556 lượt xem
경상국립대학교 · Gyeongsang National University
Đại Học Quốc Gia Gyeongsang
Y-Được-Thu Y, Kỹ Thuật & Đa Ngành Toan Điện
Đại học Quốc gia Gyeongsang (경상국립대학교) — thành lập tu viec hợp nhất Đại học Quốc gia Gyeongsang cu và Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc gia Gyeongnam (GNTECH) thang 3/2021 — là đại học quốc gia hàng đầu tai Gyeongsangnam-do, với 20 đại học thành vien, 88 ngành, van hành da cơ sở: Gasu-dong (Khoa học Xã hội, Giáo dục, Thu y, Được) và Chilam (Y khoa, Điều dưỡng).
Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Chương trình tiếng Hàn tinh theo ky 6 thang (2 kỳ/năm), học phí 2.400.000 KRW/6 thang. Tu ky nhập học 09/2026, trường thu học phí theo tung đợt 6 thang riêng biet (trước day co the yeu cau dong gop ca năm ngay tu đầu khoa) — học vien chi cần chuẩn bi du 2.400.000 KRW cho mỗi kỳ 6 thang, không phải dong trước ca năm. Phí ký túc xá được tinh riêng, không bảo gồm trong học phí.
| Khoản mục | Chi tiết |
|---|---|
| Học phí / 2 kỳ (6 thang) | 2.400.000 ₩ |
| Cách thu tien | Theo tung đợt 6 thang (ap dung tu ky nhập học 09/2026) |
| Thưởng lên cấp (mới 3 thang) | 150.000 ₩/lần (toi da 2 lần/ky 6 thang = 300.000 ₩) |
| Thưởng làm lớp trường | 100.000 ₩ |
| Thưởng dung thu nhất lớp (15 học vien/lớp) | 100.000 ₩ |
| Ký túc xá | Tinh riêng, không gồm trong học phí |
Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học
Danh sách ngành, học phí và học bổng do Du Học BA tổng hợp trực tiếp từ trường (số liệu 2025학년도 gốc, đối chiếu cập nhật định kỳ).
Danh Sách Khoa / Ngành (모집단위)
Học Phí Theo Đại Học / Khối Ngành (2025학년도)
| Đại học | Khối ngành | Học phí/kỳ |
|---|---|---|
| Nhân Văn | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Nhân Văn (ngành Mua Dan gian) | Nhân văn-Xã hội | 2.044.000 ₩ |
| Khoa Học Xã Hội | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Khoa Học Tự Nhiên | Tự nhiên | 2.172.000 ₩ |
| Khoa Học Tự Nhiên | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
| Kinh Doanh | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Kỹ Thuật | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
| Nông Nghiệp & Khoa Học Su Song | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Nông Nghiệp & Khoa Học Su Song | Tự nhiên | 2.172.000 ₩ |
| Nông Nghiệp & Khoa Học Su Song | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
| Luật | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Su Phẩm | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Su Phẩm (ngành Giáo dục Toan) | Tự nhiên | 1.779.000 ₩ |
| Su Phẩm | Tự nhiên-Thể dục | 2.172.000 ₩ |
| Su Phẩm | Nghệ thuật | 2.384.000 ₩ |
| Thu Y | Du bi Thu y (tan sinh viên) | 2.703.000 ₩ |
| Thu Y | Thu y (điện chuyển tiếp) | 3.166.000 ₩ |
| Công Nghệ Hoi Tu | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
| Xây Dựng & Môi Trường | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
