KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Đại học Ngoại ngữ Busan · Busan University of Foreign Studies · 부산외국어대학교

177 lượt xem

Trường chuyên sâu ngoại ngữ tại Busan, thành lập 1981, đào tạo hơn 20 thứ tiếng — bao gồm chuyên ngành Tiếng Việt (베트남어전공). Có "International College" — khối dành RIÊNG cho du học sinh (Global Studies dạy tiếng Anh, K-Culture Education dạy tiếng Hàn). Sau đại học có cả ngành Biên phiên dịch Hàn-Việt. Học bổng theo TOPIK/IELTS/TOEFL rất chi tiết, tối đa 60% học phí.

1. Giới Thiệu & Lịch Sử

Busan University of Foreign Studies (부산외국어대학교) thành lập 1981 bởi ông Chung Tae-sung, thuộc Quỹ Giáo dục Sung Ji. Khai giảng 1982 với 7 khoa ngoại ngữ + 3 khoa khoa học xã hội. Nâng cấp thành đại học chính thức từ 1991. Chuyển cơ sở mới tại chân núi Geumjeongsan từ 2014.

Triết lý: đào tạo "trí thức trẻ trở thành nhà lãnh đạo tầm quốc tế", đa ngôn ngữ - đa văn hóa. Quy mô ~9.532 sinh viên. Thế mạnh: đào tạo hơn 20 ngôn ngữ chia 2 khối Âu-Mỹ (Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nga) và Á châu (Nhật, Trung, Thái, Indonesia-Malaysia, Việt Nam, Myanmar, Hindi, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ).

2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)

Viện Văn hóa & Ngôn ngữ Hàn Quốc (한국어문화교육원/KLCE), được Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc công nhận là cơ sở đào tạo giáo viên tiếng Hàn (chương trình Nuri-Sejong Academy). Khóa chính quy 10 tuần/200 giờ mỗi kỳ.

Khoản mụcSố tiền
Học phí/kỳ1.300.000 ₩
Lệ phí đăng ký hồ sơ50.000 ₩
Bảo hiểm bắt buộc (6 tháng)80.000 ₩
Sách giáo trình/kỳ23.000 - 35.000 ₩

Số cấp độ và lịch khai giảng cụ thể chưa xác nhận đầy đủ. Điều kiện: đã tốt nghiệp THPT. Chứng minh tài chính cho visa D-4: sổ tiết kiệm ≥8.000.000 ₩. Bắt buộc đăng ký tối thiểu 2 kỳ để được cấp thư mời chuẩn D-4 (SV ngoài khối EU/Bắc Mỹ phải đăng ký tối thiểu 1 năm).

3. Hệ Đại Học (D2) - Ngành, Học Phí & Học Bổng

Thông tin dưới đây lấy từ 모집요강 tuyển sinh du học sinh hệ đại học kỳ tháng 3/2027 (2027학년도 1학기 정원외 학부과정 외국인 신·편입) của Đại học Ngoại ngữ Busan.

Hình thức tuyển sinh

  • Năm 1 - tuyển chung, chưa chọn ngành (통합모집 · 자유전공): sinh viên học năm 1 chung, lên năm 2 được chọn ngành (trường cam kết 100% được chọn ngành) trong các khối Âu - Mỹ, Châu Á, Khoa học Xã hội, Kinh tế - Thương mại, Truyền thông số - IT và International College.
  • Tuyển riêng theo ngành (개별 모집): Thể thao Xã hội (사회체육전공), Phục hồi chức năng Thể thao (스포츠재활전공), Dịch vụ Hàng không (항공서비스전공).
  • Liên thông năm 3, năm 4 (편입학): tuyển vào hầu hết các ngành thuộc khối Âu - Mỹ, Châu Á, Khoa học Xã hội, Kinh tế - Thương mại và International College.
  • International College - khối dành cho du học sinh: ngành Giáo dục Văn hóa K (K문화교육전공, học bằng tiếng Hàn) và Global Studies (học bằng tiếng Anh) gồm 4 hướng: Global Korean Studies, Global Business Administration, Global Connectivity Studies, Global Technology.

