Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 8 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-8] Chọn đáp án (A, B, C hoặc D) đúng nhất cho mỗi câu hỏi từ vựng dưới đây. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

Để nhớ được từ vựng mới, học sinh phải làm gì với chúng?

A 설명하다
B 표현하다
C 외우다
D 대답하다
Câu 2.

Vì đến bến xe buýt muộn một chút nên xe đã chạy mất, không kịp lên xe. Từ nào diễn tả đúng việc này?

A 놓치다
B 지나가다
C 넘어지다
D 잃어버리다
Câu 3.

Hai chiếc xe va chạm nhau trên đường và có người bị thương. Đây gọi là gì?

A 고장이 나다
B 교통사고가 나다
C 이사를 가다
D 넘어지다
Câu 4.

Sau khi điều trị xong, bệnh nhân rời khỏi bệnh viện để về nhà. Hành động này gọi là gì?

A 퇴원하다
B 이사를 가다
C 퇴근하다
D 졸업하다
Câu 5.

Gia đình chuyển đến sống ở một căn nhà khác. Hành động này gọi là gì?

A 퇴원하다
B 여행을 가다
C 이사를 가다
D 유학을 가다
Câu 6.

지갑을 어디에 뒀는지 몰라서 계속 찾고 있어요. 지갑을 (        ).

A 잃어버렸어요
B 잊어버렸어요
C 놓쳤어요
D 고장이 났어요
Câu 7.

버스 시간을 몰라서 버스를 (        ). 그래서 다음 버스를 기다려야 해요.

A 놓쳤어요
B 잃어버렸어요
C 잊어버렸어요
D 넘어졌어요
Câu 8.

내일 시험이 있어서 오늘 밤에 단어를 다 (        ) 해요.

A 외워야
B 잊어야
C 잃어야
D 놓쳐야

[9-16] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 9.

어제 텔레비전을 보다가 그냥 잠이 (        ). 숙제를 못 했어요.

A 들 때예요
B 들겠어요
C 들었어요
D 들어 버렸어요
Câu 10.

약속 시간에 늦어서 뛰어갔지만 버스가 벌써 (        ).

A 떠날 때예요
B 떠나겠어요
C 떠나 버렸어요
D 떠났어요
Câu 11.

기분이 (        ) 신나는 음악을 들으면 좋아져요.

A 나빠서
B 나쁠 때
C 나쁘니까
D 나쁘지만
Câu 12.

저는 (        ) 피아노를 배웠어요.

A 어려서
B 어리니까
C 어렸을 때
D 어리지만
Đã ẩn 8 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829