Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 7 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 55 phút
Độ khó: Rất dễ
Cập nhật:

[1-17] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ vựng hoặc tình huống liên quan đến chủ đề Giao thông và Chỉ đường (Bài 7). (mỗi câu 2 điểm)

2đCâu 1.

'신호등'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Ngã tư
B Đèn tín hiệu giao thông (đèn xanh đèn đỏ)
C Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
D Cầu vượt dành cho người đi bộ
2đCâu 2.

'사거리'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Bến xe buýt
B Đường hầm đi bộ
C Ngã tư (giao lộ bốn hướng)
D Ga tàu điện ngầm
2đCâu 3.

'지하도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Cầu vượt dành cho người đi bộ
B Bến xe taxi
C Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
D Đường hầm đi bộ dưới lòng đất
2đCâu 4.

'육교'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Đường hầm dành cho người đi bộ
B Cầu vượt dành cho người đi bộ (bắc qua đường)
C Ngã tư
D Bến xe buýt
2đCâu 5.

'횡단보도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Đèn tín hiệu giao thông
B Bến taxi
C Ngã tư
D Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ qua đường
2đCâu 6.

'출구'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Lối ra
B Ngã tư
C Bến xe buýt
D Lối vào
2đCâu 7.

'택시 정류장'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Bến xe buýt
B Bãi đỗ xe
C Ga tàu điện ngầm
D Bến (nơi đón) taxi
2đCâu 8.

'버스 정류장'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Bến taxi
B Bến xe buýt
C Ga tàu điện ngầm
D Sân bay
2đCâu 9.

'근처'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Gần đây, lân cận
B Xa xôi
C Giữa đường
D Cuối con đường
2đCâu 10.

'한참'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Ngay lập tức
B Một lúc lâu, khá lâu
C Thỉnh thoảng
D Chưa bao giờ
2đCâu 11.

'사고가 나다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Bị tắc đường
B Xảy ra tai nạn
C Bị lạc đường
D Đến muộn
2đCâu 12.

'잊다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Nhớ ra
B Biết
C Quên
D Hỏi
2đCâu 13.

'지나다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Dừng lại
B Rẽ trái
C Đi qua, đi ngang qua
D Quay lại
2đCâu 14.

'약도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Bản đồ chi tiết cả thành phố
B Giấy phép lái xe
C Vé xe buýt
D Sơ đồ/bản đồ đơn giản chỉ đường
2đCâu 15.

'알려 주다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.

A Mượn
B Cho ai đó biết, chỉ dẫn
C Trả lại
D Mua giúp
2đCâu 16.

차와 사람이 다니는 네 방향의 길이 만나는 곳을 무엇이라고 합니까?

A 신호등
B 사거리
C 육교
D 지하도
2đCâu 17.

빨간불, 노란불, 초록불로 바뀌면서 차와 사람의 길을 안내해 주는 것을 무엇이라고 합니까?

A 횡단보도
B 출구
C 신호등
D 지하철역

[18-33] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống trong câu, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học ở Bài 7: A/V-(으)ㄹ 것 같다, V-는지/N인지 알다[모르다], V-(으)려면, V-다가. (mỗi câu 2 điểm)

2đCâu 18.

하늘을 보니까 이따가 비가 (        ).

A 오는 것 같아요
B 온 것 같아요
C 올 것 같아요
D 오고 것 같아요
2đCâu 19.

이 원피스는 입어 보지 않아도 저한테 좀 (        ). 다른 사이즈로 주세요.

A 작았을 것 같아요
B 작겠을 것 같아요
C 작은 것 같아요
D 작을 것 같아요
2đCâu 20.

이 가방이 그 가방보다 더 (        ). 이걸로 살게요.

A 좋는 것 같아요
B 좋을 것 같아요
C 좋았을 것 같아요
D 좋겠을 것 같아요
2đCâu 21.

내일 눈이 많이 와서 길이 많이 (        ).

A 막히려면
B 막히는 것 같아요
C 막혔을 것 같아요
D 막힐 것 같아요
2đCâu 22.

아이들은 이 음식이 매워서 잘 못 (        ).

A 먹다가 것 같아요
B 먹는지 것 같아요
C 먹은 것 같아요
D 먹을 것 같아요
2đCâu 23.

지금 저 사람이 입고 있는 옷을 보니까 저 사람은 아마 학생이 (        ).

A 아니었을 것 같아요
B 아닐 것 같아요
C 아닌 것 같아요
D 아니라서 것 같아요
2đCâu 24.

이 근처에 지하철역이 어디에 (        ) 아세요?

A 있는지
B 있으려면
C 있다가
D 있을 것 같은지
2đCâu 25.

저 사람이 누구(        ) 아세요?

A 이려면
B 이는지
C 는지
D 인지
2đCâu 26.

다음 버스가 몇 시에 (        ) 몰라요.

A 오려면
B 오는지
C 온지
D 올는지
2đCâu 27.

이 단어가 무슨 뜻(        ) 모르겠어요.

A 인지
B 이라서
C 이었는지
D 는지
2đCâu 28.

왜 지연 씨가 아직 안 (        ) 아세요?

A 오다가
B 온지
C 오는지
D 올 것 같은지
2đCâu 29.

그 가게가 문을 몇 시에 (        ) 아세요?

A 닫다가
B 닫은지
C 닫는지
D 닫으려면
2đCâu 30.

한옥마을에 (        ) 어느 출구로 나가야 돼요?

A 가는지
B 가다가
C 갈 것 같으면
D 가려면
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829