229 lượt xem
1. Giới Thiệu & Lịch Sử
Đại học Sungkyunkwan (SKKU, 성균관대학교) kế thừa truyền thống của Thành Quân Quán — cơ sở giáo dục cao cấp nhất triều Joseon, thành lập năm 1398, tự nhận là "trường đại học lâu đời nhất Đông Á" dựa trên gốc tích này.
Các mốc lịch sử chính
- 1946: Bộ Giáo dục công nhận "Đại học Sungkyunkwan" là trường đại học đơn khoa
- 1953: Nâng cấp thành đại học tổng hợp với 3 trường thành viên: Văn Lý, Pháp Chính, Dược
- 1996: Bắt đầu hợp tác với Tập đoàn Samsung, mở ra giai đoạn phát triển và mở rộng nhanh
Triết lý cốt lõi "Su-Gi-Chi-In" (tu dưỡng bản thân để trở thành người lãnh đạo, đóng góp cho xã hội). Chỉ tiêu tuyển sinh đại học 2026: 3.555 người (1.783 Nhân văn-Xã hội + 1.772 Tự nhiên).
2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Sungkyun Language Institute (SLI, 성균어학원): 6 cấp độ, mỗi kỳ ~10 tuần, từ 2026 chuyển sang 4 kỳ/năm.
| Khoản | Campus Seoul | Campus Suwon |
|---|---|---|
| Lệ phí đăng ký (2026) | 80.000 ₩ | 80.000 ₩ |
| Học phí/kỳ (2026) | 1.780.000 ₩ | 1.500.000 ₩ |
Đã gồm chi phí đi thực địa, chưa gồm tiền giáo trình. Học phí không hoàn lại sau khi đóng. Bảo hiểm y tế bắt buộc (diện D-2) khoảng 60 USD/tháng.
3. Học Phí & Học Bổng Chuyên Ngành
| Trường (Campus Seoul) | Ngành |
|---|---|
| Trường Nho học & Đông phương học | Nho học và Đông phương học |
| Trường Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | |
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | |
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | |
| Hán văn học | |
| Sử học | |
| Triết học | |
| Thư viện & Thông tin học | |
| Trường Khoa học Xã hội | Lãnh đạo Toàn cầu |
| Hành chính học | |
| Chính trị học & Ngoại giao | |
| Truyền thông & Báo chí | |
| Xã hội học | |
| Công tác Xã hội | |
| Tâm lý học | |
| Khoa học Người tiêu dùng | |
| Nghiên cứu Trẻ em - Thanh thiếu niên | |
| Trường Kinh tế | Kinh tế học |
| Thống kê học | |
| Kinh tế học Toàn cầu | |
| Trường Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh |
| Quản trị Kinh doanh Toàn cầu | |
| Trường Sư phạm | Giáo dục học |
| Sư phạm Hán văn | |
| Sư phạm Toán | |
| Sư phạm Tin học | |
| Trường Nghệ thuật | Mỹ thuật |
| Thiết kế | |
| Múa | |
| Nghệ thuật Hình ảnh (Điện ảnh-Truyền hình) | |
| Nghệ thuật Diễn xuất | |
| Thiết kế Thời trang | |
| Trường Hội tụ Phần mềm (phần Seoul) | Hội tụ Toàn cầu |
| Viện Hội tụ Sungkyun (phần Seoul) | Hội tụ AI Ứng dụng |
| Khối Tự do lựa chọn ngành | Tự do lựa chọn ngành |
| Trường (Campus Suwon) | Ngành |
|---|---|
| Trường Khoa học Tự nhiên | Khoa học Sự sống |
| Toán học | |
| Vật lý học | |
| Hóa học | |
| Trường Công nghệ Sinh học | Công nghệ Sinh học Thực phẩm |
| Cơ điện tử Sinh học | |
| Công nghệ Sinh học Hội tụ | |
| Trường CNTT & Truyền thông | Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn |
| Kỹ thuật Điện tử - Điện | |
| Kỹ thuật Hội tụ Vật liệu - Linh kiện | |
| Kỹ thuật Hội tụ Bán dẫn | |
| Trường Hội tụ Phần mềm (phần Suwon) | Khoa học Phần mềm |
| Phần mềm Thông minh | |
| Trường Kỹ thuật | Kỹ thuật Hóa học |
| Kỹ thuật Vật liệu Mới | |
| Kỹ thuật Cơ khí | |
| Kỹ thuật Xây dựng - Môi trường | |
| Kỹ thuật Quản lý Hệ thống | |
| Kỹ thuật Nano | |
| Kiến trúc học (5 năm) | |
| Kỹ thuật Thông tin Lượng tử | |
| Trường Khoa học Thể thao | Khoa học Thể thao |
| Trường Dược | Dược học |
| Trường Y | Y khoa dự bị / Y khoa (hệ 6 năm) |
| Viện Hội tụ Sungkyun (phần Suwon) | Kỹ thuật Y sinh Toàn cầu |
| Khoa học Năng lượng | |
| Khoa học Pin (mới) | |
| Hội tụ AI Ứng dụng | |
| Khối Tự do lựa chọn ngành | Tự do lựa chọn ngành |
Học phí cụ thể theo từng khoa chưa công khai đầy đủ trên web — trường chỉ công bố khoảng tổng: 5.200.000 - 8.100.000₩/kỳ tùy ngành (2026). Du Học BA sẽ liên hệ trực tiếp trường để xác nhận chính xác theo ngành khi tư vấn.
