Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2B Bài 13 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-9] Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ/cụm từ tiếng Hàn được cho. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

Không gian ngoài trời gắn liền với căn hộ, thường dùng để phơi đồ hoặc đặt cây

A 현관
B 거실
C 부엌
D 베란다
Câu 2.

Cách diễn tả căn nhà vừa mới được xây

A 시설이 잘되어 있다
B 새로 지었다
C 방값이 싸다
D 전망이 좋다
Câu 3.

Cách diễn tả căn nhà có đầy đủ tiện nghi, cơ sở vật chất tốt

A 새로 지었다
B 방이 넓다
C 시설이 잘되어 있다
D 교통이 편리하다
Câu 4.

Cách diễn tả việc đi lại thuận tiện, gần ga tàu điện ngầm hoặc bến xe buýt

A 전망이 좋다
B 교통이 편리하다
C 주변이 조용하다
D 집주인이 좋다
Câu 5.

Cách diễn tả có thể ngắm được cảnh đẹp từ trong nhà

A 교통이 편리하다
B 방이 넓다
C 전망이 좋다
D 시설이 잘되어 있다
Câu 6.

Khoản tiền phải trả hàng tháng cho việc di chuyển (xe buýt, tàu điện ngầm...)

A 식비
B 관리비
C 교통비
D 집세
Câu 7.

Khoản tiền phải trả cho việc sử dụng nước sinh hoạt

A 전기 요금
B 수도 요금
C 가스 요금
D 전화 요금
Câu 8.

Hành động tìm kiếm và có được (nhà, phòng để ở...)

A 이사하다
B 소개하다
C 구하다
D 결정하다
Câu 9.

Văn bản thỏa thuận giữa người thuê nhà và chủ nhà, quy định thời hạn thuê

A 보증금
B 조건
C 계약
D 광고

[10-16] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học ở Bài 13: '-(으)ㄹ지 모르겠다', '-기는 하지만', '-기 때문에', '-기(가) A'. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 10.

오늘은 (        ) 부동산 문을 안 열어요.

A 일요일이기는 하지만
B 일요일일지 모르겠어요
C 일요일이기 때문에
D 일요일이기가 좋아요
Câu 11.

지하철역이 가까워서 학교에 (        ).

A 가기가 편해요
B 가기 때문에
C 가기는 하지만
D 갈지 모르겠어요
Câu 12.

방이 넓고 깨끗해서 (        ).

A 살기 때문에
B 살기는 하지만
C 살지 모르겠어요
D 살기가 좋아요
Đã ẩn 8 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829