Danh sách ngành hệ đại học

KhốiNgành
Đại học Âu - Mỹ (유럽미주대학)Khoa tiếng Anh (영어학부) › Tiếng Anh (영어전공)
Khoa tiếng Anh (영어학부) › Biên phiên dịch tiếng Anh (영어통번역전공)
Tiếng Pháp (프랑스어전공)
Tiếng Đức (독일어전공)
Tiếng Tây Ban Nha (스페인어전공)
Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) (포르투갈(브라질)어전공)
Tiếng Ý (이탈리아어전공)
Tiếng Nga (러시아어전공)
Thương mại khu vực Châu Âu (유럽지역통상전공)
Đại học Châu Á (아시아대학)Khoa Hội tụ tiếng Nhật (일본어융합학부) › Nội dung Văn hóa Hàn - Nhật (한일문화콘텐츠전공)
Khoa Hội tụ tiếng Nhật (일본어융합학부) › Tiếng Nhật thương mại (비즈니스일본어전공)
Khoa Hội tụ tiếng Nhật (일본어융합학부) › IT Nhật Bản (일본IT전공)
Khoa Trung Quốc học (중국학부) › Tiếng Trung (중국어전공)
Khoa Trung Quốc học (중국학부) › Thương mại khu vực Trung Quốc (중국지역통상전공)
Tiếng Thái (태국어전공)
Tiếng Indonesia - Malaysia (인도네시아·말레이시아전공)
Tiếng Việt (베트남어전공)
Tiếng Myanmar (미얀마어전공)
Tiếng Hindi (Ấn Độ) (인도어전공)
Tiếng Ả Rập (아랍전공)
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (튀르키예어전공)
Đại học Khoa học Xã hội (사회과학대학)Phúc lợi Xã hội (사회복지전공)
Tâm lý Tư vấn (상담심리전공)
Giáo dục tiếng Hàn (한국어교육전공)
Ngoại giao (외교전공)
Hợp tác Phát triển Quốc tế (국제개발협력전공)
Kinh doanh Văn hóa Toàn cầu (글로벌문화비즈니스전공)
Hành chính Cảnh sát (경찰행정전공)
Cảnh sát An ninh mạng (사이버경찰전공)
Đại học Kinh tế - Thương mại (상경대학)Quản trị Kinh doanh (경영전공)
Kế toán (회계전공)
Marketing Quốc tế (국제마케팅전공)
Thương mại Quốc tế (국제무역전공)
Kinh tế - Tài chính (경제금융전공)
Hành chính Văn phòng Quốc tế (국제사무전공)
Du lịch Văn hóa Quốc tế (국제문화관광전공)
Khách sạn - Hội nghị (호텔·컨벤션전공)
Khởi nghiệp Hội tụ Toàn cầu (글로벌창업융합전공)
Đại học Truyền thông số - IT (디지털미디어·IT대학)Hội tụ Nội dung Hình ảnh (영상콘텐츠융합전공)
Nội dung Webtoon Toàn cầu (글로벌웹툰콘텐츠전공)
Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터공학전공)
Phần mềm - Bảo mật Thông tin (소프트웨어·정보보안전공)
AI - Dữ liệu lớn (AI빅데이터전공)
Điện tử - Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo (전자·인공지능융합전공) - Korean & English Track
Năng lượng Thông minh - Môi trường (스마트에너지·환경전공)
International CollegeGiáo dục Văn hóa K (K문화교육전공)
Global Studies (Global Studies) › Global Korean Studies - English Track
Global Studies (Global Studies) › Global Business Administration - English Track
Global Studies (Global Studies) › Global Connectivity Studies - English Track
Global Studies (Global Studies) › Global Technology - English Track
Tuyển riêng (개별 모집)Thể thao Xã hội (사회체육전공) - thuộc Đại học Khoa học Xã hội
Phục hồi chức năng Thể thao (스포츠재활전공) - thuộc Đại học Khoa học Xã hội
Dịch vụ Hàng không (항공서비스전공) - thuộc Đại học Kinh tế - Thương mại

Năm 1 tuyển chung (trừ 3 ngành tuyển riêng), lên năm 2 chọn một trong các ngành trên. Liên thông năm 3, năm 4 tuyển trực tiếp vào ngành.

Điều kiện tuyển sinh

  • Quốc tịch: bản thân và cả bố mẹ đều là người nước ngoài. Người có 2 quốc tịch trong đó có quốc tịch Hàn Quốc không được tính là người nước ngoài.
  • Năm 1: đã tốt nghiệp hoặc sắp tốt nghiệp THPT.
  • Liên thông năm 3: đã học từ 4 kỳ trở lên tại đại học 4 năm, hoặc tốt nghiệp (sắp tốt nghiệp) cao đẳng; tối thiểu 60 tín chỉ.
  • Liên thông năm 4: tốt nghiệp (sắp tốt nghiệp) cao đẳng 3 năm ở nước ngoài với tối thiểu 90 tín chỉ.

