KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

SANGJI UNIVERSITY 상지대학교

108 lượt xem

  ĐẠI HỌC TỔNG HỢP TƯ THỤC · WONJU, GANGWON

  상지대학교 · Sangji University

Đại Học Sangji — Wonju, Gangwon-do
10 Trường Thành Viên · Bệnh Viện Đông Y Duy Nhất Vùng Gangwon

1955
Năm thành lập
10
Trường/cao đẳng thành viên
43
Chuyên ngành đại học
5
Trường sau đại học

Đại học Sangji (상지대학교) là đại học tổng hợp tư thục tại Wonju, tỉnh Gangwon-do, khởi nguồn từ Cao đẳng Gwanseo (thành lập 1955). Sau nhiều lần tái tổ chức, trường chính thức mang tên Đại học Sangji từ 1974 và được nâng cấp thành đại học tổng hợp năm 1989. Năm 2020, trường sáp nhập với Đại học Sangji Youngseo (cùng tập đoàn) để có quy mô như hiện nay.

  Cơ Cấu Đào Tạo (Đã Kiểm Chứng Từ Trang Chính Thức)

Trường/KhoaNgành tiêu biểu
Y học Phương ĐôngY học cổ truyền (한의예과)
Y tế & Sức khỏeĐiều dưỡng, Vật lý trị liệu, Xét nghiệm y học, Trị liệu nghề nghiệp, Dược-Công nghệ sinh học, Quản trị y tế, Dinh dưỡng thực phẩm, Trị liệu ngôn ngữ
Nhân tài Tương laiCảnh sát-Luật, Khoa học quân sự, Công tác xã hội, Giáo dục mầm non, Nội dung văn hóa, Truyền thông-Quảng cáo, Hành chính đổi mới vùng
Kinh tế & Kinh doanhQuản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn-hàng không-du lịch, Ẩm thực & Bánh
Khoa học Đời sống & Môi trườngTài nguyên động vật, Khoa học nông trại thông minh, Cảnh quan-Lâm nghiệp
Kỹ thuậtXây dựng-Môi trường, Phòng cháy chữa cháy, Điện-Điện tử, Khoa học máy tính, Phần mềm
Nghệ thuật & Thể thaoThiết kế nội thất, Thiết kế hội tụ công nghiệp, Thiết kế truyền thông thị giác, Truyện tranh-Hoạt hình, Giáo dục thể chất, Taekwondo
FIND College & Đời sống Tương laiTự chọn ngành tự do, Kinh tế xã hội, Tư vấn giáo dục suốt đời, Giải trí-Nghỉ dưỡng, Chăm sóc sức khỏe & Tài chính người cao tuổi

  Danh sách ngành đối chiếu trực tiếp từ trang chính thức sangji.ac.kr (cập nhật 2026).

Bậc sau đại học gồm 5 trường (1 trường phổ thông + 4 trường đặc biệt: Giáo dục, Chính sách Phúc lợi Xã hội, Hội tụ Xã hội, Tâm lý học Hòa bình – An ninh & Tư vấn), cung cấp 29 chương trình Thạc sĩ và 21 chương trình Tiến sĩ.

  Điểm đặc biệt: Đại học Sangji vận hành bệnh viện Đông y trực thuộc duy nhất tại khu vực Gwandong (Gangwon-do), hoạt động từ năm 1992, phục vụ đào tạo thực hành cho sinh viên Cao đẳng Y học Phương Đông.

  Khuôn Viên

Khuôn viên trường nằm tại Usan-dong, Wonju, Gangwon-do, với khoảng 34 tòa nhà. Đây là một trong những đại học tổng hợp lớn của khu vực Gangwon-do, theo định hướng giáo dục công dân dân chủ và phát triển bền vững gắn với môi trường.

  Muốn Du Học Tại Đại Học Sangji?

Du Học BA tư vấn miễn phí điều kiện tuyển sinh, học phí và hồ sơ visa cho trường Sangji.

  Gọi Ngay: 0985 211 829

  Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trường Du Học Hàn Quốc

  Danh Sách Khoa - Ngành Đào Tạo

  Tổng hợp trực tiếp từ website chính thức của trường, tên khoa ghi kèm tiếng Hàn gốc để đối chiếu khi làm hồ sơ.

