[1-17] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ vựng hoặc tình huống liên quan đến chủ đề Giao thông và Chỉ đường (Bài 7). (mỗi câu 2 điểm)
2đCâu 1. '신호등'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Ngã tư
B
Đèn tín hiệu giao thông (đèn xanh đèn đỏ)
C
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
D
Cầu vượt dành cho người đi bộ
2đCâu 2. '사거리'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Bến xe buýt
B
Đường hầm đi bộ
C
Ngã tư (giao lộ bốn hướng)
D
Ga tàu điện ngầm
2đCâu 3. '지하도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Cầu vượt dành cho người đi bộ
B
Bến xe taxi
C
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
D
Đường hầm đi bộ dưới lòng đất
2đCâu 4. '육교'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Đường hầm dành cho người đi bộ
B
Cầu vượt dành cho người đi bộ (bắc qua đường)
C
Ngã tư
D
Bến xe buýt
2đCâu 5. '횡단보도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Đèn tín hiệu giao thông
B
Bến taxi
C
Ngã tư
D
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ qua đường
2đCâu 6. '출구'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Lối ra
B
Ngã tư
C
Bến xe buýt
D
Lối vào
2đCâu 7. '택시 정류장'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Bến xe buýt
B
Bãi đỗ xe
C
Ga tàu điện ngầm
D
Bến (nơi đón) taxi
2đCâu 8. '버스 정류장'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Bến taxi
B
Bến xe buýt
C
Ga tàu điện ngầm
D
Sân bay
2đCâu 9. '근처'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Gần đây, lân cận
B
Xa xôi
C
Giữa đường
D
Cuối con đường
2đCâu 10. '한참'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Ngay lập tức
B
Một lúc lâu, khá lâu
C
Thỉnh thoảng
D
Chưa bao giờ
2đCâu 11. '사고가 나다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Bị tắc đường
B
Xảy ra tai nạn
C
Bị lạc đường
D
Đến muộn
2đCâu 12. '잊다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Nhớ ra
B
Biết
C
Quên
D
Hỏi
2đCâu 13. '지나다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Dừng lại
B
Rẽ trái
C
Đi qua, đi ngang qua
D
Quay lại
2đCâu 14. '약도'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Bản đồ chi tiết cả thành phố
B
Giấy phép lái xe
C
Vé xe buýt
D
Sơ đồ/bản đồ đơn giản chỉ đường
2đCâu 15. '알려 주다'의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
A
Mượn
B
Cho ai đó biết, chỉ dẫn
C
Trả lại
D
Mua giúp
2đCâu 16. 차와 사람이 다니는 네 방향의 길이 만나는 곳을 무엇이라고 합니까?
2đCâu 17. 빨간불, 노란불, 초록불로 바뀌면서 차와 사람의 길을 안내해 주는 것을 무엇이라고 합니까?
[18-33] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống trong câu, dựa trên 4 cấu trúc ngữ pháp đã học ở Bài 7: A/V-(으)ㄹ 것 같다, V-는지/N인지 알다[모르다], V-(으)려면, V-다가. (mỗi câu 2 điểm)
2đCâu 18. 하늘을 보니까 이따가 비가 ( ).
A
오는 것 같아요
B
온 것 같아요
C
올 것 같아요
D
오고 것 같아요
2đCâu 19. 이 원피스는 입어 보지 않아도 저한테 좀 ( ). 다른 사이즈로 주세요.
A
작았을 것 같아요
B
작겠을 것 같아요
C
작은 것 같아요
D
작을 것 같아요
2đCâu 20. 이 가방이 그 가방보다 더 ( ). 이걸로 살게요.
A
좋는 것 같아요
B
좋을 것 같아요
C
좋았을 것 같아요
D
좋겠을 것 같아요
2đCâu 21. 내일 눈이 많이 와서 길이 많이 ( ).
A
막히려면
B
막히는 것 같아요
C
막혔을 것 같아요
D
막힐 것 같아요
2đCâu 22. 아이들은 이 음식이 매워서 잘 못 ( ).
A
먹다가 것 같아요
B
먹는지 것 같아요
C
먹은 것 같아요
D
먹을 것 같아요
2đCâu 23. 지금 저 사람이 입고 있는 옷을 보니까 저 사람은 아마 학생이 ( ).
A
아니었을 것 같아요
B
아닐 것 같아요
C
아닌 것 같아요
D
아니라서 것 같아요
2đCâu 24. 이 근처에 지하철역이 어디에 ( ) 아세요?
A
있는지
B
있으려면
C
있다가
D
있을 것 같은지
2đCâu 25. 저 사람이 누구( ) 아세요?
2đCâu 26. 다음 버스가 몇 시에 ( ) 몰라요.
2đCâu 27. 이 단어가 무슨 뜻( ) 모르겠어요.
2đCâu 28. 왜 지연 씨가 아직 안 ( ) 아세요?
A
오다가
B
온지
C
오는지
D
올 것 같은지
2đCâu 29. 그 가게가 문을 몇 시에 ( ) 아세요?
2đCâu 30. 한옥마을에 ( ) 어느 출구로 나가야 돼요?
A
가는지
B
가다가
C
갈 것 같으면
D
가려면
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề.
Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.