Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 14 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-9] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ hoặc tình huống liên quan đến chủ đề phép lịch sự và công đức nơi công cộng (예절, 공중도덕) đã học trong Bài 14. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

"상관없다"의 알맞은 뜻은 무엇입니까?

A Rất quan trọng
B Bị cấm
C Phải làm
D Không liên quan, không sao, không quan trọng
Câu 2.

지하철에서 아직 아무도 앉지 않은 빈 좌석을 볼 때 쓰는 표현은 무엇입니까?

A 비어 있다
B 앉아 있다
C 서 있다
D 차 있다
Câu 3.

"나이가 들다"의 알맞은 뜻은 무엇입니까?

A Trẻ ra
B Có tuổi, lớn tuổi
C Sinh con
D Nghỉ hưu
Câu 4.

한국에서는 어른에 대한 (        )이 아주 중요해요.

A 예절
B 규칙
C 실수
D 표정
Câu 5.

동생이 거짓말을 해서 엄마한테 (        ).

A 칭찬했어요
B 쓰다듬었어요
C 양보했어요
D 야단맞았어요
Câu 6.

저는 많은 사람들 앞에서 넘어져서 정말 (        ).

A 복잡했어요
B 당황했어요
C 상관없었어요
D 창피했어요
Câu 7.

실수하면서 배운 것은 시간이 지나도 잘 안 (        ).

A 잃어버려요
B 실수해요
C 상관없어요
D 잊어버려요
Câu 8.

기숙사 안에서는 담배를 피우면 안 되고 밖에 있는 (        )에서만 피울 수 있어요.

A 금연
B 주차 금지
C 사진 촬영 금지
D 흡연 구역
Câu 9.

한국에서는 친구 집에 놀러 갈 때 집에 들어가기 전에 꼭 (        ).

A 두 손으로 드려야 해요
B 고개를 숙여서 인사해야 해요
C 자리를 양보해야 해요
D 신발을 벗어야 해요

[10-16] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học trong Bài 14: V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다], A/V-았을/었을 때, V-아도/어도 되다, V-(으)면 안 되다. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 10.

가: 이거 제가 (        )?
나: 네, 드세요. (먹다)

A 먹으면 안 돼요
B 먹어도 돼요
C 먹었을 때
D 먹지 마세요
Câu 11.

여기에서는 담배를 (        ). (피우다)

A 피워도 됩니다
B 피운 적이 있습니다
C 피우면 안 됩니다
D 피웠을 때
Câu 12.

교실에서 음식을 (        ). (먹다)

A 먹어도 돼요
B 먹은 적이 없어요
C 먹었을 때
D 먹으면 안 돼요
Đã ẩn 8 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829