| Khoa Học Hạng Hai | Nhân văn-Xã hội | 1.779.000 ₩ |
| Khoa Học Hạng Hai | Tự nhiên | 2.172.000 ₩ |
| Khoa Học Hạng Hai | Kỹ thuật | 2.338.000 ₩ |
Học Bổng TOPIK (Hệ Đại Học)
| Điều kiện TOPIK | Đối tượng | Mức học bổng |
|---|---|---|
| TOPIK 4급 | Tân sinh viên (không xet điểm học tập) | Miễn 100% học phí học kỳ đầu |
| TOPIK 4급 | Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 3.0 | Giảm 1/2 học phí |
| TOPIK 4급 | Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 3.5 | Giảm 2/3 học phí |
| TOPIK 4급 | Sinh viên — điểm kỳ trước ≥ 4.0 | Miễn 100% học phí |
| TOPIK 5, 6급 | Tân sinh viên (không xet điểm học tập) | Miễn 100% học phí ky đầu + tro cấp sinh hoạt 500.000 ₩ (1 lần) |
Học Bổng Khac
| Loai | Điều kiện | Mức học bổng |
|---|---|---|
| Học bổng anh chi em ruot | 2 anh chi em cung học hệ đại học tai trường, điểm kỳ trước ≥ 2.5 (ap dung cho 1 người, học luc cao hơn) | Miễn 1/2 học phí |
| Học bổng dac biet | Cần bo hoi sinh viên lưu học sinh | Tuy ngân sách tung năm, co the không cấp |
글로벌자유전공학부 — Khoa Tu Do Toan Cau
Sinh viên Khoa Tu do Toàn cầu được miễn phí ký túc xá năm nhất và miễn phí an năm nhất, công thêm ưu đãi học phí theo chung chi TOPIK. Khoa tuyển khoảng 100 sinh viên/năm; học vien hoàn thành chương trình tiếng Hàn muốn chuyển tiếp lên khoa này được nhận 100%.
Ký Túc Xá
Phí ký túc xá đào dong 900.000 – 1.200.000 KRW/học kỳ tuy tòa (trường co 8 tòa ký túc xá, gia và chat luong chênh lệch giữa các tòa). Sinh viên co the chon o ký túc xá hoặc thuế phong tro (원룸) ben ngoài trường.
Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ / Tiến Sỹ
Học Phí Cao Học (theo khối ngành, 2025학년도)
| Khối ngành | Lệ phí nhập học | Học phí | Tổng/ky |
|---|---|---|---|
| Nhân văn - Xa hoi | 180.000 ₩ | 2.349.000 ₩ | 2.529.000 ₩ |
| Tự nhiên - Thể dục - Được | 180.000 ₩ | 2.908.000 ₩ | 3.088.000 ₩ |
| Kỹ thuật | 180.000 ₩ | 3.130.000 ₩ | 3.310.000 ₩ |
| Nghệ thuật | 180.000 ₩ | 3.194.000 ₩ | 3.374.000 ₩ |
| Thu y - Y khoa | 180.000 ₩ | 3.985.000 ₩ | 4.165.000 ₩ |
Học Bổng BK21 (Giải Doan 4)
Danh cho học vien cao học được tuyển chon tham gia du an BK21 giải doan 4 (xet chon theo tung học kỳ):
| Bắc học | Mức học bổng/thang |
|---|---|
| Thạc sỹ | 1.000.000 ₩ |
| Tiến sỹ | 1.600.000 ₩ |
Ap dung cho các ngành thuoc du an BK21: 응용생명과학부 (Khoa học Su song Ứng dụng), 기계항공우주공학부 (Kỹ thuật Cơ khí - Hàng không Vu tru), 나노신소재융합공학과 (Hội tụ Vật liệu mới Nano), 화학과 (Hóa học), 융합의과학과 (Khoa học Y Hội tụ), 바이오의료빅데이터학과 (Dữ liệu lon Y sinh), 심리학과 (Tâm lý học), AI융합공학과 (Kỹ thuật Hội tụ AI), 에너지시스템학과 (Hệ thống Năng lượng), 생명자원과학과 (Khoa học Tài nguyên Sinh học).
Học bổng BK21 không cóng đón với học bong toan phần đăng khac. Mức học bổng có thể thay đổi theo năm.
Muốn Du Học Tại Gyeongsang National University?
Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trung Tâm Du Học Hàn Quốc