Trường / KhốiKhoa - Ngành đào tạo
Y học Cổ truyền Hàn Quốc
(한의과대학)
Y học Cổ truyền (dự bị) (한의예과)
Y tế - Sức khỏe
(보건의료대학)
Điều dưỡng (간호학과)
Vật lý trị liệu (물리치료학과)
Xét nghiệm y học (임상병리학과)
Trị liệu nghề nghiệp (작업치료학과)
Dược - Sinh học (제약바이오전공)
Quản lý Y tế (보건의료경영전공)
Dinh dưỡng thực phẩm (식품영양학전공)
Trị liệu ngôn ngữ (언어치료전공)
Nhân tài Tương lai
(미래인재대학)
Luật cảnh sát (경찰법학과)
Khoa học quân sự (군사학과)
Công tác xã hội (사회복지학과)
Giáo dục mầm non (유아교육학과)
Nội dung văn hóa (문화콘텐츠학과)
Truyền thông - Quảng cáo (미디어영상광고학과)
Hành chính đổi mới vùng (지역혁신행정학과)
Lãnh đạo Toàn cầu (dành riêng du học sinh) (글로벌리더학부)
Luật - Hành chính (법률행정학과)
Kinh tế - Kinh doanh
(경상대학)
Kinh doanh (경영학과)
Kinh doanh Quốc tế (국제경영학과)
Hội tụ Kinh doanh Toàn cầu (dành riêng du học sinh) (글로벌비즈니스융합학과)
Quản lý Khách sạn - Hàng không - Du lịch (호텔항공관광경영학과)
Ẩm thực - Bánh (외식베이커리학과)
Khoa học Sự sống - Môi trường
(생명환경대학)
Tài nguyên động vật (동물자원학과)
Khoa học nông trại thông minh (스마트팜생명과학과)
Cảnh quan - Lâm nghiệp (조경산림학과)
Kỹ thuật
(공과대학)
Xây dựng - Môi trường (건설환경공학과)
Phòng cháy chữa cháy (소방공학과)
Điện - Điện tử (전기전자공학과)
Máy tính (컴퓨터공학과)
Phần mềm (소프트웨어학과)
Nghệ thuật - Thể thao
(예술체육대학)
Thiết kế nội thất (리빙디자인학과)
Thiết kế hội tụ công nghiệp (산업융합디자인학과)
Thiết kế hình ảnh - thị giác (시각영상디자인학과)
Truyện tranh - Hoạt hình (만화애니메이션학과)
Thể dục thể thao (체육학부)
FIND CollegeTự chọn ngành (자유전공학부)

  Học Phí

  Lấy trực tiếp từ website chính thức của trường. Học phí có thể thay đổi theo từng năm học, liên hệ Du Học BA để được tư vấn số liệu mới nhất.

Khối ngành / Chuyên ngànhHọc phí (KRW / học kỳ)
Khoa Hội tụ Kinh doanh Toàn cầu (dành riêng du học sinh)Khoảng 2.800.000 KRW/học kỳ (thấp nhất)
Khối Kinh doanh2.800.000 - 3.838.000 KRW/học kỳ
Khối Kỹ thuật3.838.000 - 4.631.000 KRW/học kỳ (cao nhất: Phòng cháy chữa cháy, Điện-Điện tử, Kỹ thuật AI)
Khối Nghệ thuật-Thể thao3.838.000 - 4.532.000 KRW/học kỳ
Khối Y tế-Sức khỏe3.838.000 - 4.344.000 KRW/học kỳ
Khoa Y học Cổ truyền Hàn QuốcKhoảng 5.169.000 KRW/học kỳ (cao nhất)

Mức 수업료/học kỳ năm 2026, chưa gồm lệ phí nhập học 157.000 KRW cho tân sinh viên. Học phí năm 2027 sẽ được công bố sau.

  Học Bổng Dành Cho Du Học Sinh

  Hệ Đại học

Học bổng dành cho du học sinh

Tên học bổngNội dung
Học bổng du học sinh nước ngoài (외국인 유학생)Hỗ trợ 30-40% học phí khi nhập học (mức tùy theo năm nhập học); các học kỳ tiếp theo xét theo điểm trung bình học kỳ trước, yêu cầu duy trì GPA tích lũy từ 70 điểm trở lên (thang điểm nhà trường) để tiếp tục nhận học bổng
TOPIK Excellence ScholarshipHỗ trợ 1.000.000 KRW học phí cho du học sinh đạt TOPIK cấp 4 trở lên

Trường có 2 ngành đào tạo riêng cho du học sinh: Học bộ Lãnh đạo Toàn cầu (글로벌리더학부) và Khoa Hội tụ Kinh doanh Toàn cầu (글로벌비즈니스융합학과).

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm SANGJI UNIVERSITY?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngHạn chế
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 강원도 원주시 상지대길 83
Khẩu hiệu상상하는 대학
건학이념참되고 창의적이며 더불어 사는 지성
Ngày thành lập1955년 6월 10일 (1955-06-10)
Hiệu trưởng홍석우
Phó hiệu trưởng박용규
Người sáng lập원홍묵
Tên trường상지학원
Số sinh viên đại học9,482명(2022년)[1]
Số sinh viên cao học336명(2022년)[1]
Số giảng / nhân viên전임교원: 292명(2022년)[1] 기타교원: 326명(2022년)[1]
Quốc gia대한민국
Quy mô10대학, 5대학원
Biểu trưng푸름이, 맑음이
Zalo Chat Messenger 098 521 1829