KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

GYEONGSANG NATIONAL UNIVERSITY 경상국립대학교

556 lượt xem

ĐẠI HỌC QUỐC GIA LON HANG ĐẦU GYEONGNAM

경상국립대학교 · Gyeongsang National University

Đại Học Quốc Gia Gyeongsang
Y-Được-Thu Y, Kỹ Thuật & Đa Ngành Toan Điện

20
Đại học thành viên
88
Ngành đào tạo
Gasu-dong
Xa hoi, Giáo dục, Thu y, Được
Chilam
Y khoa, Điều dưỡng

Đại học Quốc gia Gyeongsang (경상국립대학교) — thành lập tu viec hợp nhất Đại học Quốc gia Gyeongsang cu và Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc gia Gyeongnam (GNTECH) thang 3/2021 — là đại học quốc gia hàng đầu tai Gyeongsangnam-do, với 20 đại học thành vien, 88 ngành, van hành da cơ sở: Gasu-dong (Khoa học Xã hội, Giáo dục, Thu y, Được) và Chilam (Y khoa, Điều dưỡng).

  Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)

Chương trình tiếng Hàn tinh theo ky 6 thang (2 kỳ/năm), học phí 2.400.000 KRW/6 thang. Tu ky nhập học 09/2026, trường thu học phí theo tung đợt 6 thang riêng biet (trước day co the yeu cau dong gop ca năm ngay tu đầu khoa) — học vien chi cần chuẩn bi du 2.400.000 KRW cho mỗi kỳ 6 thang, không phải dong trước ca năm. Phí ký túc xá được tinh riêng, không bảo gồm trong học phí.

Khoản mụcChi tiết
Học phí / 2 kỳ (6 thang)2.400.000 ₩
Cách thu tienTheo tung đợt 6 thang (ap dung tu ky nhập học 09/2026)
Thưởng lên cấp (mới 3 thang)150.000 ₩/lần (toi da 2 lần/ky 6 thang = 300.000 ₩)
Thưởng làm lớp trường100.000 ₩
Thưởng dung thu nhất lớp (15 học vien/lớp)100.000 ₩
Ký túc xáTinh riêng, không gồm trong học phí

  Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học

Danh sách ngành, học phí và học bổng do Du Học BA tổng hợp trực tiếp từ trường (số liệu 2025학년도 gốc, đối chiếu cập nhật định kỳ).

Danh Sách Khoa / Ngành (모집단위)

