Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1B Bài 9 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-9] Chọn đáp án đúng với nghĩa của từ hoặc gợi ý cho sẵn. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

한국어 고유어 숫자로 '30'은 무엇입니까?

A 서른
B 마흔
C 스물
D
Câu 2.

한국어 고유어 숫자로 '70'은 무엇입니까?

A 일흔
B 여든
C 아흔
D 예순
Câu 3.

한국어 고유어 숫자로 '100'은 무엇입니까?

A
B
C 아흔
D 여든
Câu 4.

제 (        )는 저희 어머니의 어머니세요. 저는 그 분을 매일 아침 찾아뵈어요.

A 할머니
B 할아버지
C 이모
D 고모
Câu 5.

저는 여자예요. 제 여동생에게 저는 (        )예요.

A 언니
B 누나
C 오빠
D
Câu 6.

할아버지, 댁에 (        )?

A 계세요
B 있어요
C 가세요
D 오세요
Câu 7.

우리 할머니는 진지를 천천히 (        ).

A 드세요
B 먹어요
C 드려요
D 주세요
Câu 8.

회의에 사람들이 모두 (        ) 명 왔어요.

A 서른
B 마흔
C 스물
D
Câu 9.

실례지만 할아버지 (        )이 어떻게 되세요?

A 성함
B 이름
C
D

[10-16] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 10.

저는 학생(        ).

A 이세요
B 세요
C 이에요
D 예요
Câu 11.

할머니는 지금 신문을 (        ). (읽다)

A 읽어요
B 읽으세요
C 읽었어요
D 읽을 거예요
Câu 12.

아버지는 회사에 (        ). (다니다)

A 다녀요
B 다니세요
C 다녔어요
D 다닐 거예요
Đã ẩn 8 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829