Du học BA · Đề thi thử

Tiếng Hàn Sơ Cấp — 1B Bài 13 Đề 2

Đề thi gồm 20 câu · 100 điểm · Thời gian làm bài 20 phút
Cập nhật:

[1-9] Chọn nghĩa đúng của từ tiếng Hàn cho sẵn. (mỗi câu 5 điểm)

Câu 1.

Nơi tàu hỏa đến và đi để đón, trả khách

A 버스 정류장
B 기차역
C 지하철역
D 공항
Câu 2.

Nơi có nhiều lối vào, hành khách xuống xe để đi tàu điện ngầm

A 기차역
B 버스 정류장
C 지하철역
D 고속버스 터미널
Câu 3.

Số tiền phải trả khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng

A 명소
B 신호등
C 정문
D 요금
Câu 4.

Giảm bớt một phần số tiền phải trả, ví dụ khi chuyển xe

A 깎다
B 편리하다
C 타다
D 세우다
Câu 5.

Phương tiện giao thông công cộng chạy trên đường, có nhiều chỗ ngồi, giá vé rẻ

A 지하철
B 버스
C 기차
D 비행기
Câu 6.

Phương tiện phải gọi hoặc vẫy tay để đón, tính tiền theo quãng đường đi

A 버스
B 지하철
C 택시
D 오토바이
Câu 7.

Phương tiện bay trên trời, thường dùng để đi ra nước ngoài

A
B 비행기
C 기차
D 지하철
Câu 8.

Cụm từ chỉ thời điểm cách đây không lâu, mới đây

A 다음 날
B 지금
C 얼마 전
D 아직
Câu 9.

Từ dùng để chỉ số của một tuyến tàu điện ngầm, ví dụ '2호선'

A 정류장
B 노선
C 호선
D 정문

[10-16] Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (V-(으)려고 하다) (mỗi câu 5 điểm)

Câu 10.

가: 무거워요? 제가 가방을 (        )? 나: 네, 좀 들어 주세요.

A 들었어요
B 들고 있어요
C 들어 줄까요
D 들어 주세요
Câu 11.

저기요, 기사님. 서울역(        ) 가 주세요.

A 에서
B 까지
C 으로
D
Câu 12.

이 버스가 인천공항(        ) 가요?

A 에서
B
C
D 으로
Đã ẩn 8 câu còn lại để chống xem trước và sao chép đề. Nhấn "Bắt đầu thi" để làm bài đầy đủ và được chấm điểm.

Đăng nhập để làm bài

Zalo Chat Messenger 098 521 1829