Học bổng du học sinh bậc Đại học
| Loại | Điều kiện | Mức hưởng |
|---|---|---|
| Học bổng nhập học (kỳ 1) | Xét tự động theo kết quả đánh giá hồ sơ | 10-100% học phí + lệ phí nhập học |
| Năng lực tiếng Hàn | TOPIK 6 hoặc hoàn thành Level 6 SLI | 100% học phí |
| Năng lực tiếng Hàn | TOPIK 5 hoặc Level 5/dự bị SLI | 50% học phí |
| Năng lực tiếng Anh | IELTS 8.0 hoặc TOEFL iBT 110+ | 100% học phí |
| Năng lực tiếng Anh | IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT 95+ | 50% học phí |
| Thành tích (kỳ 2-8, theo GPA) | Top 6% / 6-18% / 18-30% | 70% / 50% / 30% học phí |
| Samsung Global Sungkyun | GPA ≥3.7 | Miễn 100% học phí 4 năm + 570.000₩/tháng sinh hoạt phí |
| SKKU Global Leader (A/B/C) | SV nước kém phát triển / STEM xuất sắc / ngành Global (GPA ≥3.5) | 50% học phí 4 năm |
4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ
SKKU có hệ sau đại học quy mô rất lớn với 3 hệ thống: Trường Sau đại học Tổng hợp (일반대학원, 2.363 chỉ tiêu — 92 ngành Thạc sỹ + 84 ngành Tiến sỹ, phủ Nhân văn, Xã hội, Nghệ thuật-Thể thao, Tự nhiên, Kỹ thuật, Y khoa), Trường Sau đại học Chuyên môn (전문대학원 — MBA/SKK GSB, Luật J.D., Hành chính, Kinh doanh Trung Quốc, Quản trị Công nghệ, Tài nguyên Nước), và Trường Sau đại học Đặc biệt (특수대학원 — Sư phạm, CNTT, Ngôn ngữ-AI, Phúc lợi Xã hội, Kinh doanh Toàn cầu/IMBA, Truyền thông-Văn hóa, Điều dưỡng Lâm sàng, Khởi nghiệp Toàn cầu).
Học phí sau đại học theo khối ngành chưa công bố công khai trên trang chính thức — Du Học BA sẽ liên hệ trực tiếp để cập nhật.
Học bổng du học sinh sau đại học
| Loại | Điều kiện | Mức hưởng |
|---|---|---|
| Học bổng nhập học (Nhân văn/Xã hội/Nghệ thuật) | Xét theo kết quả đánh giá hồ sơ | 10-100% học phí + lệ phí nhập học (kỳ 1) |
| Thành tích (từ kỳ 2) | GPA ≥4.5 / 4.2-4.5 / 3.8-4.2 | 50% / 30% / 20% học phí |
| Học bổng STEM (Tự nhiên/Kỹ thuật/Y) | Theo đánh giá khoa + đề xuất GS hướng dẫn | Tới 100% học phí + 600.000₩ hỗ trợ ổn định ban đầu |
| Học bổng liên kết cựu sinh viên | Cựu sinh viên SKKU xuất sắc học thuật/nghiên cứu | Một phần học phí (kể cả lệ phí nhập học) |
Liên Hệ Du Học BA
Muốn Du Học Tại Đại Học Sungkyunkwan (Sungkyunkwan University - SKKU)?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Sungkyunkwan (Sungkyunkwan University - SKKU).
Gọi Ngay: 0985 211 829