Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 16 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Độ khó: Rất dễ
Cập nhật:

[1-19] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ/cụm từ tiếng Hàn đã học trong Bài 16. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 7.

"세배(를) 하다" nghĩa là gì?

A Đi thăm mộ tổ tiên
B Cúi lạy chúc Tết người lớn tuổi (đầu năm mới)
C Chuẩn bị mâm cỗ cúng tổ tiên
D Mặc trang phục truyền thống hanbok
Câu 8.

"성묘(를) 하다" nghĩa là gì?

A Cúi lạy chúc Tết người lớn tuổi
B Làm lễ cúng tổ tiên tại nhà
C Đi viếng và thăm mộ tổ tiên
D Chơi trò chơi Yut truyền thống
Câu 9.

"차례를 지내다" nghĩa là gì?

A Đi chợ mua đồ ăn
B Mặc hanbok
C Dọn dẹp nhà cửa
D Làm lễ cúng tổ tiên (nghi thức thờ cúng ngày Tết)
Câu 10.

"윷놀이(를) 하다" nghĩa là gì?

A Chơi trò chơi Yut truyền thống
B Nấu canh bánh gạo
C Làm bánh gạo hình bán nguyệt
D Đi thăm quê
Câu 11.

"떡국" là gì?

A Bánh kếp đậu xanh
B Canh bánh gạo (món ăn ngày Tết)
C Bánh gạo hình bán nguyệt
D Nước gạo lên men ngọt
Câu 12.

"빈대떡" là gì?

A Canh bánh gạo
B Bánh gạo hình bán nguyệt
C Bánh kếp/bánh xèo làm từ đậu xanh
D Kẹo bánh truyền thống Hàn Quốc
Câu 13.

"식혜" là gì?

A Canh bánh gạo
B Bánh kếp đậu xanh
C Mứt, kẹo bánh truyền thống
D Nước gạo lên men có vị ngọt
Câu 14.

"한과" là gì?

A Mứt, bánh kẹo truyền thống Hàn Quốc
B Canh bánh gạo
C Bánh gạo hình bán nguyệt
D Nước gạo lên men
Câu 15.

"세탁기를 돌리다" nghĩa là gì?

A Dùng máy hút bụi
B Chạy máy giặt
C Rửa bát
D Đi chợ mua đồ
Câu 16.

"청소기를 돌리다" nghĩa là gì?

A Chạy máy giặt
B Lau phòng
C Dùng máy hút bụi
D Sắp xếp đồ đạc
Câu 17.

"장을 보다" nghĩa là gì?

A Dọn dẹp nhà cửa
B Rửa bát
C Sắp xếp đồ đạc
D Đi chợ mua đồ (thực phẩm)
Câu 18.

Từ nào có nghĩa là "ngày lễ, ngày Tết truyền thống"?

A 명절
B 연휴
C 방학
D 휴가
Câu 19.

Từ nào có nghĩa là "kỳ nghỉ dài (nhiều ngày nghỉ liên tiếp)"?

A 명절
B 연휴
C 휴일
D 방학
Câu 20.

"Bày biện, chuẩn bị món ăn lên bàn" trong tiếng Hàn là gì?

A 장을 보다
B 설거지를 하다
C 음식을 차리다
D 정리를 하다
Câu 21.

Từ nào có nghĩa là "tổ tiên"?

A 어른
B 이웃
C 친척
D 조상
Câu 22.

Từ nào có nghĩa là "hàng xóm"?

A 이웃
B 조상
C 친척
D 어른
Câu 23.

"Chia sẻ, san sẻ (thức ăn...)" trong tiếng Hàn là động từ nào?

A 차리다
B 나누다
C 돌리다
D 지내다
Câu 24.

Từ nào có nghĩa là "trăng rằm, trăng tròn"?

A 소원
B 곡식
C 보름달
D 명절
Câu 25.

"Cầu ước, cầu nguyện điều mong muốn" trong tiếng Hàn là cụm nào?

A 세배를 하다
B 차례를 지내다
C 성묘를 하다
D 소원을 빌다

[20-35] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau (V-아/어 놓다). (mỗi câu 2 điểm)

Câu 26.

내일 아침 일찍 출발해야 하니까 가방을 미리 (        ).

A 쌀까 해요
B 싸 놓았어요
C 쌀 테니까
D 싸는 대신
Câu 27.

방이 더러워서 청소를 (        ) 손님을 맞이했어요.

A 할까 하고
B 할 테니까
C 해 놓고
D 하는 대신
Câu 28.

어머니가 김치를 이미 (        ) 그냥 사 먹지 않아도 돼요.

A 담그실 테니까
B 담글까 하셨으니까
C 담그는 대신에
D 담가 놓으셨으니까
Câu 29.

아버지가 표를 미리 (        ) 명절에도 편하게 고향에 갈 수 있었어요.

A 예매해 놓으셔서
B 예매하실 테니까
C 예매할까 하셔서
D 예매하시는 대신에
Câu 30.

냉장고에 반찬을 (        ) 언제든지 꺼내서 드세요.

A 만들 테니까
B 만들까 하니까
C 만들어 놓았으니까
D 만드는 대신에
Câu 31.

저는 다음 주에 이사할 집을 이미 (        ).

A 구할까 해요
B 구할 테니까
C 구하는 대신이에요
D 구해 놓았어요
Câu 32.

소금이 없으면 소금 (        ) 간장을 넣어도 돼요.

A 처럼
B 대신
C 마다
D 때문에
Câu 33.

오늘 회의에 부장님 (        ) 제가 참석했어요.

A 처럼
B 밖에
C 대신
D 마다
Câu 34.

시간이 없어서 저녁 (        ) 과일만 먹었어요.

A 때문에
B 처럼
C 대신에
D 마다
Câu 35.

동생이 아파서 제가 동생 (        ) 설거지를 했어요.

A 처럼
B 밖에
C
D 대신
Câu 36.

이 식당은 밥 (        ) 떡국을 파는 것으로 유명해요.

A 마다
B 때문에
C 처럼
D 대신
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829