Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 6 Đề 2
[1-9] Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi về từ vựng chủ đề Bưu điện - Ngân hàng đã học trong Bài 6. (mỗi câu 5 điểm)
Giấy tờ chứng minh người nước ngoài đã đăng ký cư trú tại Hàn Quốc được gọi là gì?
“택배” nghĩa là gì?
Nơi bảo vệ tòa nhà làm việc, có thể gửi/nhận đồ hộ cư dân khi họ vắng nhà, được gọi là gì?
“맡기다” nghĩa là gì?
“신청하다” nghĩa là gì?
Làm thủ tục để trở thành thành viên/học viên chính thức của một nơi (trường học, trung tâm...) được gọi là gì?
“길이 막히다” nghĩa là gì?
은행에서 외국 돈을 한국 돈으로 ( ) 싶어요.
택배 기사님이 안 계셔서 물건을 ( )에 맡겼어요.
[10-17] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên các cấu trúc ngữ pháp đã học trong Bài 6: N(으)로, N(이)라서, 'ㄹ' bất quy tắc, V-(으)면 되다, V-(으)ㄴ 것 같다. (mỗi câu 5 điểm)
가: 환전하려면 어떻게 해야 해요?
나: 은행에 가서 여권만 ( ).
가: 이 찌개 맵지 않게 만들 수 있어요?
나: 네, 고추장을 조금만 ( ).
가: 회의에 몇 시까지 가야 해요?
나: 9시까지만 ( ). 늦지 않게 오세요.