Yêu cầu ngoại ngữ

HệĐáp ứng 1 trong các điều kiện
Hệ tiếng HànTOPIK 3 trở lên (ngành năng khiếu và khối tự nhiên - kỹ thuật: TOPIK 2 trở lên)
Kỳ thi năng lực tiếng Hàn BUFS cấp 3 trở lên
Hoàn thành chương trình hội nhập xã hội (KIIP) cấp 3 trở lên
Hoàn thành khóa Trung cấp 1 tại Viện Sejong
Chưa có TOPIK nhưng được công nhận năng lực tiếng Hàn qua phỏng vấn
Hệ tiếng AnhTOEFL iBT 59, IELTS Academic 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202 trở lên
Đến từ nước nói tiếng Anh bản ngữ (không cần chứng chỉ)
Chưa có chứng chỉ nhưng được công nhận năng lực tiếng Anh qua phỏng vấn

Học phí hệ đại học

Đối tượngNgànhHọc phí/kỳ
Năm 1Tuyển chung (자유전공)3.780.000 ₩
Thể thao Xã hội, Phục hồi chức năng Thể thao3.970.000 ₩
Dịch vụ Hàng không4.490.000 ₩
Liên thông năm 3, năm 4Hệ tiếng Hàn / tiếng Anh3.370.000 - 4.490.000 ₩

Mức học phí áp dụng từ tháng 8/2026, trường có thể điều chỉnh tăng.

Học bổng hệ đại học

Học bổng nhập học (giảm học phí kỳ đầu) - năm 1 và liên thông năm 3:

Điều kiệnMức giảm học phí kỳ đầu
Chưa có TOPIK hoặc IELTS/TOEFL20%
Nhập học qua trường kết nghĩa/đối tác; đã hoàn thành khóa tiếng Hàn chính quy hoặc ngắn hạn tại Viện Ngôn ngữ của trường; có visa F1, F2, F4, F530%
TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 / TOEFL iBT 5330%
TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 / TOEFL iBT 6940%
TOPIK 5 hoặc IELTS 6.5 / TOEFL iBT 86; người bản ngữ / gần bản ngữ tiếng Anh50%
TOPIK 6 hoặc IELTS 7.0 / TOEFL iBT 9860%

Liên thông năm 4: giảm 30% học phí kỳ đầu nếu có TOPIK 3 trở lên (hoặc IELTS 5.5 / TOEFL iBT 53), hoặc nhập học qua trường kết nghĩa/đối tác.

Học bổng TOPIK sau khi nhập học: đạt TOPIK 4 nhận 200.000 ₩, TOPIK 5 nhận 400.000 ₩, TOPIK 6 nhận 600.000 ₩. Khi lên cấp chỉ nhận phần chênh lệch, tối đa 600.000 ₩ trong suốt thời gian học.

4. Hệ Thạc Sỹ, Tiến Sỹ - Ngành, Học Phí & Học Bổng

Thông tin lấy từ 모집요강 tuyển sinh du học sinh hệ sau đại học kỳ tháng 9/2026 (2026학년도 후기 대학원과정 외국인 신입생). Trường tuyển du học sinh vào 5 trường sau đại học: Sau đại học Tổng hợp (일반대학원), Sau đại học Giáo dục (교육대학원), Sau đại học Biên phiên dịch (통번역대학원), Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh (산업경영대학원) và Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI (AI언어융합대학원, mới).

Điểm đáng chú ý

  • Ngành Biên dịch Hàn - Việt (한베번역학과) hệ thạc sỹ, rất phù hợp với học viên Việt Nam.
  • Ngành chỉ dành cho người nước ngoài: Quản lý Công thương Quốc tế (국제공상관리학과, học bằng tiếng Trung), Giáo dục học (교육학과, có khóa tập trung 1 năm), Phục hồi Vận động - Làm đẹp (뷰티운동재활전공).
  • Ngành học bằng tiếng Anh: Ngôn ngữ & Văn học Anh, Marketing AI Kinh doanh Toàn cầu, Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo.
  • Ngành mới: Hợp tác Phát triển Quốc tế, Công nghiệp Du lịch Chữa lành, Taekwondo Chữa lành, Hội tụ Ngôn ngữ AI.
  • Phần lớn ngành của Sau đại học Tổng hợp tuyển cả thạc sỹ, tiến sỹ và tích hợp thạc - tiến sỹ. Riêng Biên dịch tiếng Hàn (한국어번역학과) và Hội tụ Sức khỏe Thể thao chỉ tuyển tiến sỹ; các trường sau đại học còn lại chỉ tuyển thạc sỹ.

