% học phíHóa học, Y Sinh học; KT Môi trường-Năng lượng (Năng lượng Tương lai), KT Điện, KT Điện tử, KT Cơ khí, KT Hóa học, KT Đóng tàu-Hàng hải; Giáo dục Thể chất; Dinh dưỡng Thực phẩm, CNSH Dược phẩm, Quản lý Sức khỏe

3. Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Học bổngMức / Điều kiện
Học bổng Thành tích Xuất sắc dành cho Du học sinh A100% học phí — xếp hạng học kỳ trước thuộc top 10%
Hạng B70% học phí — top 40%
Hạng C40% học phí — top 60%
Hạng D20% học phí — top 80%
Học bổng Làm việc (근로장학금)Trung bình 500.000 won/tháng, hỗ trợ công việc hành chính trong trường — theo tiêu chuẩn tuyển chọn của phòng Giao lưu Quốc tế
Học bổng TOPIKHỗ trợ một phần lệ phí thi TOPIK II; thưởng 500.000 won (cấp 3, 5, 6) hoặc 700.000 won (cấp 4) mỗi năm khi nộp bảng điểm

  Mức và điều kiện học bổng có thể thay đổi theo quy định của trường theo từng kỳ tuyển sinh; các loại học bổng tân sinh viên không được nhận trùng. Liên hệ Du Học BA để được cập nhật số liệu mới nhất trước khi nộp hồ sơ.

  Muốn Du Học Tại Dong-A University?

Du Học BA – trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng – tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.

  Gọi Ngay: 0985 211 829

  Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trung Tâm Du Học Hàn Quốc

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Dong-A University?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 2
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 승학캠퍼스
부산광역시 사하구 낙동대로550번길 37 (하단동)
구덕캠퍼스
부산광역시 서구 대신공원로 32 (동대신동)
부민캠퍼스
부산광역시 서구 구덕로 225 (부민동)
Khẩu hiệu자유 진리 정의
Ngày thành lập1946년
Hiệu trưởng이해우
Người sáng lập정재환
Tên trường동아학숙
Số sinh viên đại học21,578명 (2014년 8월 6일)
Số sinh viên cao học2,183명 (2014년 8월 6일)
Số giảng / nhân viên교수 : 1933명
Quốc gia대한민국
Quy mô3 캠퍼스 12 단과대학 2 학부 1 일반대학원 9 전문대학원
Biểu trưng소나무 목련 표범
Trường cùng thành phố: 사하구
Zalo Chat Messenger 098 521 1829