[1-21] Chọn từ có nghĩa đúng với gợi ý cho sẵn. (mỗi câu 2 điểm)
A
giày thể thao
B
giày tây/giày da (thường đi làm)
C
mũ
D
áo khoác dài
2đCâu 2. Đồ đội trên đầu để che nắng hoặc làm đẹp, có vành
2đCâu 3. Trang phục mặc phần dưới cơ thể, có hai ống dài riêng biệt cho từng chân
A
áo sơ mi
B
áo khoác dài
C
quần âu
D
váy liền thân
A
áo sơ mi
B
quần jean
C
bộ vest/âu phục (thường của nam giới)
D
áo khoác dài
A
giày cao gót
B
giày thể thao
C
bốt
D
dép
A
chân váy/váy
B
quần dài
C
áo khoác
D
váy liền thân
2đCâu 8. Trang phục dài, thường mặc bên ngoài vào mùa lạnh, dài quá hông hoặc đầu gối
A
chân váy
B
quần dài
C
áo khoác
D
váy liền thân
2đCâu 10. Động từ dùng khi nói về việc mang giày, dép vào chân
2đCâu 11. Động từ dùng khi nói về việc đội mũ lên đầu hoặc đeo kính
2đCâu 12. Động từ chung dùng khi nói về việc mặc quần, áo, váy, vest...
A
nhỏ
B
to, lớn (kích thước)
C
dài
D
cao
A
to, lớn
B
ngắn
C
nhỏ, bé
D
thấp
A
ngắn
B
dài
C
cao
D
thấp
A
dài
B
cao
C
thấp
D
ngắn
A
thấp
B
rẻ
C
cao (độ cao, mức độ)
D
đắt
A
cao
B
thấp (độ cao, mức độ)
C
dài
D
ngắn
A
thoải mái, tiện lợi
B
đắt
C
rẻ
D
không thoải mái, bất tiện
[22-38] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 2 điểm)
2đCâu 22. 김 선생님은 신림동에 ( ).
A
살아세요
B
사세요
C
살세요
D
살으세요
2đCâu 23. 이 가게에서 과일을 ( ).
A
팔습니다
B
파습니다
C
팝니다
D
팔ㅂ니다
2đCâu 24. 더워요? 그럼 창문을 ( ).
A
열세요
B
열어세요
C
열으세요
D
여세요
2đCâu 25. 이 노래를 ( )? – 네, 알아요.
2đCâu 26. 무엇을 만드세요? – 불고기를 ( ).
A
만듭니다
B
만들ㅂ니다
C
만드습니다
D
만들습니다
2đCâu 27. 저기 포도를 ( ). 우리 포도를 살까요?
A
팔으네요
B
팔네요
C
파네요
D
파라네요
2đCâu 28. 어떤 치마를 살 거예요? – ( ) 치마를 살 거예요.
2đCâu 29. 지난주에 ( ) 코트를 하나 샀어요.
2đCâu 30. 어떤 영화를 좋아하세요? – ( ) 영화를 좋아해요.
A
재미있다
B
재미있은
C
재미있는
D
재미있어
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề.
Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.