Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 2A Bài 3 Đề 1

Đề thi gồm 50 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 50 phút
Cập nhật:

[1-19] Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi từ vựng hoặc mô tả sau đây (Bài 3: 콘서트에 가 봤어요?). (mỗi câu 2 điểm)

Câu 1.

'콘서트'는 무슨 뜻입니까?

A buổi hòa nhạc (ca nhạc)
B vở kịch
C buổi triển lãm
D lễ hội
Câu 2.

'전시회'는 무슨 뜻입니까?

A lễ hội
B buổi triển lãm
C nhà hát
D bảo tàng
Câu 3.

불이나 화약을 이용해서 밤하늘에 아름다운 빛을 만드는 것을 무엇이라고 합니까?

A 사물놀이
B 축제
C 불꽃놀이
D 음악회
Câu 4.

'사물놀이'는 무슨 뜻입니까?

A điệu múa truyền thống
B trò chơi dân gian
C lễ hội mùa xuân
D biểu diễn nhạc cụ gõ truyền thống Hàn Quốc
Câu 5.

돈을 벌기 위해서 짧은 시간 동안 하는 일을 무엇이라고 합니까?

A 아르바이트
B 출장
C 과제
D 여행
Câu 6.

'번지 점프'는 무슨 뜻입니까?

A lặn biển
B nhảy bungee
C leo núi
D đua thuyền
Câu 7.

'스쿠버 다이빙'은 무슨 뜻입니까?

A trượt tuyết
B bơi lội tự do
C lặn biển có bình dưỡng khí
D chèo thuyền kayak
Câu 8.

그림, 조각 등의 예술 작품을 모아서 사람들에게 보여 주는 곳은 어디입니까?

A 박물관
B 공연장
C 전시회
D 미술관
Câu 9.

'박물관'은 무슨 뜻입니까?

A bảo tàng (trưng bày hiện vật lịch sử, văn hóa)
B phòng hòa nhạc
C công viên giải trí
D rạp chiếu phim
Câu 10.

노래, 춤, 연기가 함께 있는 공연을 무엇이라고 합니까?

A 연극
B 뮤지컬
C 음악회
D 콘서트
Câu 11.

'연극'은 무슨 뜻입니까?

A nhạc kịch
B buổi hòa nhạc
C kịch nói (diễn trên sân khấu)
D buổi triển lãm tranh
Câu 12.

많은 사람들이 놀이기구를 타면서 즐기는 곳을 무엇이라고 합니까?

A 공연장
B 박물관
C 축제
D 놀이공원
Câu 13.

'공연장'은 무슨 뜻입니까?

A nơi diễn ra buổi biểu diễn (ca nhạc, kịch...)
B nơi trưng bày tranh
C nơi bán đồ lưu niệm
D nơi thi đấu thể thao
Câu 14.

가방을 메고 여러 지역을 스스로 여행하는 것을 무엇이라고 합니까?

A 출장
B 배낭여행
C 유학
D 이사
Câu 15.

'생선회'는 무슨 뜻입니까?

A cá nướng
B canh cá
C cá sống thái lát (gỏi cá sống)
D cơm cuộn rong biển
Câu 16.

물이 따뜻하고 몸에 좋아서 사람들이 목욕을 하러 가는 곳을 무엇이라고 합니까?

A 바다
B 수영장
C 찜질방
D 온천
Câu 17.

'갔다 오다'는 무슨 뜻입니까?

A đã đi (một nơi) rồi quay về
B sắp đi
C đang trên đường đi
D chưa từng đi
Câu 18.

'존경하다'는 무슨 뜻입니까?

A ghét bỏ
B tôn kính, kính trọng
C nhớ nhung
D lo lắng cho
Câu 19.

시험이나 대회에서 잘해서 상을 얻는 것을 무엇이라고 합니까?

A 대회에 나가다
B 시험을 보다
C 상을 받다
D 졸업하다

[20-35] Chọn dạng ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống, dựa trên các cấu trúc ngữ pháp bài 3: V-아/어 보다, N 동안, A-(으)ㄴ데/V-는데/N인데, V-(으)ㄹ N. (mỗi câu 2 điểm)

Câu 20.

가: 어제 백화점에서 이 옷을 (        )?

A 입아 봤어요
B 입어 봤어요
C 입해 봤어요
D 입 봤어요
Câu 21.

저는 지난주에 번지 점프를 처음 (        ).

A 하 봤어요
B 하아 봤어요
C 해 봤어요
D 했어 보다
Câu 22.

가: 마리코 씨는 이 노래를 (        )?

A 듣어 봤어요
B 듣 봤어요
C 들봤어요
D 들어 봤어요
Câu 23.

저는 지난달에 그 책을 (        ).

A 읽어 봤어요
B 읽아 봤어요
C 읽해 봤어요
D 읽 봤어요
Câu 24.

가: 줄리앙 씨, 한국 가수 콘서트에 (        )?

A 가아 봤어요
B 가 봤어요
C 가서 봤어요
D 가는 봤어요
Câu 25.

저는 제주도에서 낚시를 (        ). 그리고 생선회도 먹었어요.

A 하 보았어요
B 하고 봤어요
C 하려고 봤어요
D 해 봤어요
Câu 26.

저는 (        ) 한국어를 공부했어요. (세 달)

A 세 달 동안
B 세 달에
C 세 달까지
D 세 달부터
Câu 27.

어제 저는 두 시간 (        ) 쉬지 않고 청소를 했어요.

A 만에
B 동안
C 부터
D 까지
Câu 28.

히엔 씨는 제주도에 (        ) 있었어요. (5일)

A 5일에서
B 5일마다
C 5일 동안
D 5일밖에
Câu 29.

가: 방학 (        ) 뭐 할 거예요?

A 때문에
B 니까
C 처럼
D 동안
Câu 30.

저는 (        ) 부모님을 못 만났어요. (몇 달)

A 몇 달 동안
B 몇 달째
C 몇 달만
D 몇 달인데
Đã ẩn 20 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829