Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1B Bài 14 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Độ khó: Rất dễ
Cập nhật:

[1-21] Chọn từ có nghĩa đúng với gợi ý cho sẵn. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 7.

구두

A giày thể thao
B giày tây/giày da (thường đi làm)
C
D áo khoác dài
Câu 8.

Đồ đội trên đầu để che nắng hoặc làm đẹp, có vành

A 구두
B 운동화
C 모자
D 셔츠
Câu 9.

Trang phục mặc phần dưới cơ thể, có hai ống dài riêng biệt cho từng chân

A 치마
B 바지
C 원피스
D 코트
Câu 10.

셔츠

A áo sơ mi
B áo khoác dài
C quần âu
D váy liền thân
Câu 11.

양복

A áo sơ mi
B quần jean
C bộ vest/âu phục (thường của nam giới)
D áo khoác dài
Câu 12.

운동화

A giày cao gót
B giày thể thao
C bốt
D dép
Câu 13.

원피스

A chân váy/váy
B quần dài
C áo khoác
D váy liền thân
Câu 14.

Trang phục dài, thường mặc bên ngoài vào mùa lạnh, dài quá hông hoặc đầu gối

A 셔츠
B 코트
C 바지
D 모자
Câu 15.

치마/스커트

A chân váy
B quần dài
C áo khoác
D váy liền thân
Câu 16.

Động từ dùng khi nói về việc mang giày, dép vào chân

A 입다
B 쓰다
C 신다
D 하다
Câu 17.

Động từ dùng khi nói về việc đội mũ lên đầu hoặc đeo kính

A 쓰다
B 신다
C 입다
D 하다
Câu 18.

Động từ chung dùng khi nói về việc mặc quần, áo, váy, vest...

A 신다
B 쓰다
C 하다
D 입다
Câu 19.

크다

A nhỏ
B to, lớn (kích thước)
C dài
D cao
Câu 20.

작다

A to, lớn
B ngắn
C nhỏ, bé
D thấp
Câu 21.

길다

A ngắn
B dài
C cao
D thấp
Câu 22.

짧다

A dài
B cao
C thấp
D ngắn
Câu 23.

높다

A thấp
B rẻ
C cao (độ cao, mức độ)
D đắt
Câu 24.

낮다

A cao
B thấp (độ cao, mức độ)
C dài
D ngắn
Câu 25.

비싸다

A rẻ
B dày
C đắt
D mỏng
Câu 26.

싸다

A đắt
B rẻ
C dày
D mỏng
Câu 27.

불편하다

A thoải mái, tiện lợi
B đắt
C rẻ
D không thoải mái, bất tiện

[22-38] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 28.

김 선생님은 신림동에 (        ).

A 살아세요
B 사세요
C 살세요
D 살으세요
Câu 29.

이 가게에서 과일을 (        ).

A 팔습니다
B 파습니다
C 팝니다
D 팔ㅂ니다
Câu 30.

더워요? 그럼 창문을 (        ).

A 열세요
B 열어세요
C 열으세요
D 여세요
Câu 31.

이 노래를 (        )? – 네, 알아요.

A 알아세요
B 아세요
C 알세요
D 아네요
Câu 32.

무엇을 만드세요? – 불고기를 (        ).

A 만듭니다
B 만들ㅂ니다
C 만드습니다
D 만들습니다
Câu 33.

저기 포도를 (        ). 우리 포도를 살까요?

A 팔으네요
B 팔네요
C 파네요
D 파라네요
Câu 34.

어떤 치마를 살 거예요? – (        ) 치마를 살 거예요.

A 짧는
B 짧다
C 짧아
D 짧은
Câu 35.

지난주에 (        ) 코트를 하나 샀어요.

A 길은
B
C 길는
D 길다
Câu 36.

어떤 영화를 좋아하세요? – (        ) 영화를 좋아해요.

A 재미있다
B 재미있은
C 재미있는
D 재미있어
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829