Danh sách ngành hệ thạc sỹ, tiến sỹ

TrườngNgànhBậc tuyểnGhi chú
Sau đại học Tổng hợp (일반대학원)Ngôn ngữ & Văn học Anh (영어영문학과)ThS, TS, Tích hợpEnglish Track
Nhật Bản học Toàn cầu (글로벌일본학과)ThS, TS, Tích hợp
Ngôn ngữ & Trung Quốc học (중국어중국학과)ThS, TS, Tích hợp
Hàn Quốc học (한국학과)ThS, TS, Tích hợp
Giáo dục tiếng Hàn (한국어교육학과)ThS, TS, Tích hợp
Giáo dục Đa văn hóa (다문화교육학과)ThS, TS, Tích hợp
Khu vực học & Ngôn ngữ Toàn cầu (글로벌지역·언어학과)ThS, TS, Tích hợp
Quản trị Kinh doanh Glocal (글로컬경영학과)ThS, TS, Tích hợp
Quản lý Tài chính - Kế toán Toàn cầu (글로벌재경관리학과)ThS, TS, Tích hợp
Biên dịch tiếng Hàn (한국어번역학과)TS
Biên dịch Hàn - Việt (한베번역학과)ThS
Ngôn ngữ - Văn hóa Toàn cầu & Truyền giáo (글로벌언어문화·선교학과)ThS
Quản lý Công thương Quốc tế (국제공상관리학과)ThSChinese Track, dành riêng người nước ngoài
Giáo dục học (교육학과)ThSdành riêng người nước ngoài; có khóa tập trung 1 năm
Hợp tác Phát triển Quốc tế (국제개발협력학과)ThS
Marketing AI Kinh doanh Toàn cầu (글로벌비즈니스AI마케팅학과)ThSEnglish Track
Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo (인공지능융합학과)ThS, TS, Tích hợpEnglish Track
Bảo mật Hội tụ Thông minh (스마트융합보안학과)ThS, TS, Tích hợp
Hội tụ Sức khỏe Thể thao (스포츠건강융합학과)TS
Y học Thể thao (스포츠의학과)ThS
Khoa học Huấn luyện Thể thao (스포츠코칭과학학과)ThS
Khởi nghiệp PSC (PSC창업학과)ThS
Sau đại học Giáo dục (교육대학원)Giáo dục Thể chất (체육교육전공)ThS
Sau đại học Biên phiên dịch (통번역대학원)Biên phiên dịch Hàn - Anh (한영전공)ThS
Biên phiên dịch Hàn - Trung (한중전공)ThS
Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh (산업경영대학원)Tư vấn Phúc lợi Xã hội (사회복지상담전공)ThS
Công nghiệp Du lịch Chữa lành (치유관광산업전공)ThS
Y học Tích hợp (통합의학전공)ThS
Chữa lành bằng Nông nghiệp & Rừng tự nhiên (자연농숲치유학전공)ThS
Hướng dẫn Võ thuật & Vệ sĩ (경호무도지도전공)ThS
Golf (골프전공)ThS
Phục hồi Vận động - Làm đẹp (뷰티운동재활전공)ThSdành riêng người nước ngoài
Khoa học Yoga & Wellness (요가웰니스과학전공)ThS
Taekwondo Chữa lành (치유태권도전공)ThS
Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI (AI언어융합대학원)Hội tụ Ngôn ngữ AI (AI언어융합전공)ThSAI Data Provider Track / AI Convergence Track; một số lớp học tại cơ sở Centum

ThS: thạc sỹ; TS: tiến sỹ; Tích hợp: tích hợp thạc - tiến sỹ.

Điều kiện tuyển sinh

  • Thạc sỹ, tích hợp thạc - tiến sỹ: có bằng cử nhân (hoặc sắp tốt nghiệp đại học).
  • Tiến sỹ: có bằng thạc sỹ (hoặc sắp tốt nghiệp thạc sỹ).

Yêu cầu ngoại ngữ

Nhóm ngànhYêu cầu
Sau đại học Tổng hợp - khối Nhân văn Xã hội, Kỹ thuật, Hội tụ; Sau đại học Biên phiên dịchTOPIK 4 trở lên, hoặc TOEFL iBT 80 / IELTS 5.5 / TEPS 550 trở lên
Giáo dục tiếng Hàn (thạc sỹ, tiến sỹ); Giáo dục Đa văn hóa (tiến sỹ); Hàn Quốc học (tiến sỹ)TOPIK 5 trở lên
Ngành năng khiếu - thể thao; Sau đại học Giáo dục; Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh; Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AITOPIK 3 trở lên
  • Người đến từ nước nói tiếng Anh bản ngữ có thể được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh.
  • Có thể dùng kết quả Kỳ thi năng lực tiếng Hàn BUFS (cấp 4, năng khiếu cấp 3) thay TOPIK.
  • Chưa có chứng chỉ ngoại ngữ thì được xét qua phỏng vấn năng lực ngôn ngữ. Học viên TOPIK 2 trở xuống phải học thêm khóa tiếng Hàn sau khi nhập học.

