[1-19] Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ/cụm từ tiếng Hàn được cho. (mỗi câu 2 điểm)
A
Nhà trọ có cơm do chủ nhà quản lý
B
Ký túc xá của trường
C
Căn hộ chung cư cao tầng
D
Nhà kiểu villa thấp tầng
A
Nhà chung cư kiểu villa (thấp tầng)
B
Officetel (căn hộ văn phòng kết hợp ở)
C
Phòng trọ một phòng khép kín
D
Ký túc xá
A
Ký túc xá
B
Nhà truyền thống Hàn Quốc (한옥)
C
Officetel - căn hộ kết hợp văn phòng và nơi ở
D
Nhà trọ có cơm
A
Phòng khách
B
Ban công
C
Nhà bếp
D
Cửa ra vào chính (sảnh)
A
Ban công
B
Phòng tắm/nhà vệ sinh
C
Cửa ra vào chính (sảnh)
D
Phòng khách
A
Tiền thuê nhà hàng tháng
B
Phí quản lý chung cư/tòa nhà
C
Tiền điện
D
Tiền ăn
A
Tiền thuê nhà
B
Phí quản lý
C
Tiền nước
D
Tiền ga
A
Hợp đồng thuê nhà
B
Tiền thuê hàng tháng
C
Tiền đặt cọc
D
Phí quản lý
A
Hình thức mua bán nhà
B
Hình thức thuê nhà trả một khoản tiền đặt cọc lớn, không phải trả tiền hàng tháng
C
Hình thức thuê nhà trả tiền hàng tháng
D
Hợp đồng lao động
A
Nhà trọ có cơm
B
Ký túc xá
C
Văn phòng môi giới bất động sản
D
Cửa hàng tiện lợi
A
Nhà trọ có cơm, ở cùng chủ nhà
B
Phòng trọ khép kín một phòng (원룸)
C
Officetel
D
Ký túc xá của trường
A
Rộng rãi
B
Ồn ào
C
Sạch sẽ
D
Tiện lợi
2đCâu 13. 이 집은 시장 근처에 있어서 밤에도 ( ).
A
시끄러워요
B
조용해요
C
넓어요
D
깨끗해요
2đCâu 14. 좋은 원룸을 구하려고 학교 근처 ( )에 갔어요.
2đCâu 15. 다음 달에 이 집 ( )이 끝나서 새 방으로 이사해야 해요.
2đCâu 16. 저는 요즘 방을 ( ) 있어요.
A
구하고
B
이사하고
C
소개하고
D
옮기고
2đCâu 17. Nơi ở tập thể do trường quản lý, giá rẻ, dành cho sinh viên
2đCâu 18. Phòng ở khép kín một phòng, có bếp nhỏ, phổ biến với sinh viên hoặc người sống một mình
2đCâu 19. Nơi nấu ăn trong nhà
[20-36] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học ở Bài 13: '-(으)ㄹ지 모르겠다', '-기는 하지만', '-기 때문에', '-기(가) A'. (mỗi câu 2 điểm)
A
오기는 하지만
B
올지 모르겠어요
C
오기 때문에
D
오기가 좋아요
2đCâu 21. 이 원룸이 학교에서 ( ).
A
가깝기는 하지만
B
가깝기 때문에
C
가까울지 모르겠어요
D
가깝기가 좋아요
A
어울릴지 모르겠어요
B
어울리기는 하지만
C
어울리기 때문에
D
어울리기가 편해요
2đCâu 23. 새 룸메이트가 담배를 ( ).
A
피우기는 하지만
B
피우기 때문에
C
피우기가 좋아요
D
피울지 모르겠어요
2đCâu 24. 나나 씨가 어제 부동산에서 좋은 방을 ( ).
A
구하기는 하지만
B
구했을지 모르겠어요
C
구하기 때문에
D
구하기가 힘들어요
A
조용하기는 하지만
B
조용하기 때문에
C
조용할지 모르겠어요
D
조용하기가 좋아요
2đCâu 26. 이 아파트는 방이 ( ) 화장실이 좀 작아요.
A
넓기는 하지만
B
넓기 때문에
C
넓을지 모르겠어요
D
넓기가 좋아요
2đCâu 27. 그 원룸은 학교에서 ( ) 시설이 잘되어 있어요.
A
멀기 때문에
B
멀지 모르겠어요
C
멀기가 편해요
D
멀기는 하지만
2đCâu 28. 집세가 ( ) 위치가 정말 좋아요.
A
비쌀지 모르겠어요
B
비싸기는 하지만
C
비싸기 때문에
D
비싸기가 좋아요
2đCâu 29. 저는 떡볶이를 ( ) 자주 먹지는 않아요.
A
좋아하기 때문에
B
좋아할지 모르겠어요
C
좋아하기는 하지만
D
좋아하기가 편해요
2đCâu 30. 이 동네는 교통이 ( ) 주변이 좀 시끄러워요.
A
편리하기는 하지만
B
편리하기 때문에
C
편리할지 모르겠어요
D
편리하기가 좋아요
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề.
Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.