Đại họcNgành
인문대학 — Đại Học Nhân VănNgôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Nga học
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Lịch sử học
Ngôn ngữ & Văn học Anh (chuyên ngành Ngôn ngữ-Văn học)
Ngôn ngữ & Văn học Anh (chuyên ngành tiếng Anh)
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Triết học
Hán văn học (Hán Nôm cổ)
Nghệ thuật Dân gian & Múa
사회과학대학 — Đại Học Khoa Học Xã HộiKinh tế học
Công tác Xã hội
Xã hội học
Tâm lý học
Chính trị - Ngoại giao
Hành chính học
Trẻ em & Gia đình học
Truyền thông - Media
자연과학대학 — Đại Học Khoa Học Tự NhiênKhoa học Sự sống
Toán học & Vật lý
Dinh dưỡng Thực phẩm
Thời trang (Trang phục học)
Thống kê Thông tin
Địa chất học
Hóa học
Khoa học Vật liệu mới Chống lão hóa
Kỹ thuật Dược phẩm
경영대학 — Đại Học Kinh DoanhQuản trị Kinh doanh
Hệ thống Thông tin Quản trị
Thương mại Quốc tế
Kế toán - Thuế
Logistics & Phân phối Thông minh
공과대학 — Đại Học Kỹ ThuậtKỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật Đô thị
Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Vật liệu Nano (chuyên ngành Polymer)
Kỹ thuật Vật liệu Nano (chuyên ngành Vật liệu Kim loại)
Kỹ thuật Vật liệu Nano (chuyên ngành Gốm sứ)
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
Kiến trúc
Kỹ thuật Hóa học
Kỹ thuật Ô tô Tương lại
Kỹ thuật Năng lượng
농업생명과학대학 — Đại Học Nông Nghiệp & Khoa Học Sự SốngKinh tế Tài nguyên Thực phẩm
Khoa học Môi trường - Lâm nghiệp
Khoa học Vật liệu Môi trường
Nông học
Công nghiệp Nông nghiệp Thông minh
Khoa học Làm vườn
Công nghệ Thực phẩm
Hóa Sinh Môi trường
Y học Thực vật (Bảo vệ Thực vật)
Hội tụ Khoa học Sự sống Động vật
Khoa học Chăn nuôi
Kỹ thuật Máy Công nghiệp Sinh học
Kỹ thuật Hệ thống Nông nghiệp Vùng
법과대학 — Đại Học LuậtLuật học
사범대학 — Đại Học Sư PhạmGiáo dục học
Sư phạm Lịch sử
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Đạo đức
Sư phạm Xã hội học
Sư phạm Địa lý
Sư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Toán
Sư phạm Hóa học
수의과대학 — Đại Học Thú YDự bị Thú y (tân sinh viên)
Thú y (diện chuyển tiếp, chỉ tuyển kỳ Xuân)
해양과학대학 — Đại Học Khoa Học Hàng HảiQuản trị Thủy sản Hàng hải
Hệ thống Cảnh sát Biển
Khoa học Sự sống Biển (Nuôi trồng Thủy sản)
Y Sinh & Thực phẩm Hải sản
Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí
Kỹ thuật Cơ khí Năng lượng Thông minh
Kỹ thuật Đóng tàu & Hàng hải
Kỹ thuật Xây dựng Hàng hải
Kỹ thuật Môi trường Biển
건설환경공과대학 — Đại Học Kỹ Thuật Xây Dựng & Môi TrườngKỹ thuật Hệ thống Xây dựng
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Vật liệu Nội thất
Kiến trúc Cảnh quan
IT공과대학 — Đại Học Kỹ Thuật CNTTKỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Phần mềm
Kỹ thuật Thông tin AI
Kỹ thuật Bán dẫn
Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Điều khiển - Robot
Kỹ thuật Cơ điện tử
우주항공대학 — Đại Học Hàng Không Vũ TrụKỹ thuật Hàng không Vũ trụ

Học Phí Theo Đại Học / Khối Ngành (2025학년도)

Đại họcKhối ngànhHọc phí/kỳ
Nhân VănNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Nhân Văn (ngành Mua Dan gian)Nhân văn-Xã hội2.044.000 ₩
Khoa Học Xã HộiNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Khoa Học Tự NhiênTự nhiên2.172.000 ₩
Khoa Học Tự NhiênKỹ thuật2.338.000 ₩
Kinh DoanhNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Kỹ ThuậtKỹ thuật2.338.000 ₩
Nông Nghiệp & Khoa Học Su SongNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Nông Nghiệp & Khoa Học Su SongTự nhiên2.172.000 ₩
Nông Nghiệp & Khoa Học Su SongKỹ thuật2.338.000 ₩
LuậtNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Su PhẩmNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Su Phẩm (ngành Giáo dục Toan)Tự nhiên1.779.000 ₩
Su PhẩmTự nhiên-Thể dục2.172.000 ₩
Su PhẩmNghệ thuật2.384.000 ₩
Thu YDu bi Thu y (tan sinh viên)2.703.000 ₩
Thu YThu y (điện chuyển tiếp)3.166.000 ₩
Công Nghệ Hoi TuKỹ thuật2.338.000 ₩
Xây Dựng & Môi TrườngKỹ thuật2.338.000 ₩
Khoa Học Hạng HaiNhân văn-Xã hội1.779.000 ₩
Khoa Học Hạng HaiTự nhiên2.172.000 ₩
Khoa Học Hạng HaiKỹ thuật2.338.000 ₩

  Học Bổng TOPIK (Hệ Đại Học)

Điều kiện TOPIKĐối tượngMức học bổng
TOPIK 4급Tân sinh viên (không xet điểm học tập)Miễn 100% học phí học kỳ đầu
TOPIK 4급Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 3.0Giảm 1/2 học phí
TOPIK 4급Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 3.5Giảm 2/3 học phí
TOPIK 4급Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 4.0Miễn 100% học phí
TOPIK 5, 6급Tân sinh viên (không xet điểm học tập)Miễn 100% học phí ky đầu + tro cấp sinh hoạt 500.000 ₩ (1 lần)

