Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 11 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 55 phút
Cập nhật:

[1-18] Chọn đáp án đúng nhất cho nghĩa hoặc từ tiếng Hàn phù hợp với gợi ý, dựa trên từ vựng đã học trong Bài 11 (증상, 병원, 약). (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

속이 안 좋다

A Đau chân
B Bụng khó chịu, không khỏe trong người
C Chóng mặt
D Không có khẩu vị (chán ăn)
Câu 2.

Từ nào diễn tả đúng nhất "toàn thân đau nhức, mệt mỏi như bị cảm nặng"?

A 배탈이 나다
B 어지럽다
C 멀미를 하다
D 몸살이 나다
Câu 3.

다리를 다치다

A Bị thương ở chân
B Bị đau đầu
C Bị sốt
D Bị đau răng
Câu 4.

"먹은 음식이 몸에 안 맞아서 배가 아프고 설사를 하는 것"을 나타내는 말은?

A 소화가 안되다
B 몸살이 나다
C 배탈이 나다
D 토하다
Câu 5.

소화가 안되다

A Bị tiêu chảy
B Khó tiêu, tiêu hóa không tốt
C Bị nôn
D Bị chóng mặt
Câu 6.

"먹은 것을 다시 입으로 내보내는 것"을 나타내는 말은?

A 소화가 안되다
B 배탈이 나다
C 어지럽다
D 토하다
Câu 7.

어지럽다

A Chóng mặt, choáng váng
B Say tàu xe
C Mất ngủ
D Hết sức lực, mệt mỏi
Câu 8.

"차나 배를 타면 속이 안 좋고 어지러운 증상"을 나타내는 말은?

A 배탈이 나다
B 몸살이 나다
C 멀미를 하다
D 소화가 안되다
Câu 9.

얼굴에 뭐가 나다

A Mặt bị sưng
B Da mặt nổi mụn/phát ban
C Mặt bị thương
D Bị đau răng
Câu 10.

"음식 맛이 없어서 밥을 먹고 싶지 않은 상태"를 나타내는 말은?

A 기운이 없다
B 소화가 안되다
C 속이 안 좋다
D 입맛이 없다
Câu 11.

기운이 없다

A Không có sức lực, mệt mỏi uể oải
B Không có khẩu vị
C Chóng mặt
D Mất ngủ
Câu 12.

"밤에 여러 번 깨서 충분히 자지 못하는 것"을 나타내는 말은?

A 기운이 없다
B 몸살이 나다
C 잠을 잘 못 자다
D 어지럽다
Câu 13.

배가 아파서 갈 병원은 어디입니까?

A 안과
B 내과
C 치과
D 피부과
Câu 14.

눈이 아플 때 가는 병원은 어디입니까?

A 이비인후과
B 정형외과
C 내과
D 안과
Câu 15.

이가 아플 때 가는 병원은 어디입니까?

A 치과
B 피부과
C 안과
D 내과
Câu 16.

"얼굴이나 피부에 문제가 생겼을 때 가는 병원"은 무엇입니까?

A 정형외과
B 이비인후과
C 피부과
D 치과
Câu 17.

"다리를 다치거나 뼈에 문제가 있을 때 가는 병원"은 무엇입니까?

A 이비인후과
B 정형외과
C 안과
D 피부과
Câu 18.

"귀, 코, 목에 문제가 있을 때 가는 병원"은 무엇입니까?

A 안과
B 치과
C 정형외과
D 이비인후과

[19-34] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học trong Bài 11: 'ㅅ' 불규칙, N마다, V-는 게 어때요?, V-기로 하다. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 19.

목이 아팠는데 오늘은 좀 (        ).

A 낫아요
B 나아요
C 낫여요
D 나요
Câu 20.

넘어져서 무릎이 심하게 (        ).

A 붓어요
B 붇어요
C 붓아요
D 부어요
Câu 21.

할아버지께서 아이 이름을 직접 (        ).

A 지으셨어요
B 짓으셨어요
C 지셨어요
D 짓셨어요
Câu 22.

커피에 설탕을 넣었으면 잘 (        ) 드세요.

A 젓어서
B 저서
C 저어서
D 젓아서
Câu 23.

눈이 많이 (        ) 병원에 갔어요.

A 붓었는데
B 부었는데
C 붇었는데
D 부어는데
Câu 24.

일주일이 지났는데도 감기가 잘 (        ).

A 안 낫아요
B 못 나요
C 안 나요
D 안 나아요
Câu 25.

저는 아침 (        ) 뉴스를 봐요.

A 마다
B 마다다
C 에마다
D 처럼
Câu 26.

이 약은 여섯 시간 (        ) 드세요.

A
B
C 마다
D 밖에
Câu 27.

사람 (        ) 성격이 다 달라요.

A 보다
B 마다
C 처럼
D 밖에
Câu 28.

나라 (        ) 문화가 달라요.

A 조차
B 부터
C 까지
D 마다
Câu 29.

이 식당은 손님이 올 때 (        ) 반갑게 인사해요.

A 마다
B 조차
C 까지
D 부터
Câu 30.

여름 (        ) 부산에 가족여행을 가요.

A 처럼
B 보다
C 마다
D 조차
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829