Học phí hệ sau đại học

Phí nhập học chung cho tất cả các trường sau đại học: 600.000 ₩.

Trường / Khối ngànhThạc sỹTích hợp ThS - TSTiến sỹ
Sau đại học Tổng hợp - Nhân văn Xã hội 14.838.000 ₩4.989.000 ₩5.091.000 ₩
Sau đại học Tổng hợp - Nhân văn Xã hội 25.009.000 ₩--
Sau đại học Tổng hợp - Khoa học Tự nhiên5.638.000 ₩5.803.000 ₩5.915.000 ₩
Sau đại học Tổng hợp - Kỹ thuật6.278.000 ₩6.348.000 ₩6.397.000 ₩
Sau đại học Tổng hợp - Năng khiếu, Thể thao5.638.000 ₩5.803.000 ₩5.915.000 ₩
Sau đại học Giáo dục3.874.000 ₩--
Sau đại học Biên phiên dịch4.726.000 ₩--
Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanhNhân văn XH 3.757.000 ₩; Tự nhiên, Thể thao 4.579.000 ₩; Golf 4.932.000 ₩--
Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AI4.932.000 ₩ (có thể thay đổi)--

Mức học phí năm 2026, trường có thể thay đổi mà không báo trước.

Học bổng hệ sau đại học

Sau đại học Tổng hợp (일반대학원):

Đối tượngMức học bổng
Du học sinh xuất sắc (thạc sỹ): TOPIK 6, điểm trung bình đại học từ 4.3 trở lên, duy trì từ 4.16 trở lên khi học; tốt nghiệp BUFS, khoa liên quan tiếng Hàn ở nước ngoài hoặc trường đối tácMiễn 50% phí nhập học + 100% học phí 4 kỳ
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại BUFSKỳ đầu: miễn 50% phí nhập học + 100% học phí
Các kỳ sau: 50% học phí
Du học sinh tốt nghiệp trường khác, đáp ứng ít nhất 1 điều kiện: tốt nghiệp đại học tại Hàn Quốc; đến từ cơ quan hợp tác của trường; có TOPIK 4 hoặc IELTS 6.0 / TOEFL 69 trở lênKỳ đầu: 100% học phí
Các kỳ sau: 50% học phí
Ứng viên thuộc nhóm quốc gia Bộ Tư pháp Hàn Quốc quản lý chặt (Việt Nam, Bangladesh, Indonesia, Mông Cổ, Pakistan...) không đạt thẩm địnhKỳ đầu: 30% học phí
Các kỳ sau: 50% học phí

Phải nộp đơn xin học bổng thì mới được giảm học phí kỳ đầu.

Các trường sau đại học khác:

TrườngTốt nghiệp BUFSTốt nghiệp trường khác
Sau đại học Giáo dục50% phí nhập học + 30% học phí30% học phí
Sau đại học Biên phiên dịch50% phí nhập học + 30% học phí30% học phí
Sau đại học Công nghiệp - Kinh doanh50% phí nhập học + 50% học phí50% học phí
Sau đại học Hội tụ Ngôn ngữ AIChế độ học bổng sẽ công bố sau

Ngoài ra, học viên đến từ trường kết nghĩa có thể nhận học bổng giao lưu quốc tế theo mức quy định trong thỏa thuận giữa hai trường.

Liên Hệ Du Học BA

Muốn Du Học Tại Đại Học Ngoại Ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies)?

Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Ngoại Ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies).

Gọi Ngay: 0985 211 829

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Đại học Ngoại ngữ Busan · Busan University of Foreign Studies · 부산외국어대학교?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 1
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 부산광역시 금정구 금샘로485번길 65
Khẩu hiệu외대 속의 세계! 세계 속의 외대!
건학이념여호와를 경외하는 것이 지식의 근본이니라(잠 1:7)
Ngày thành lập1981년 12월 26일 (1981-12-26)
종교개신교
학문 관련 제휴OCUC
Hiệu trưởng장순흥
Người sáng lập정태성
Tên trường성지학원
Số sinh viên8,760명 (2020)[1]
Quốc gia대한민국
Quy mô1캠퍼스, 5대학, 4대학원
Zalo Chat Messenger 098 521 1829