Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 13 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Cập nhật:

[1-19] Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ/cụm từ tiếng Hàn được cho. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

기숙사

A Nhà trọ có cơm do chủ nhà quản lý
B Ký túc xá của trường
C Căn hộ chung cư cao tầng
D Nhà kiểu villa thấp tầng
Câu 2.

빌라

A Nhà chung cư kiểu villa (thấp tầng)
B Officetel (căn hộ văn phòng kết hợp ở)
C Phòng trọ một phòng khép kín
D Ký túc xá
Câu 3.

오피스텔

A Ký túc xá
B Nhà truyền thống Hàn Quốc (한옥)
C Officetel - căn hộ kết hợp văn phòng và nơi ở
D Nhà trọ có cơm
Câu 4.

베란다

A Phòng khách
B Ban công
C Nhà bếp
D Cửa ra vào chính (sảnh)
Câu 5.

현관

A Ban công
B Phòng tắm/nhà vệ sinh
C Cửa ra vào chính (sảnh)
D Phòng khách
Câu 6.

관리비

A Tiền thuê nhà hàng tháng
B Phí quản lý chung cư/tòa nhà
C Tiền điện
D Tiền ăn
Câu 7.

집세

A Tiền thuê nhà
B Phí quản lý
C Tiền nước
D Tiền ga
Câu 8.

보증금

A Hợp đồng thuê nhà
B Tiền thuê hàng tháng
C Tiền đặt cọc
D Phí quản lý
Câu 9.

전세

A Hình thức mua bán nhà
B Hình thức thuê nhà trả một khoản tiền đặt cọc lớn, không phải trả tiền hàng tháng
C Hình thức thuê nhà trả tiền hàng tháng
D Hợp đồng lao động
Câu 10.

부동산

A Nhà trọ có cơm
B Ký túc xá
C Văn phòng môi giới bất động sản
D Cửa hàng tiện lợi
Câu 11.

하숙집

A Nhà trọ có cơm, ở cùng chủ nhà
B Phòng trọ khép kín một phòng (원룸)
C Officetel
D Ký túc xá của trường
Câu 12.

시끄럽다

A Rộng rãi
B Ồn ào
C Sạch sẽ
D Tiện lợi
Câu 13.

이 집은 시장 근처에 있어서 밤에도 (        ).

A 시끄러워요
B 조용해요
C 넓어요
D 깨끗해요
Câu 14.

좋은 원룸을 구하려고 학교 근처 (        )에 갔어요.

A 부동산
B 기숙사
C 하숙집
D 편의점
Câu 15.

다음 달에 이 집 (        )이 끝나서 새 방으로 이사해야 해요.

A 계약
B 광고
C 조건
D 위치
Câu 16.

저는 요즘 방을 (        ) 있어요.

A 구하고
B 이사하고
C 소개하고
D 옮기고
Câu 17.

Nơi ở tập thể do trường quản lý, giá rẻ, dành cho sinh viên

A 원룸
B 하숙집
C 기숙사
D 오피스텔
Câu 18.

Phòng ở khép kín một phòng, có bếp nhỏ, phổ biến với sinh viên hoặc người sống một mình

A 아파트
B 원룸
C 빌라
D 기숙사
Câu 19.

Nơi nấu ăn trong nhà

A 거실
B 화장실
C 부엌
D 베란다

[20-36] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học ở Bài 13: '-(으)ㄹ지 모르겠다', '-기는 하지만', '-기 때문에', '-기(가) A'. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 20.

내일 비가 (        ).

A 오기는 하지만
B 올지 모르겠어요
C 오기 때문에
D 오기가 좋아요
Câu 21.

이 원룸이 학교에서 (        ).

A 가깝기는 하지만
B 가깝기 때문에
C 가까울지 모르겠어요
D 가깝기가 좋아요
Câu 22.

이 옷이 저한테 (        ).

A 어울릴지 모르겠어요
B 어울리기는 하지만
C 어울리기 때문에
D 어울리기가 편해요
Câu 23.

새 룸메이트가 담배를 (        ).

A 피우기는 하지만
B 피우기 때문에
C 피우기가 좋아요
D 피울지 모르겠어요
Câu 24.

나나 씨가 어제 부동산에서 좋은 방을 (        ).

A 구하기는 하지만
B 구했을지 모르겠어요
C 구하기 때문에
D 구하기가 힘들어요
Câu 25.

이사할 집 주변이 (        ).

A 조용하기는 하지만
B 조용하기 때문에
C 조용할지 모르겠어요
D 조용하기가 좋아요
Câu 26.

이 아파트는 방이 (        ) 화장실이 좀 작아요.

A 넓기는 하지만
B 넓기 때문에
C 넓을지 모르겠어요
D 넓기가 좋아요
Câu 27.

그 원룸은 학교에서 (        ) 시설이 잘되어 있어요.

A 멀기 때문에
B 멀지 모르겠어요
C 멀기가 편해요
D 멀기는 하지만
Câu 28.

집세가 (        ) 위치가 정말 좋아요.

A 비쌀지 모르겠어요
B 비싸기는 하지만
C 비싸기 때문에
D 비싸기가 좋아요
Câu 29.

저는 떡볶이를 (        ) 자주 먹지는 않아요.

A 좋아하기 때문에
B 좋아할지 모르겠어요
C 좋아하기는 하지만
D 좋아하기가 편해요
Câu 30.

이 동네는 교통이 (        ) 주변이 좀 시끄러워요.

A 편리하기는 하지만
B 편리하기 때문에
C 편리할지 모르겠어요
D 편리하기가 좋아요
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829