Học Bổng Khac

LoaiĐiều kiệnMức học bổng
Học bổng anh chi em ruot2 anh chi em cung học hệ đại học tai trường, điểm kỳ trước ≥ 2.5 (ap dung cho 1 người, học luc cao hơn)Miễn 1/2 học phí
Học bổng dac bietCần bo hoi sinh viên lưu học sinhTuy ngân sách tung năm, co the không cấp

글로벌자유전공학부 — Khoa Tu Do Toan Cau

Sinh viên Khoa Tu do Toàn cầu được miễn phí ký túc xá năm nhấtmiễn phí an năm nhất, công thêm ưu đãi học phí theo chung chi TOPIK. Khoa tuyển khoảng 100 sinh viên/năm; học vien hoàn thành chương trình tiếng Hàn muốn chuyển tiếp lên khoa này được nhận 100%.

  Ký Túc Xá

Phí ký túc xá đào dong 900.000 – 1.200.000 KRW/học kỳ tuy tòa (trường co 8 tòa ký túc xá, gia và chat luong chênh lệch giữa các tòa). Sinh viên co the chon o ký túc xá hoặc thuế phong tro (원룸) ben ngoài trường.

  Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ / Tiến Sỹ

Học Phí Cao Học (theo khối ngành, 2025학년도)

Khối ngànhLệ phí nhập họcHọc phíTổng/ky
Nhân văn - Xa hoi180.000 ₩2.349.000 ₩2.529.000 ₩
Tự nhiên - Thể dục - Được180.000 ₩2.908.000 ₩3.088.000 ₩
Kỹ thuật180.000 ₩3.130.000 ₩3.310.000 ₩
Nghệ thuật180.000 ₩3.194.000 ₩3.374.000 ₩
Thu y - Y khoa180.000 ₩3.985.000 ₩4.165.000 ₩

  Học Bổng BK21 (Giải Doan 4)

Danh cho học vien cao học được tuyển chon tham gia du an BK21 giải doan 4 (xet chon theo tung học kỳ):

Bắc họcMức học bổng/thang
Thạc sỹ1.000.000 ₩
Tiến sỹ1.600.000 ₩

Ap dung cho các ngành thuoc du an BK21: 응용생명과학부 (Khoa học Su song Ứng dụng), 기계항공우주공학부 (Kỹ thuật Cơ khí - Hàng không Vu tru), 나노신소재융합공학과 (Hội tụ Vật liệu mới Nano), 화학과 (Hóa học), 융합의과학과 (Khoa học Y Hội tụ), 바이오의료빅데이터학과 (Dữ liệu lon Y sinh), 심리학과 (Tâm lý học), AI융합공학과 (Kỹ thuật Hội tụ AI), 에너지시스템학과 (Hệ thống Năng lượng), 생명자원과학과 (Khoa học Tài nguyên Sinh học).

Học bổng BK21 không cóng đón với học bong toan phần đăng khac. Mức học bổng có thể thay đổi theo năm.

Muốn Du Học Tại Gyeongsang National University?

Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.

Gọi Ngay: 0985 211 829

Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trung Tâm Du Học Hàn Quốc

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm GYEONGSANG NATIONAL UNIVERSITY?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 2
Hệ trườngĐại học
Thành lậpQuốc lập
Địa chỉ 가좌캠퍼스
경상남도 진주시 진주대로 501
칠암캠퍼스
경상남도 진주시 진주대로816번길 15
통영캠퍼스
경상남도 통영시 천대국치길 38
창원캠퍼스
경상남도 창원시 의창구 차룡로 48번길 54
Khẩu hiệu경남에서 세계를 선도하는 명문대학 The best GNU
Ngày thành lập1948년
Hiệu trưởng권순기
Số sinh viên đại học재학생(A) 13,021명(2020년 기준), 휴학생(B) 5,259명(2020년 기준), 재적학생(A+B) 18,280명(2020년 기준)
Số sinh viên cao học3,596명(2015년 기준)
Số giảng / nhân viên1,683명 (2014.04)
Quốc gia대한민국
Quy mô4캠퍼스, 13대학, 9대학원
Biểu trưng동물: 사자나무: 느티나무
Zalo Chat Messenger 098 521 1829