[1-19] Chọn đáp án đúng: nghĩa của từ tiếng Hàn cho sẵn, hoặc từ tiếng Hàn phù hợp với gợi ý/định nghĩa. (mỗi câu 2 điểm)
A
rạng sáng, tờ mờ sáng
B
buổi sáng
C
buổi trưa
D
buổi tối
A
buổi trưa
B
buổi sáng / bữa sáng
C
buổi chiều
D
buổi tối
A
rạng sáng
B
ban đêm
C
ban ngày
D
buổi tối
A
buổi sáng
B
buổi trưa
C
buổi tối / bữa tối
D
ban đêm
A
ban ngày
B
buổi sáng
C
buổi chiều
D
ban đêm
A
buổi chiều (PM)
B
buổi sáng (AM)
C
ban đêm
D
rạng sáng
A
buổi sáng (AM)
B
rạng sáng
C
buổi chiều (PM)
D
ban đêm
A
đi ngủ
B
thức dậy
C
tắm rửa
D
ăn sáng
A
lái xe
B
lên/đi xe buýt
C
chờ xe buýt
D
xuống xe buýt
A
đi xe buýt
B
chờ xe buýt
C
đi bộ
D
lái xe
A
chờ xe buýt
B
lên/đi xe buýt
C
lái xe
D
xuống xe buýt
A
tắm (dùng vòi sen)
B
rửa mặt
C
giặt đồ
D
dọn dẹp
A
giặt đồ
B
nấu ăn
C
dọn dẹp, lau dọn
D
rửa mặt
A
gọi điện thoại
B
họp
C
dùng máy tính
D
dọn dẹp
A
dọn dẹp
B
tắm
C
giặt đồ
D
nấu ăn
A
họp
B
dùng máy tính
C
chờ xe buýt
D
gọi điện thoại
A
gọi điện thoại
B
dùng/sử dụng máy tính
C
họp
D
giặt đồ
A
rửa mặt
B
giặt đồ
C
dọn dẹp
D
tắm (dùng vòi sen)
2đCâu 19. 아침에 일어나서 물로 얼굴을 씻는 것을 뭐라고 해요?
A
샤워하다
B
세수하다
C
청소하다
D
빨래하다
[20-36] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 2 điểm)
2đCâu 20. 가: 지금 몇 시예요? (시계: 3:20)
나: ( ).
A
세 시 이십 분이에요
B
삼 시 이십 분이에요
C
세 시 이십오 분이에요
D
네 시 이십 분이에요
2đCâu 21. 가: 지금 몇 시예요? (시계: 5:15)
나: ( ).
A
오 시 십오 분이에요
B
다섯 시 십오 분이에요
C
다섯 시 오 분이에요
D
다섯 시 십육 분이에요
2đCâu 22. 가: 몇 시에 점심을 먹어요?
나: 한 시( )에 먹어요.
2đCâu 23. 가: 지금 몇 시예요?
나: 열 시 삼십 분이에요. (= 열 시 ( )이에요.)
2đCâu 24. 가: ( ) 시에 친구를 만나요?
나: 네 시에 만나요.
2đCâu 25. 나나 씨는 여섯 시( ) 일어났어요.
2đCâu 26. 한국어 수업은 아홉 시( ) 한 시까지 있어요.
2đCâu 27. 월요일( ) 금요일까지 회사에 가요.
2đCâu 28. 저는 두 시부터 네 시( ) 영화를 봤어요.
2đCâu 29. 방학이 8월 12일부터 31일( )이에요.
2đCâu 30. 가: 몇 시까지 일해요?
나: 오후 여섯 시( ) 일해요.
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề.
Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.